Gói thầu: Vật tư, hóa chất phân tích mẫu đất năm 2020 và 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783756-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất phân tích mẫu đất năm 2020 và 2021
Số hiệu KHLCNT 20200782293
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách SNKH CN Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 08:50:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 537,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NaPO3)6 1 gói 1kg Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628 oC; Điểm sôi: 1500 oC
2 (NH4)2SO4 1 lọ 1kg Hàm lượng: 99% Độ ẩm tương đối tới hạn: 79.2% (30 °C) Khối lượng mol: 132.14 g/mol Khối lượng riêng: 1.77 g/cm3
3 (NH4)6Mo7O24.4H2O 2 gói 250g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tạp chất ≤0.005% insolubles Mật độ 2,498 g / ml ở 25 ° C (sáng) Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
4 (NH4)6Mo7O24.4H2O 6 gói 250g - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 81-83%. - Tạp chất ≤0.005% insolubles - Mật độ 2,498 g / ml ở 25 ° C (sáng) - Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
5 Al(NO3)3 2 gói 500g - CTHH: Al(NO3)3.9H2O - Dạng tinh thể không màu - Độ tinh khiết: 98% - Clorua (Cl ): ≤0.001
6 C6H8O6 3 lọ 5g - Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol - Điểm nóng chảy: 190 °C - Mật độ: 1,65 g/cm³ - Điểm sôi: 553 °C - Dạng tinh thể, màu trắng
7 Axit Ascorbic (C6H8O6) 1 lọ 250g - Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol - Điểm nóng chảy: 190 °C - Mật độ: 1,65 g/cm³ - Điểm sôi: 553 °C - Dạng tinh thể, màu trắng
8 Bao đựng mẫu 2.730 cái - Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất - Nguyên vẹn không rách
9 Bromocresol xanh 1 33 lọ 5g - Công thức phân tử: C21H16Br2O5S - Trọng lượng phân tử: 540.222 g/mol - Độ tinh khiết: 99,0% - Dạng bột
10 Bromocresol xanh 2 2 lọ 500ml - Công thức phân tử: C21H16Br2O5S - Trọng lượng phân tử: 540.222 g/mol - Độ tinh khiết: 99,0% - Dạng dung dịch
11 C12H8N2.H2O 66 gói 5g - Độ tinh khiết: 99% - Nhiệt độ sôi: 100-104 °C - Dạng tinh thể
12 CH3COOH 8 lọ 1 lít - Dạng dun dịch - Độ tinh khiết: 100% - Điểm nóng chảy: 16,6 °C - Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3
13 Cồn lau dụng cụ 72 lọ 1 lít - Công thức: C2H5OH - Dạng dung dịch - Độ tinh khiết: 96% - Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
14 CsCl 5 gói 100g - Độ tinh khiết ≥ 99,9% - Tạp chất ≤ 5,0% - Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng.
15 Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm 1 chai 250ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
16 Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm 1 chai 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
17 Dung dịch Mo chuẩn gốc 1000ppm 1 chai 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
18 Dung dịch B chuẩn gốc 1000ppm 1 chai 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
19 Dung dịch Mn chuẩn gốc 1000ppm 1 chai 250ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
20 CuSO4.5H2O 1 gói 1kg - Độ tinhh khiết: >99-102% - Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol - Nóng chảy ở: 110 °C - Mật độ: 3,6 g/cm³ - Dạng tinh thể màu xanh
21 Diphenylamin 8 gói 100g - Hàm lượng: 99=8% - Công thức: C12H11N - Điểm nóng chảy: 53°C - Khối lượng phân tử: 169,23 g/mol
22 Dung dịch chuẩn K 19 lọ 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
23 Eriochrom đen 8 lọ 25g - Chỉ thị crom xanh đen - Khối lượng phân tử: 461,381 g/mol - Dạng tinh thể bột
24 Giấy lau cao cấp 10 hộp 100 tờ - Không rách nát, giấy mềm
25 Giấy lọc 2 hộp 100 tờ - Chất liệu Celluno acetate - Đường kính 45mm, lỗ lọc 0,45um
26 H2O2 17 lọ 1 lít - Công thức: H2O2 - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích, còn gọi là oxi già. - Khối lượng phân tử: 34,01 (g/mol); - Nồng độ theo thể tích: ≥ 30%
27 Dung dịch chuẩn P-PO4 1 lọ 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
28 Etanol 20 lọ 1 lít - Dạng dung dịch - Độ tinh khiết: 99,5% - Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
29 FeSO4(NH4)2SO4.H2O 20 gói 1kg - Dạng tinh thể - Độ tinh khiết: ≥ 99-101,5% - Khối lượng phân tử: 392.13 g/mol
30 Giấy lọc băng xanh 97 hộp 100 tờ - Giấy lọc định lượng - Đường kính: 15cm - Dạng không tro: tối đa 0,007% - Đường kính lỗ lọc: 8um
31 H2SO4 11 lọ 1 lít - Công thức: H2SO4 - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. - Độ tinh khiết ≥ 95,0% - Điểm nóng chảy: 10 °C - Mật độ: 1,84 g/cm³ - Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol
32 H2SO4 tiêu chuẩn 20 ống 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1 mol/l cho 1000ml H2O
33 H3BO3 14 gói 1kg - Công thức: H3BO3 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) - Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - pH: = 3,8-4,8
34 H3PO4 20 lọ 1 lít - Công thức: H3PO4 - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 85%
35 HCIO4 2 lọ 1 lít - Công thức: HClO4 - Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: 70% - Điểm sôi: 198,7°C
36 HCl 12,5 lít - Công thức: HCl - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. - Độ tinh khiết: 37% - Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
37 HCl 1N 1 ống 500ml - Công thức: HCl - Dạng dung dịch, dùng trong phân tích - Nồng độ: 1 mol/l - pH: 3-4
38 HF 2 lọ 1 lít - CTHH: HF - Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 48% - Tỷ trọng: 1,15 g/ml ở 25 °C - Độ nóng chảy: -35 °C - Nhiệt độ sôi: 105 °C
39 HNO3 17 lọ 1 lít - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích - Công thức: HNO3 - Độ tinh khiết: 68% - Điểm nóng chảy: -42 °C - Mật độ: 1,51 g/cm³ - Điểm sôi: 83°C - Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol
40 Hydroxylamin 2 lọ 100g - Độ tinh khiết ≥ 98,0% - Tạp chất ≤ 2,0% - Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng.
41 K4Fe(CN)6.3H2O 4 gói 100g - Độ tinh khiết: 99% - Mật độ: 1,85 g/cm³ - Điểm sôi: 400 °C
42 KH2PO4 3 gói 1kg - Công thức: KH2PO4 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 136,09(g/mol); - Độ tinh khiết ≥ 99,5%; - pH (50g/l, 25 oC) =4,2-4,5.
43 K2Cr2O7 10 gói 1kg - Công thức: K2Cr2O7 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 99,8%
44 K2S2O8 1 gói 500g - Độ tinh khiết ≥ 99,0%; - Tạp chất ≤ 1,0%; - Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng.
45 K2SO4 1 gói 1kg - Công thức: K2SO4 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 99,0%. - pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0
46 Kali antimoantartrat 21 gói 250g - Công thức: C8H10K2O15Sb2 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 324,92 (g/mol) - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.
47 KCl 31 gói 1kg - CTHH: KCl - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích - Độ tinh khiết: >99,5% - Mật độ: 1.984g/cm³ - Điểm nóng chảy: 770°C - Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol
48 KCN 2 lọ 500g - Dạng tinh thể - Độ tinh khiết: 99% - Điểm nóng chảy: 634,5 °C
49 Khăn lau 30 x 30 82 cái - Chất liệu coton - Kích thước: 30x30cm
50 Murexit 8 lọ 25g - Dạng bột màu nâu đỏ - Độ tinh khiết: 99% - Khối lượng phân tử: 284,19 g/mol
51 NaOH (ống chuẩn) 1 ống - Dạng dung dịch - Nồng độ: 0,1 mol/l cho 1000ml H2O
52 NH4Cl 4 gói 1kg - Độ tinh khiết: >98% - Điểm nóng chảy: 338 °C - Mật độ: 1,53 g/cm³
53 NH4F 2 lọ 250g - Khối lượng phân tử: 37,037 g/mol - Mật độ: 1,01 g/cm³ - Độ tinh khiết: >98% - pH=6 (50 g/l, H₂O, 20 °C)
54 KNO3 1 gói 500g - Độ tinh khiết: >98% - Nóng chảy ở: 334 °C - Mật độ: 2,11 g/cm³
55 Màng lọc 4 hộp 100 cái - Màng lọc định tính - Đường kính: 110mm, lỗ lọc 8um
56 Metyl đỏ (Dạng bột) 6 lọ 25g - Công thức: C15H15N3O2 - Mật độ: 791 kg/m³ - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol). - λ1(pH=4,5): 523-528nm - λ1(pH=6,2): 427-437nm
57 Metyl đỏ (dung dịch) 8 lọ 10ml - Công thức: C15H15N3O2 - Mật độ: 791 kg/m³ - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol). - λ1(pH=4,5): 523-528nm - λ1(pH=6,2): 427-437nm
58 Na2CO3 1 lọ 1kg - Hàm lượng: 99% - Khối lượng mol: 105.9884 g/mol - Độ bazơ (pKb): 3,67
59 Na2S2O3 1 gói 1kg - Độ tinh khiết: >99,5-100,5% - Nóng chảy ở: 48,3 °C - Khối lượng phân tử: 158,11 g/mol - Mật độ: 1,67 g/cm³
60 NaNO2 1 hộp 1kg - Hàm lượng: 98% - Nhiệt độ tự cháy: 489 °C - Khối lượng mol: 68,9938 g/mol
61 NaOH 44 gói 500g - Công thức: NaOH - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Độ tinh khiết: >99% - Điểm nóng chảy: 318 °C - Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol - Mật độ: 2,13 g/cm³
62 NaOH 1N 1 lọ 1 lít - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1mol/l cho 1000ml H2O
63 NH4OH 45 chai 1 lít - Điểm nóng chảy: -91,5 °C - Mật độ: 880 kg/m³ - Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol - Điểm sôi: 24,7 °C
64 Nước rửa dụng cụ 572 lọ 1 lít - Nước sạch, không nhiễm bẩn - Đạt chuẩn nước RO
65 Phenolphtalein 2 gói 100g - Công thức: C20H14O4 - Độ tinh khiết: 99% - Điểm nóng chảy: 260 °C - Mật độ: 1,28 g/cm³ - Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.
66 Nước cất 1 lần 8 lít - Dùng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp; - pH 5,5-6,5 - Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 5; - Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤3
67 Sổ công tác 6 cuốn - Sổ Innova A4 240 Trang Thừa Đầu - Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
68 Trietanolamin 2 gói 100g - Dạng dung dịch - Mật độ: 1,13 g/cm³ - Khối lượng phân tử: 149,188 g/mol - Điểm sôi: 335 °C - Độ tinh khiết: 99%
69 Trilon B 2 gói 1kg - Độ tinh khiết ≥ 98,0%; - Tạp chất ≤ 1,0%; - Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng.
70 Magie sunphat 0,5 kg - KLPT: 246,48 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - Đóng gói: 500g/lọ
71 Thạch bột 2,2 kg - Dạng bột mịn - Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất, không vón cục, ẩm mốc
72 Nước cất 170 lít - PH 5,5-6,5 - Độ dẫn điện riêng, MS/cm ≤ 1. Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0,5
73 Cồn 35 lít - Dạng dung dịch - Độ tinh khiết: 96% - Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
74 Potassium phosphate 1 Lọ 500g - Hàm lượng: 99% - Công thức: K3PO4 - Khối lượng phân tử: 212.266 g/mol
75 Dextrose 0,5 kg - Hàm lượng: 99% - Công thức: C₆H₁₂O₆ - Điểm nóng chảy: 146 °C - Khối lượng phân tử: 180,156 g/mol
76 Pentachloronitrobenzenc 120 g - Hàm lượng: 94% - Công thức: C6Cl5NO2 - Điểm sôi: 328 °C - Khối lượng phân tử: 295,36 g/mol
77 Pimaricin 60 g - Hàm lượng: 95% - Công thức: C33H47NO13 - Khối lượng phân tử: 665,725 g/mol
78 Vancomycin 60 g - Hàm lượng: 80% - CTHH: C66H75Cl2N9O24 - Khối lượng phân tử‎: ‎1449.3 g/mol
79 Hymexazole (Tashigaren) 50 g - Hàm lượng: 90% - CTHH: C4H5NO2 - Khối lượng phân tử‎: ‎99.09 g/mol
80 Corn meal agar 1,5 kg - Dạng bột - Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy - Không vón cục, ẩm mốc
81 Pepton tiêu chuẩn 1,5 kg - Dạng bột - Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy - Không vón cục, ẩm mốc
82 PDA 2,5 kg - Dạng bột - Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy - Không vón cục, ẩm mốc
83 Thạch thịt - pepton 2,5 kg - Dạng bột - Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy - Không vón cục, ẩm mốc
84 Giấy lọc 1 hộp - Giấy lọc định lượng - Đường kính: 110mm, lỗ lọc 8um
85 Găng tay y tế 2 hộp - Chất liệu cao su - Không rách, thủng, hộp còn nguyên vẹn - Không bột, chống hóa chat
86 Đầu côn 1 túi - Chất liệu nhựa polypropylene - 1000 cái/túi - Đầu côn 1250ul
87 Đĩa petri 20 bộ - Chất liệu thủy tinh - Kích thước: 90x15mm
88 Giấy đo pH 2 hộp - Khoảng đo: 1-14
89 Đèn cồn 1 chiếc - Chất liệu thủy tinh - Thể tích 250ml
90 Ống nghiệm 500 chiếc - Chất liệu thủy tinh - Kích thước: 16x160mm
91 Giấy Parafin 2 cuộn - Chất liệu: giấy tráng nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng - Kích thước: 10 x 3810cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->