Gói thầu: Gói thầu số 4: Ghế khám sản phụ khoa, Bàn sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Ghế khám sản phụ khoa, Bàn sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:45:00 đến ngày 2021-12-20 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,188,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.188705E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58494E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.472.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.945.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Bảo hành miễn phí theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất là ≥ 12 tháng kể từ ngày bảo lãnh bảo hành thiết bị, sau khi giao nhận, nghiệm thu (có biên bản giao nhận nghiệm thu đã ký giữa hai bên).- Địa điểm bảo hành: Bệnh viện 199 – Bộ Công an.- Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ đến khoa sử dụng của Chủ đầu tư bảo dưỡng bảo trì máy định kỳ 3 tháng/1 lần và phải có sổ hoặc tài liệu bảo hành kèm theo . - Trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành mà hàng hóa bị hư hỏng, khuyết tật phát sinh: Ngay khi có hư hỏng Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, phát sinh, trong vòng 24-48 giờ Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, ngoại trừ các hư hỏng do lỗi của Chủ đầu tư và điều kiện bất khả kháng: chiến tranh và hỏa hoạn, thiên tai, động đất... Nếu Nhà thầu không thể khắc phục các hư hỏng của thiết bị, Nhà thầu phải đổi lại thiết bị khác đảm bảo chất lượng như hợp đồng đã ký, mọi phí tổn do Nhà thầu chịu.- Trong vòng 10 ngày kể từ khi chủ đầu tư có văn bản yêu cầu mà nhà thầu không tiến hành sửa chữa hư hỏng do lỗi sản xuất hoặc trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay khắc phục các hư hỏng khuyết tật của thiết bị, Chủ đầu tư có quyền tổ chức thay thế thiết bị khác cùng chủng loại có tính năng kỹ thuật tương tự, mọi chi phí do Nhà thầu chịu.- Trị giá bảo lãnh bảo hành: Nhà thầu nộp tiền bảo lãnh bảo hành bằng 05% giá trị hợp đồng, sau khi giao nhận, nghiệm thu (có biên bản giao nhận nghiệm thu đã ký giữa hai bên), có hiệu lực 12 tháng kể từ ngày phát hành; nộp bằng hình thức bảo lãnh của Ngân hàng hoạt động hợp pháp được Chủ đầu tư chấp thuận để bảo lãnh hàng hóa trong thời gian bảo hành. Số tiền quy định cho việc bảo lãnh bảo hành của nhà thầu không được tính lãi trong quá trình bảo hành.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp kịp thời vật tư phụ tùng thay thế phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa cho Chủ đầu tư với giá ưu đãi trong thời gian 10 năm kể từ thời điểm hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học, quản trị kinh doanh, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh, Điện tử viễn thông, điện – điện tử hoặc chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Ghế khám sản phụ khoa, Bàn sinh Mua sắm thiết bị và dụng cụ sản khoa từ nguồn kinh phí thường xuyên 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật... của hàng hoá dự thầu phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. - Nhà thầu phải cung cấp catalog, tài liệu kỹ thuật chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do hãng sản xuất phát hành; kèm bản dịch sang tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối (đối với các hàng hóa nhập khẩu). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này; - Cung cấp tài liệu chứng minh Nhà thầu đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; - Giấy phép lưu hành sản phẩm, Giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc số giấy phép nhập khẩu (đối với các hàng hóa nhập khẩu); - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp hoặc đại diện bán hàng tại Việt Nam. - Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết danh mục chứng minh tư cách hợp lệ xem tại file khác đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hoá là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hoá cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, bàn giao, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy uỷ quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.188.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, địa chỉ: 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng; ĐT: 02363940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax cuả người có thẩm quyền: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax cuả người có thẩm quyền: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363940459 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế khám sản phụ khoa | 1 | Chiếc | Mục 2.2 Phần II chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Bàn sinh | 2 | Chiếc | Mục 2.2 Phần II chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.188705E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58494E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.472.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.945.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Bảo hành miễn phí theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất là ≥ 12 tháng kể từ ngày bảo lãnh bảo hành thiết bị, sau khi giao nhận, nghiệm thu (có biên bản giao nhận nghiệm thu đã ký giữa hai bên).- Địa điểm bảo hành: Bệnh viện 199 – Bộ Công an.- Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ đến khoa sử dụng của Chủ đầu tư bảo dưỡng bảo trì máy định kỳ 3 tháng/1 lần và phải có sổ hoặc tài liệu bảo hành kèm theo . - Trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành mà hàng hóa bị hư hỏng, khuyết tật phát sinh: Ngay khi có hư hỏng Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, phát sinh, trong vòng 24-48 giờ Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, ngoại trừ các hư hỏng do lỗi của Chủ đầu tư và điều kiện bất khả kháng: chiến tranh và hỏa hoạn, thiên tai, động đất... Nếu Nhà thầu không thể khắc phục các hư hỏng của thiết bị, Nhà thầu phải đổi lại thiết bị khác đảm bảo chất lượng như hợp đồng đã ký, mọi phí tổn do Nhà thầu chịu.- Trong vòng 10 ngày kể từ khi chủ đầu tư có văn bản yêu cầu mà nhà thầu không tiến hành sửa chữa hư hỏng do lỗi sản xuất hoặc trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay khắc phục các hư hỏng khuyết tật của thiết bị, Chủ đầu tư có quyền tổ chức thay thế thiết bị khác cùng chủng loại có tính năng kỹ thuật tương tự, mọi chi phí do Nhà thầu chịu.- Trị giá bảo lãnh bảo hành: Nhà thầu nộp tiền bảo lãnh bảo hành bằng 05% giá trị hợp đồng, sau khi giao nhận, nghiệm thu (có biên bản giao nhận nghiệm thu đã ký giữa hai bên), có hiệu lực 12 tháng kể từ ngày phát hành; nộp bằng hình thức bảo lãnh của Ngân hàng hoạt động hợp pháp được Chủ đầu tư chấp thuận để bảo lãnh hàng hóa trong thời gian bảo hành. Số tiền quy định cho việc bảo lãnh bảo hành của nhà thầu không được tính lãi trong quá trình bảo hành.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp kịp thời vật tư phụ tùng thay thế phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa cho Chủ đầu tư với giá ưu đãi trong thời gian 10 năm kể từ thời điểm hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học, quản trị kinh doanh, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trưởng phụ trách chung | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh, Điện tử viễn thông, điện – điện tử hoặc chuyên ngành liên quan | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi