Gói thầu: Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240641 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:37:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,872,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh. + Giá trị hợp đồng: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,91 tỷ đồng Tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc thanh lý hợp đồng hoặc thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.730.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Thời gian tham gia công tác điều hành quản lý cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh trong thời gian ít nhất 05 năm.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 3 năm trong công tác cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành: kinh tế, kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết công tác cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh trong thời gian ít nhất 2 năm.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc kỹ sư ngành Nông nghiệp, lâm nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động công tác cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh trong thời gian ít nhất 2 năm.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân sinh vật cảnh: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghệ nhân sinh vật cảnh.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm trong công tác duy trì sân vườn và cây cảnh trong thời gian ít nhất 03 năm.Tài liệu chứng minh: Bằng nghệ nhân sinh vật cảnh và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ công nhân: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm tổ trưởng tổ công nhân công tác duy trì sân vườn và cây cảnh trong thời gian ít nhất 01 năm.Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì hoa cây xanh thảm cỏ: |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ.- 60% công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm công nhân công tác duy trì sân vườn và cây cảnh trong thời gian ít nhất 01 năm.Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ chạy xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe bồn chở nước >= 3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe cẩu tự hành >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cưa máy cầm tay, máy cắt cành chạy xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cuốn ép, vận chuyển rác tải trọng >= 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe thu gom rác đẩy tay loại 200-500 lít ( xe đẩy rác + xe gom rác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thổi lá rụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Kéo cắt đường viền + hàng rào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Kéo nhỏ, đầm, cuốc, xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốtMỗi loại 20 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Bình phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Chính phủ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc vật tư vật liệu..). |
| E-CDNT 15.2 | Danh sách nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu, Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. 08040909 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ , Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì vệ sinh sân đường có chiều rộng ≥ 7m: (204m x 365 ngày : 1.000) | Mục II, Chương V, E-HSMT | km | 74,46 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 2 | Duy trì vỉa có ốp lát (sân, vỉa gạch đỏ) 295m2 x 12 tháng | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 3.540 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 3 | Duy trì bãi cỏ (2.504,8m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 30.057,6 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 4 | Duy trì hoa thời vụ (50,1m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 601,2 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 5 | Duy trì hàng rào cảnh (314,7m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 3.776,4 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 6 | Duy trì cây cảnh, cây bụi (17 cây x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 204 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 7 | Duy trì chậu cảnh đk 0,4-0,6m (2 chậu x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 24 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 8 | Vớt bùn, bèo và lá cây tại ao 812,2m2 và vận chuyển ra bãi rác TP cự ly vận chuyển bình quân 56km (2m3/tháng x 0,37tấn/m3 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 8,88 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 9 | Thu gom và vận chuyển rác đến bãi rác TP cự ly vận chuyển bình quân 56km (6m3 x 0,37tấn/m3 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 26,64 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ 05-B3 |
| 10 | Duy trì vệ sinh sân, đường có chiều rộng ≥ 7m: (62m x 365 ngày : 1.000) | Mục II, Chương V, E-HSMT | km | 22,63 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 11 | Duy trì vệ sinh sân, đường có chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | km | 16,279 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 12 | Duy trì vỉa có ốp lát (sân, vỉa gạch đỏ) 201m2 x 12 tháng | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 2.412 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 13 | Duy trì bể không phun (46m3 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1m3 bể | 552 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 14 | Duy trì bãi cỏ (556,6m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 6.679,2 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 15 | Duy trì thảm hoa thời vụ (214,7m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 2.576,4 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 16 | Duy trì cây lá sáng (252,3m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 3.027,6 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 17 | Duy trì cây cảnh, cây bụi (81 cây x 12tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 972 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 18 | Duy trì chậu cảnh đk 0,4-0,6m (143 chậu x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.716 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 19 | Duy trì hàng rào cảnh (303,9m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 3.646,8 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 20 | Múc bùn và vận chuyển bùn hố ga rãnh thoát nước (1 hố x 1 lần/tháng x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | lần | 12 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 21 | Thu gom và vận chuyển rác đến bãi rác TP cự ly vận chuyển bình quân 56km (20m3 x 0,37tấn/m3 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 88,8 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH PHỦ |
| 22 | Duy trì vệ sinh sân, đường có chiều rộng ≥ 7m: (1.075,4m x 365 ngày : 1.000) | Mục II, Chương V, E-HSMT | km | 392,521 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 23 | Duy trì vệ sinh sân, đường có chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | km | 194,545 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 24 | Duy trì vỉa có ốp lát (sân lát đá, vỉa đá) 4.941m2 x 12 tháng | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 59.292 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 25 | Duy trì bãi cỏ (18.419,1m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 221.029,2 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 26 | Duy trì hoa thời vụ (97,75m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 1.173 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 27 | Duy trì hàng rào cảnh (2.025,93m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 24.311,16 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 28 | Duy trì hàng rào bảo vệ (242,9m2 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 2.914,8 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 29 | Duy trì cây cảnh, cây bụi + cây cảnh có hoa (70 cây x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 840 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 30 | Duy trì chậu cảnh (10 chậu x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 120 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 31 | Duy trì bể có phun (110m3 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1m3 bể | 1.320 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 32 | Duy trì bể không phun (7,4m3 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1m3 bể | 88,8 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 33 | Múc bùn và vận chuyển bùn hố ga (34 hố x 1 lần/tháng x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | lần | 408 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 34 | Múc bùn, lá cây và vận chuyển bùn rãnh thoát nước (100m2 x 0,2m/quý x 4 quý) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m3 | 80 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 35 | Múc bùn và vận chuyển bùn hào thoát nước (321,7m2 x 0,2m/quý x 4 quý) | Mục II, Chương V, E-HSMT | m3 | 257,36 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 36 | Thu gom rác và vận chuyển rác đến bãi rác TP cự ly vận chuyển bình quân 56km (60m3 x 0,37tấn/m3 x 12 tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 266,4 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 37 | Duy trì cây cảnh (Tùng la hán đại sảnh (nhập khẩu), ô số 13: Cao 6,2m, đk thân 38cm; Ô số 14 (có hai thân cao 6m, đk thân 35cm, đk thân 32cm) hai bên dốc lên xuống nhà 9 tầng (2 cây/quý x 4 quý) | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 8 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 38 | Duy trì cây cảnh (Tùng la hán (nhập khẩu), ô số 06) trong bãi cỏ nhung trước nhà 9 tầng (5 cây/quý x 4 quý) | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 20 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 39 | Duy trì cây cảnh (cây Vạn tuế ô số 06, trong bãi cỏ trước nhà 9 tầng; ô số 11, ô số 12 trồng trên đất, bồn 2 bên sảnh vào tòa nhà 9 tầng) 25 cây x 4 quý | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 100 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 40 | Duy trì cây cảnh (cây Lộc vừng ô số 06) trong bãi cỏ nhung trước nhà 9 tầng (1 cây/quý x 4 quý) | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 4 | DUY TRÌ SÂN VƯỜN, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ |
| 41 | Giẻ lau cotton (5 cái/tháng) - Yêu cầu: Loại giẻ lau cotton 100% màu trắng, khổ lớn có thể chia nhỏ khi thực hiện công việc. - Trọng lượng: | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 84 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Nguyên vật liệu sử dụng |
| 42 | Cẩu 5 tấn (dự kiến 3 ca/tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 36 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Máy móc sử dụng |
| 43 | Xe 2,5 tấn vận chuyển cây đến nơi trang trí (dự kiến 5 chuyến/lần x 5 lần/tháng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chuyến | 300 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Máy móc sử dụng |
| 44 | Nhân công lau lá, tưới nước, bón phân 2 người/ngày (trực hàng ngày theo yêu cầu cơ quan) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Công | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Nhân công chăm sóc và trang trí cây |
| 45 | Nhân công khiêng cây; kê, đặt cây vào vị trí cần trang trí (dự kiến 8 người/lần tiếp khách x 5 lần/tháng | Mục II, Chương V, E-HSMT | Công | 480 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Nhân công chăm sóc và trang trí cây |
| 46 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm; cây cao 2m; tán rộng 80cm; chậu sứ trắng đk chậu 0,7m; hoặc La hán (hoặc Sanh si) đk gốc 20-25cm, cây cao 2m, tán rộng 80cm, chậu xi măng đỏ đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng họp số 1, tầng 3 |
| 47 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm (hoặc vạn niên thanh), cây cao 2m; tán rộng 80cm; chậu sứ trắng đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng khách tầng 3 |
| 48 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc, tiếp khách Tầng 5 |
| 49 | La hán (hoặc Sanh si) dáng trực, dáng long, đk gốc 20-25cm; cây cao 2-2,5m; tán rộng 1,5m; chậu đk 0,9cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng hội đàm tầng 2 |
| 50 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 70cm; chậu sứ trắng đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng hội đàm tầng 2 |
| 51 | Cần thăng (hoặc La hán, Nguyệt quế) bonsai đk gốc 5-7cm; cây cao 1m; tán rộng 1,2m; bể xi măng đk 0,6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | bể | 1.095 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng hội đàm tầng 2 |
| 52 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 15-18cm, cây cao 1,7m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | UNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng chờ tầng 2 |
| 53 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng chờ tầng 2 |
| 54 | Sanh thế (hoặc La hán) dáng long, dáng trực; cây cao 2-2,5m; đk gốc 20-25cm; tán rộng 1,5m; chậu xi măng đỏ đk 0,9m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Phòng họp Chính phủ tầng 3 |
| 55 | Hạnh phúc gốc, đk gốc 8-10cm, cây cao 2m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Sảnh |
| 56 | Hạnh phúc gốc, đk gốc 8-10cm, cây cao 2m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5A |
| 57 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5A |
| 58 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5A |
| 59 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng làm việc) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5A |
| 60 | Lan ý cao 0,5-0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng họp) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5A |
| 61 | Hạnh phúc gốc, đk gốc 8-10cm, cây cao 2m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5B |
| 62 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5B |
| 63 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5B |
| 64 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng làm việc) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5B |
| 65 | Lan ý cao 0,5-0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng họp) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 5B |
| 66 | Hạnh phúc gốc, đk gốc 8-10cm, cây cao 2m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6A |
| 67 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6A |
| 68 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6A |
| 69 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng làm việc) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6A |
| 70 | Lan ý cao 0,5-0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng họp) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6A |
| 71 | Hạnh phúc gốc, đk gốc 8-10cm, cây cao 2m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6B |
| 72 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6B |
| 73 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6B |
| 74 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng làm việc) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6B |
| 75 | Lan ý cao 0,5-0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng họp) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc Tầng 6B |
| 76 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 7A |
| 77 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 1.095 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 7A |
| 78 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1m; chậu sứ trắng đk 0,8m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 7B |
| 79 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 1.825 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 7B |
| 80 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng làm việc) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 7B |
| 81 | Lan ý cao 0,5-0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng họp) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 7B |
| 82 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m, tán rộng 0,7m, chậu sứ trắng đk 0,7m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 8 và phòng họp tầng 2, tầng 3 |
| 83 | Thiết mộc lan ghép, đk gốc 30-35cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (hành lang) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 8 và phòng họp tầng 2, tầng 3 |
| 84 | Sanh tán hoặc la hán tán đk gốc 20-25cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1,5m; chậu xi măng đỏ đk 0,8m (ban công) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Chậu | 3.285 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Trụ sở mới - Khu vực làm việc tầng 8 và phòng họp tầng 2, tầng 3 |
| 85 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ - Khu vực làm việc Tầng 1 Nhà trắng |
| 86 | Vạn niên thanh (hoặc trúc nhật) cao 1,7m; tán rộng 0,7m; chậu đk 0,5m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ - Khu vực làm việc Tầng 1 Nhà trắng |
| 87 | Thiết mộc lan cao 1,5m; tán rộng 0,5m; chậu đk 0,3m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 36.500 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ - Khu vực hành lang Tầng 1 (bồn cảnh) |
| 88 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 0,7m; chậu đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ - Sảnh lên xuống vào phòng họp số 4 |
| 89 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu đk 0,7m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ - Khu vực phòng khách số 1+2 |
| 90 | Lan hán (hoặc Sanh si) dáng long, dáng trực, đk gốc 20-25cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1m; chậu xi măng đỏ đk 0,9m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 2.920 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ -Khu vực phòng khách lớn |
| 91 | Sanh si dáng trực, trực liên tri, dáng long, đk gốc 20-25cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1,5m; chậu xi măng đỏ đk 0,8m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.460 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ -Sảnh lớn |
| 92 | La hán dáng trực, dáng long, đk gốc 20-25cm, cây cao 2-2,5m; tán rộng 1,5m; chậu xi măng đỏ đk 0,9m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ -Hành lang |
| 93 | Sanh si dáng trực, dáng trực liên chi, dáng long cao 2-2,5m; tán rộng 1,5m; chậu đk 0,9m | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Nhà làm việc Chính phủ -Sảnh ngoài |
| 94 | Thiết mộc lan gốc, đk thân 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m, chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng làm việc) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Khu nhà làm việc 05-B3 |
| 95 | Hoa giấy cao 2,5-3m; đk gốc 5-7cm, chậu sứ trắng đk 0,5m (ban công phòng làm việc) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 1.825 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Khu nhà làm việc 05-B3 |
| 96 | Vạn niên thanh cao 1,7m; tán rộng 0,7m; chậu đk 0,5m (phòng thờ) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Khu nhà làm việc 05-B3 |
| 97 | Vạn niên thanh (hoặc Thiết mộc lan) cao 1,7m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (phòng ăn) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Khu nhà làm việc 05-B3 |
| 98 | Thiết mộc lan gốc, đk gốc 18-20cm, cây cao 2m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,7m (chiếu nghỉ lên xuống) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 730 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Khu nhà làm việc 05-B3 |
| 99 | Trúc nhật cao 1,7m; tán rộng 0,7m; chậu sứ trắng đk 0,5m (chiếu nghỉ lên xuống) | Mục II, Chương V, E-HSMT | chậu | 365 | CUNG CẤP CÂY THUÊ TRANG TRÍ KHU VỰC VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - Thuê cây - Khu nhà làm việc 05-B3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh. + Giá trị hợp đồng: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,91 tỷ đồng Tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc thanh lý hợp đồng hoặc thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác Cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.730.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành quản lý | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Thời gian tham gia công tác điều hành quản lý cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh trong thời gian ít nhất 05 năm.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 3 năm trong công tác cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành: kinh tế, kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết công tác cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh trong thời gian ít nhất 2 năm.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc kỹ sư ngành Nông nghiệp, lâm nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động công tác cung cấp dịch vụ duy trì sân vườn và thuê cây cảnh trong thời gian ít nhất 2 năm.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu và xác nhận hoặc chấp thuận nhân sự của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Nghệ nhân sinh vật cảnh: | 5 | - Có bằng nghệ nhân sinh vật cảnh.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm trong công tác duy trì sân vườn và cây cảnh trong thời gian ít nhất 03 năm.Tài liệu chứng minh: Bằng nghệ nhân sinh vật cảnh và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng tổ công nhân: | 2 | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm tổ trưởng tổ công nhân công tác duy trì sân vườn và cây cảnh trong thời gian ít nhất 01 năm.Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân duy trì hoa cây xanh thảm cỏ: | 16 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ.- 60% công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm công nhân công tác duy trì sân vườn và cây cảnh trong thời gian ít nhất 01 năm.Tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ chạy xăng | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Xe bồn chở nước >= 3 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Xe cẩu tự hành >= 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cưa máy cầm tay, máy cắt cành chạy xăng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tải >= 2,5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Xe cuốn ép, vận chuyển rác tải trọng >= 4,5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe thu gom rác đẩy tay loại 200-500 lít ( xe đẩy rác + xe gom rác) | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy thổi lá rụng | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Kéo cắt đường viền + hàng rào | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Kéo nhỏ, đầm, cuốc, xẻng | Còn hoạt động tốtMỗi loại 20 chiếc | 20 |
| 12 | Bình phun thuốc | Còn hoạt động tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi