Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 14:51:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,272,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III / 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Ninh Cường huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hùng - Chủ tịch UBND thị trấn; Địa chỉ: thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 3,055 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 231,45 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,403 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 37,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 120,638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,136 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,667 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,735 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,141 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,798 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,447 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 76,782 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 9,598 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,581 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,003 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 19,181 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,488 | tấn |
| 21 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,905 | tấn |
| 22 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,397 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 22,143 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 2,251 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,561 | tấn |
| 26 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,675 | tấn |
| 27 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,844 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 39,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 3,157 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,037 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 4,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 34 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 35 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 125,934 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 37 | Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 70,004 | m2 |
| 38 | Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 79,503 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 886,389 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 614,102 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 684,106 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 965,892 | m2 |
| 43 | D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2900 x 2500mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 62,25 | m2 |
| 44 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2050mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 3,69 | m2 |
| 45 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2000 x 1650mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 46 | S2 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1000 x 1650mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 1,65 | m2 |
| 47 | VK-1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2000 x 1800mm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 89,25 | m2 |
| 48 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Theo thiết kế được duyệt | 8,574 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 72,67 | m3 |
| 50 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 737,911 | m2 |
| 51 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 253,518 | m2 |
| 52 | Sơn sàn epoxy | Theo thiết kế được duyệt | 484,394 | m2 |
| 53 | Láng vữa xi măng M75 dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 187,332 | m2 |
| 54 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 47,709 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 164,223 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 258,446 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 184,3 | m2 |
| 58 | Gia công thép hộp mạ kẽm dàn trang trí sân khấu | Theo thiết kế được duyệt | 0,622 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép dàn trang trí sân khấu | Theo thiết kế được duyệt | 0,622 | tấn |
| 60 | Bu lông neo M20x230 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 61 | Cáp lụa D18 treo liên kết vì kèo mái | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 62 | Gia công thép hộp mạ kẽm để liên kết vách nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 0,161 | tấn |
| 63 | Lắp đặt hệ thép hộp mạ kẽm liên kết vách nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 0,161 | tấn |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 75,428 | m2 |
| 65 | Láng vữa XM hạt to M100 dày trung bình 20mm đánh dốc 0,2 % về ga thu | Theo thiết kế được duyệt | 74,962 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 470,377 | m2 |
| 67 | Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn EPU dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg | Theo thiết kế được duyệt | 6,544 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 71,036 | m |
| 69 | Cóc chống bão (5 cái/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 3.270 | cái |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Theo thiết kế được duyệt | 5,362 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt | 5,495 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 8,714 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 8,714 | tấn |
| 77 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 236,684 | m2 |
| 78 | Bu lông neo M20x300 | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 79 | Bu lông liên kết M20x80 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 80 | Tôn bịt dày 0,35mm cửa mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x3 cửa mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 83 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 262,294 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 587,9 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can, hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 109,95 | m2 |
| 86 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 253,5 | m |
| 87 | Ốp tường bằng gạch hoa bê tông đúc sẵn KT 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 53,453 | m2 |
| 89 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" | Theo thiết kế được duyệt | 17 | chữ |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp khe thoáng KT50x50x1,5 | Theo thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 91 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 106,26 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,302 | m2 |
| 93 | Ốp tấm nhựa vân gỗ vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 1,212 | 100m2 |
| 94 | Nẹp nhựa vân gỗ rộng 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 108,27 | m |
| 95 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 10,655 | m3 |
| 96 | Xây tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 35,887 | m3 |
| 97 | Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 103,769 | m2 |
| 98 | Trát granitô chắn bậc màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,439 | m2 |
| 99 | Ốp tường chắn bậc bằng đá bóc đen KT 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,395 | m2 |
| 100 | Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 237,355 | m |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 6,057 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 6,885 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm dày 0.75mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 2P -32A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1P -16A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P - 20A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn led highbay 50W, D=350mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Đèn lốp gắn trần D300 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Đèn hắt sân khấu | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Đèn máng hắt âm trần KT 0.6x1.2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Quạt trần cánh nhôm - Đk cánh 1.4m | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Quạt treo tường cánh 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Công tắc 01 hạt + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Công tắc 02 hạt + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 15 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây âm tường KT 80x80x50 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 17 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 21 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 22 | Ống thép D16 treo đèn | Theo thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 25 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 26 | Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Bầu sứ kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 30 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 33 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 220 | cái |
| 34 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Ống uPVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 37 | Cút uPVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Chếch uPVC 76 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Ống uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 40 | Đai giữ ống inox | Theo thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,776 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 37,617 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 9,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 30,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế được duyệt | 0,627 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,849 | tấn |
| 8 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,265 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 21,556 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,222 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 4,346 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,724 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,787 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 7,201 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,718 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,433 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,638 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 17,446 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,544 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 2,737 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,451 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 28,311 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 8,146 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,61 | m3 |
| 35 | Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,75 | m2 |
| 36 | Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,767 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 274,116 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 65,215 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 78,239 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 298,883 | m2 |
| 41 | D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1100 x 2700mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 42 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2250mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 43 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1100 x 1900mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 44 | S2 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 45 | SX, LD thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,97 | m2 |
| 46 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,997 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 12,358 | m3 |
| 48 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 124,133 | m2 |
| 49 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 124,133 | m2 |
| 50 | Láng vữa xi măng M75 dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 59,058 | m2 |
| 51 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,49 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 123,583 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,774 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 94,06 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 146,847 | m2 |
| 56 | Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn EPU dày 18mm, tôn 11 sóng mày xanh dương dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,124 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 30,04 | m2 |
| 58 | Cóc chống bão (5 cái/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 587,75 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,679 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,679 | tấn |
| 61 | Tôn bịt dày 0,35mm cửa mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x3 cửa mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 64 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 59,058 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 69 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can, hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 10,88 | m2 |
| 67 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 82,99 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 54,28 | m |
| 69 | Ốp tường bằng gạch hoa bê tông đúc sẵn KT 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 16,967 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,324 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 98,78 | m2 |
| 73 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 74 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,363 | m3 |
| 75 | Xây bồn hoa bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,316 | m3 |
| 76 | Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,005 | m2 |
| 77 | Trát tường chắn bậc dày 1,5mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,099 | m2 |
| 78 | Ốp tường bằng đá bóc đen KT 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,914 | m2 |
| 79 | Sơn tường chắn bậc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,099 | m2 |
| 80 | Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,367 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 1,954 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 1,236 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Cút PVC 135 D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Tủ điện tôn dày 0.75mm, sơn tĩnh điện KT300x200x150 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat 2P -20A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 92 | Đèn LED gắn trần D300 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Quạt trần cánh nhôm - Đk cánh 1.4m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Công tắc 01 hạt + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Công tắc 02 hạt + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Hộp nối dây âm tường KT 80x80x50 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 99 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 100 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 101 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 102 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 103 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 104 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 106 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 107 | Lắp đặt chậu inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Van cửa đồng D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Van bi nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Van bi nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Bể inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 116 | Máy bơm liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 120 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Van phao D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Van góc D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Tê thu PPR D32-25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D32-25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Đai giữ ống inox D25, D32 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa HDPE D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Ống PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 134 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 135 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 137 | Côn thu PVC D48 - 60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Đai giữ ống inox D48,60 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 20,304 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 5,076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bể | Theo thiết kế được duyệt | 1,126 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 20,03 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,777 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,815 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,541 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 94,114 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 38,289 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 16 | Đánh màu xi măng bể M100 | Theo thiết kế được duyệt | 136,354 | m2 |
| 17 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) | Theo thiết kế được duyệt | 70,963 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Sơn ống thép hai nước | Theo thiết kế được duyệt | 33,38 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Theo thiết kế được duyệt | 1,58 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình nước mồi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 59 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 61 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
| 65 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 69 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 70 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 74 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| E | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,7267 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 16,4257 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 1,4124 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 15,18 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 148,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 141 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,4975 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,7644 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,0025 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 242 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,4064 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 351,096 | m3 |
| 15 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2.357 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 235,7 | m3 |
| 17 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 942,8 | md |
| 18 | Đào nền đường 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3703 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,6057 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 12,7185 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 33,3102 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 218,0304 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 154,6454 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 2,4481 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,9385 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,7284 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,7812 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,4716 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,8056 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,9612 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 47,52 | m |
| F | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3359 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 16,2852 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0559 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 4,0713 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4488 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4958 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 11,1742 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 13,3448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0789 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,1811 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,1588 | m2 |
| 15 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 20,1588 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 5,39 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0622 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7779 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1375 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2323 | 100m3 |
| 23 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 28,3338 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8334 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1562 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,3414 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,6737 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,6299 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,5553 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,5062 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 61,9144 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 61,9144 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0465 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2244 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 19,6152 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,5307 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,62 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 62,99 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 114,2929 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,676 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,004 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,48 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,48 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 94,644 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,1954 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 114,2929 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 133,29 | m2 |
| 51 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly ( Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 52 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chống + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly ( Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 53 | Mua sẵn, lắp đặt vách nhựa composite dày 12mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 21,324 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,3379 | 100m2 |
| 55 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0179 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3565 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6084 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,4908 | m3 |
| 60 | Trát granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 2,1711 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,15 | m |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,366 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,366 | m2 |
| 64 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 65 | Cút PVC 135 D60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Cút PVC 90 D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Đai giữ ống D60 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Tủ kim loại 210x420x62mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat 2P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Đèn Led gắn trần D250 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 74 | Công tắc 1 hạt + đế âm + mặt | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi chấu + mặt+ đế âm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Cáp điện ruột đồng Cu/PVC 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 77 | Cáp điện ruột đồng Cu/PVC 2x2.5 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 78 | Cáp điện ruột đồng Cu/PVC 2x1.5 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 79 | Ống gen mềm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Xiphong lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Van cửa đồng D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Van bi nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Van bi nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Bể inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 96 | Máy bơm liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 100 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Van phao D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Van góc D25 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 103 | Cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 104 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 105 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 107 | Tê thu PPR D32-25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D32-25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 110 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Đai giữ ống inox D25, D32 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa HDPE D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 114 | Ống PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 115 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 116 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 117 | Cút PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Tê PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Cút PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Côn thu PVC D48/34 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 123 | Đầu chụp thông hơi D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Đai giữ ống inox 34 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 125 | Đai giữ ống inox D48,60 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 126 | Đai giữ ống inox D110 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III / 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi