Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239732-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211182191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:51:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,272,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III / 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Xây dựng nhà hoạt động đa năng và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Xóm 8, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hùng - Chủ tịch UBND thị trấn; Địa chỉ: thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt3,055100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt231,45100m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt1,403100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt37,62m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt120,638m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo thiết kế được duyệt1,92100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt3,136tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo thiết kế được duyệt1,667tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt4,735tấn
10Đổ bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt7,141m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được duyệt0,798100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,174tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt1,447tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt76,782m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt9,598m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo thiết kế được duyệt0,581100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1,003tấn
18Đổ bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt19,181m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt2,922100m2
20Công tác gia công cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,488tấn
21Công tác gia công cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,905tấn
22Công tác gia công cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt2,397tấn
23Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt22,143m3
24Ván khuôn dầm, giằng tườngTheo thiết kế được duyệt2,251100m2
25Công tác gia công cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt0,561tấn
26Công tác gia công cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo thiết kế được duyệt1,675tấn
27Công tác gia công cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt3,844tấn
28Đổ bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt39,08m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt3,157100m2
30Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt4,037tấn
31Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt4,02m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt0,635100m2
33Công tác gia công cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,12tấn
34Công tác gia công cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt0,354tấn
35Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt125,934m3
36Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt9m3
37Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt70,004m2
38Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt79,503m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt886,389m2
40Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt614,102m2
41Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt684,106m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt965,892m2
43D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2900 x 2500mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt62,25m2
44D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2050mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt3,69m2
45S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2000 x 1650mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt33m2
46S2 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1000 x 1650mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt1,65m2
47VK-1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2000 x 1800mm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt89,25m2
48Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Theo thiết kế được duyệt8,574100m3
49Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mmTheo thiết kế được duyệt72,67m3
50Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt737,911m2
51Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mmTheo thiết kế được duyệt253,518m2
52Sơn sàn epoxyTheo thiết kế được duyệt484,394m2
53Láng vữa xi măng M75 dày 20mmTheo thiết kế được duyệt187,332m2
54Trát dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt47,709m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt164,223m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt258,446m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt184,3m2
58Gia công thép hộp mạ kẽm dàn trang trí sân khấuTheo thiết kế được duyệt0,622tấn
59Lắp dựng kết cấu thép dàn trang trí sân khấuTheo thiết kế được duyệt0,622tấn
60Bu lông neo M20x230Theo thiết kế được duyệt24cái
61Cáp lụa D18 treo liên kết vì kèo máiTheo thiết kế được duyệt6m
62Gia công thép hộp mạ kẽm để liên kết vách nhựaTheo thiết kế được duyệt0,161tấn
63Lắp đặt hệ thép hộp mạ kẽm liên kết vách nhựaTheo thiết kế được duyệt0,161tấn
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được duyệt75,428m2
65Láng vữa XM hạt to M100 dày trung bình 20mm đánh dốc 0,2 % về ga thuTheo thiết kế được duyệt74,962m2
66Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt470,377m2
67Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn EPU dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kgTheo thiết kế được duyệt6,544100m2
68Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmTheo thiết kế được duyệt71,036m
69Cóc chống bão (5 cái/m2)Theo thiết kế được duyệt3.270cái
70Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt0,277tấn
71Lắp dựng giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt0,277tấn
72Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiTheo thiết kế được duyệt5,362tấn
73Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,133tấn
74Lắp dựng xà gồ máiTheo thiết kế được duyệt5,495tấn
75Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt8,714tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt8,714tấn
77Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt236,684m2
78Bu lông neo M20x300Theo thiết kế được duyệt56cái
79Bu lông liên kết M20x80Theo thiết kế được duyệt70cái
80Tôn bịt dày 0,35mm cửa máiTheo thiết kế được duyệt0,011100m2
81Gia công, lắp đặt thép V50x50x3 cửa máiTheo thiết kế được duyệt0,012tấn
82Sản xuất, lắp đặt thang lên máiTheo thiết kế được duyệt0,018tấn
83Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo thiết kế được duyệt262,294m2
84Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inoxTheo thiết kế được duyệt587,9kg
85Lắp dựng lan can, hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt109,95m2
86Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt253,5m
87Ốp tường bằng gạch hoa bê tông đúc sẵn KT 400x400mmTheo thiết kế được duyệt3,2m2
88Ốp chân tường bằng đá bóc đen 100x200Theo thiết kế được duyệt53,453m2
89Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG"Theo thiết kế được duyệt17chữ
90Sản xuất, lắp dựng thép hộp khe thoáng KT50x50x1,5Theo thiết kế được duyệt0,106tấn
91Sơn tĩnh điện thép hộpTheo thiết kế được duyệt106,26m2
92Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmTheo thiết kế được duyệt9,302m2
93Ốp tấm nhựa vân gỗ vào tườngTheo thiết kế được duyệt1,212100m2
94Nẹp nhựa vân gỗ rộng 100mmTheo thiết kế được duyệt108,27m
95Bê tông lót M150 đá 2x4Theo thiết kế được duyệt10,655m3
96Xây tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Theo thiết kế được duyệt35,887m3
97Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75Theo thiết kế được duyệt103,769m2
98Trát granitô chắn bậc màu đỏ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt5,439m2
99Ốp tường chắn bậc bằng đá bóc đen KT 100x200Theo thiết kế được duyệt7,395m2
100Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt237,355m
101Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt6,057100m2
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt6,885100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm dày 0.75mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
2Aptomat 2P -32A-6kATheo thiết kế được duyệt1cái
3Aptomat 1P -16A-6kATheo thiết kế được duyệt1cái
4RCBO 2P - 20A-6kATheo thiết kế được duyệt2cái
5Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2mTheo thiết kế được duyệt1bộ
6Bộ đèn led highbay 50W, D=350mmTheo thiết kế được duyệt28bộ
7Đèn lốp gắn trần D300Theo thiết kế được duyệt11bộ
8Đèn hắt sân khấuTheo thiết kế được duyệt2bộ
9Đèn máng hắt âm trần KT 0.6x1.2Theo thiết kế được duyệt3bộ
10Quạt trần cánh nhôm - Đk cánh 1.4mTheo thiết kế được duyệt18cái
11Quạt treo tường cánh 400mmTheo thiết kế được duyệt12cái
12Công tắc 01 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt4cái
13Công tắc 02 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt2cái
14Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt19cái
15Đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được duyệt24hộp
16Hộp nối dây âm tường KT 80x80x50Theo thiết kế được duyệt20hộp
17Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt50m
18Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt320m
19Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt650m
20Ống nhựa chống cháy D16Theo thiết kế được duyệt450m
21Ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế được duyệt300m
22Ống thép D16 treo đènTheo thiết kế được duyệt56m
23Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt5m
24Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt2cọc
25Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt3,72kg
26Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt15cái
27Bầu sứ kim thu sétTheo thiết kế được duyệt15cái
28Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt250m
29Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt5,76m3
30Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt36m
31Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt5,76m3
32Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mTheo thiết kế được duyệt5cọc
33Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt220cái
34Đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được duyệt32bộ
35Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt2cái
36Ống uPVC D76Theo thiết kế được duyệt1,32100m
37Cút uPVC D76Theo thiết kế được duyệt12cái
38Chếch uPVC 76Theo thiết kế được duyệt24cái
39Ống uPVC D42Theo thiết kế được duyệt0,18100m
40Đai giữ ống inoxTheo thiết kế được duyệt132cái
41Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt12cái
C HẠNG MỤC NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt0,776100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt37,617100m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,337100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt9,404m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt30,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo thiết kế được duyệt0,627100m2
7Công tác gia công cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt0,849tấn
8Công tác gia công cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt1,265tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt2,38m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được duyệt0,271100m2
11Công tác gia công cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,044tấn
12Công tác gia công cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,441tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt21,556m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,222m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo thiết kế được duyệt0,127100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,176tấn
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt4,346m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,724100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,175tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,787tấn
21Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt7,201m3
22Ván khuôn dầm, giằng tườngTheo thiết kế được duyệt0,718100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt0,433tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo thiết kế được duyệt1,638tấn
25Đổ bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt17,446m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt1,53100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,544tấn
28Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt2,737m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt0,408100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,451tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt0,054tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt28,311m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt8,146m3
34Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,61m3
35Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt15,75m2
36Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt24,767m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt274,116m2
38Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt65,215m2
39Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt78,239m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt298,883m2
41D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1100 x 2700mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt4,95m2
42D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 900 x 2250mm, sử dụng bộ bản lề 3D, khóa đơn điểm, gioăng cao su ngoại, silicon liên kết cố định, chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt2,025m2
43S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1100 x 1900mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt5,94m2
44S2 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, sử dụng bộ bản lề cối, khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt2,52m2
45SX, LD thông phong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế được duyệt2,97m2
46Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Theo thiết kế được duyệt0,997100m3
47Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100mmTheo thiết kế được duyệt12,358m3
48Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt124,133m2
49Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mmTheo thiết kế được duyệt124,133m2
50Láng vữa xi măng M75 dày 20mmTheo thiết kế được duyệt59,058m2
51Trát dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt19,49m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt123,583m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt3,774m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt94,06m
55Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt146,847m2
56Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn EPU dày 18mm, tôn 11 sóng mày xanh dương dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt1,124100m2
57Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmTheo thiết kế được duyệt30,04m2
58Cóc chống bão (5 cái/m2)Theo thiết kế được duyệt587,75cái
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiTheo thiết kế được duyệt0,679tấn
60Lắp dựng xà gồ máiTheo thiết kế được duyệt0,679tấn
61Tôn bịt dày 0,35mm cửa máiTheo thiết kế được duyệt0,011100m2
62Gia công, lắp đặt thép V50x50x3 cửa máiTheo thiết kế được duyệt0,012tấn
63Sản xuất, lắp đặt thang lên máiTheo thiết kế được duyệt0,018tấn
64Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo thiết kế được duyệt59,058m2
65Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inoxTheo thiết kế được duyệt69kg
66Lắp dựng lan can, hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt10,88m2
67Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt82,99m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt54,28m
69Ốp tường bằng gạch hoa bê tông đúc sẵn KT 400x400mmTheo thiết kế được duyệt1,92m2
70Ốp chân tường bằng đá bóc đen 100x200Theo thiết kế được duyệt16,967m2
71Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmTheo thiết kế được duyệt2,324m2
72Ốp tường gạch ceramic 300x600mmTheo thiết kế được duyệt98,78m2
73Bê tông lót M150 đá 2x4Theo thiết kế được duyệt0,75m3
74Xây tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,363m3
75Xây bồn hoa bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,316m3
76Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75Theo thiết kế được duyệt10,005m2
77Trát tường chắn bậc dày 1,5mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt6,099m2
78Ốp tường bằng đá bóc đen KT 100x200Theo thiết kế được duyệt1,914m2
79Sơn tường chắn bậc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt6,099m2
80Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt10,367m2
81Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt1,954100m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt1,236100m2
83Lắp đặt Ống PVC D34Theo thiết kế được duyệt0,012100m
84Lắp đặt Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt0,32100m
85Lắp đặt Cút PVC 135 D90Theo thiết kế được duyệt12cái
86Lắp đặt Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt6cái
87Lắp đặt Đai giữ ống D90Theo thiết kế được duyệt32cái
88Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt6cái
89Tủ điện tôn dày 0.75mm, sơn tĩnh điện KT300x200x150Theo thiết kế được duyệt1hộp
90Aptomat 2P -20A-6kATheo thiết kế được duyệt1cái
91Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2mTheo thiết kế được duyệt7bộ
92Đèn LED gắn trần D300Theo thiết kế được duyệt4bộ
93Quạt trần cánh nhôm - Đk cánh 1.4mTheo thiết kế được duyệt3cái
94Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt3cái
95Công tắc 01 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt1cái
96Công tắc 02 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt4cái
97Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt8cái
98Hộp nối dây âm tường KT 80x80x50Theo thiết kế được duyệt5hộp
99Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt30m
100Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt55m
101Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt85m
102Ống nhựa chống cháy D16Theo thiết kế được duyệt80m
103Ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế được duyệt50m
104Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt5m
105Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt2cọc
106Đồng dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt3,72kg
107Lắp đặt chậu inoxTheo thiết kế được duyệt1bộ
108Lắp đặt vòi rửa chậu inoxTheo thiết kế được duyệt1bộ
109Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmTheo thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25Theo thiết kế được duyệt2bộ
111Van cửa đồng D32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
112Van bi nhựa D25Theo thiết kế được duyệt2cái
113Van bi nhựa D32Theo thiết kế được duyệt2cái
114Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt1cái
115Bể inox 3m3Theo thiết kế được duyệt1bể
116Máy bơm liên doanhTheo thiết kế được duyệt1cái
117Ống nhựa HDPE D20Theo thiết kế được duyệt0,15100m
118Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt0,12100m
119Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt0,075100m
120Van chặn PPR D32Theo thiết kế được duyệt2cái
121Van phao D20Theo thiết kế được duyệt1cái
122Van góc D25Theo thiết kế được duyệt4cái
123Cút ren trong PPR D20Theo thiết kế được duyệt4cái
124Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt10cái
125Cút PPR D32Theo thiết kế được duyệt5cái
126Tê PPR D25Theo thiết kế được duyệt3cái
127Tê thu PPR D32-25Theo thiết kế được duyệt2cái
128Côn thu PPR D32-25Theo thiết kế được duyệt5cái
129Zắc co nhựa D25Theo thiết kế được duyệt4cái
130Zắc co nhựa D32Theo thiết kế được duyệt4cái
131Đai giữ ống inox D25, D32Theo thiết kế được duyệt34cái
132Măng sông nhựa HDPE D20Theo thiết kế được duyệt2cái
133Ống PVC D48Theo thiết kế được duyệt0,02100m
134Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt0,03100m
135Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
136Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt8cái
137Côn thu PVC D48 - 60Theo thiết kế được duyệt2cái
138Đai giữ ống inox D48,60Theo thiết kế được duyệt5cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt0,67100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt20,304100m
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,045100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt5,076m3
5Ván khuôn bê tông bểTheo thiết kế được duyệt1,126100m2
6Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt20,03m3
7Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,024tấn
8Cốt thép bể đường kính cốt thép >10mmTheo thiết kế được duyệt2,777tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt5,815m3
10Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,162100m2
11Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,331tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt4,541m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt94,114m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt38,289m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế được duyệt20cấu kiện
16Đánh màu xi măng bể M100Theo thiết kế được duyệt136,354m2
17Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3)Theo thiết kế được duyệt70,963m3
18Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Theo thiết kế được duyệt0,18100m
19Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Theo thiết kế được duyệt1,22100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo thiết kế được duyệt0,18100m
21Lắp đặt tê thép DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt tê thép DN100/65Theo thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt cút thép DN100Theo thiết kế được duyệt10cái
24Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt6cặp bích
25Lắp đặt cút thép DN65Theo thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt tê thép DN65/50Theo thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt cút thép DN50Theo thiết kế được duyệt10cái
28Sơn ống thép hai nướcTheo thiết kế được duyệt33,38m2
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Theo thiết kế được duyệt1,58100m
30Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Theo thiết kế được duyệt2bộ
31Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
33Lắp đặt lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1bộ
37Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
38Lắp đặt lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2bộ
39Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
40Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnTheo thiết kế được duyệt11 máy
41Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
42Lắp đặt bình tích ápTheo thiết kế được duyệt1bộ
43Lắp đặt bình nước mồiTheo thiết kế được duyệt1bộ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
45Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo thiết kế được duyệt10m
46Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Theo thiết kế được duyệt20m
47Lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
52Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
57Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt6bình
58Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt3bình
59Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt2bộ
60Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
61Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt160m
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt300m
63Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt300m
64Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt100hộp
65Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt50hộp
66Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo thiết kế được duyệt0,210 đầu
67Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt2bộ
68Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 chuông
69Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 đèn
70Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 nút
71Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt180m
72Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt180m
73Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt60hộp
74Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt30hộp
75Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt15 đèn
76Lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt15 đèn
E SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt1,7267m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0442100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,46100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt16,4257m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt1,4124m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt15,18m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt148,2m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt141m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,4975100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,7644tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt8,0025m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt242cấu kiện
13Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt3,4064100m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt351,096m3
15Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt2.357m2
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt235,7m3
17Cắt khe chống nứt sân bê tôngTheo thiết kế được duyệt942,8md
18Đào nền đường 0,8m3, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt0,492100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt0,492100m3
20Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt1,3703100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,6057100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt12,7185m3
23Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt33,3102m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt218,0304m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mmTheo thiết kế được duyệt154,6454m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt2,4481m3
27Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,9385m3
28Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,7284m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,7812m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt8,4716m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt20,8056m2
32Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt3,9612m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt47,52m
F HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt0,3359100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt16,2852100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0559100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt4,0713m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,124100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,4488tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,4958tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt11,1742m3
9Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt13,3448m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0789100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0412tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1065tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,1811m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt20,1588m2
15Đánh màu bể phốtTheo thiết kế được duyệt20,1588m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt5,39m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0372100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0622tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,7779m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt10cấu kiện
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,1375100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,2323100m3
23Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt28,3338m2
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt2,8334m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,1562100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,3414tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,6737m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,6299100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,5553tấn
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt6,5062m3
32Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo thiết kế được duyệt61,9144m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt61,9144m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,0465100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0032tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,0201tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,2244m3
38Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt19,6152m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt3,5307m3
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt15,62m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt62,99m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt114,2929m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt43,676m2
44Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt11,004m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt31,48m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt31,48m
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt94,644m2
48Lát gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt37,1954m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt114,2929m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt133,29m2
51Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly ( Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt8,1m2
52Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chống + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly ( Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt2,88m2
53Mua sẵn, lắp đặt vách nhựa composite dày 12mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt21,324m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,3379100m2
55Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Theo thiết kế được duyệt0,0179100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0128100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,3565m3
58Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt0,6084m3
59Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,4908m3
60Trát granitô tam cấpTheo thiết kế được duyệt2,1711m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt9,15m
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt7,366m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt7,366m2
64Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt0,08100m
65Cút PVC 135 D60Theo thiết kế được duyệt4cái
66Cút PVC 90 D60Theo thiết kế được duyệt2cái
67Đai giữ ống D60Theo thiết kế được duyệt6cái
68Cầu chắn rác D60Theo thiết kế được duyệt2cái
69Tủ kim loại 210x420x62mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
70Lắp đặt aptomat 2P-20A-6KATheo thiết kế được duyệt1cái
71Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2mTheo thiết kế được duyệt1bộ
72Đèn Led gắn trần D250Theo thiết kế được duyệt8bộ
73Hộp nốiTheo thiết kế được duyệt2hộp
74Công tắc 1 hạt + đế âm + mặtTheo thiết kế được duyệt7cái
75Ổ cắm đôi chấu + mặt+ đế âmTheo thiết kế được duyệt2cái
76Cáp điện ruột đồng Cu/PVC 2x4Theo thiết kế được duyệt20m
77Cáp điện ruột đồng Cu/PVC 2x2.5Theo thiết kế được duyệt15m
78Cáp điện ruột đồng Cu/PVC 2x1.5Theo thiết kế được duyệt40m
79Ống gen mềmTheo thiết kế được duyệt50m
80Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt4bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được duyệt5bộ
82Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế được duyệt9cái
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt9cái
84Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt8bộ
85Lắp đặt lavaboTheo thiết kế được duyệt4bộ
86Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt4cái
87Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt4bộ
88Xiphong lavaboTheo thiết kế được duyệt5cái
89Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmTheo thiết kế được duyệt6cái
90Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25Theo thiết kế được duyệt2bộ
91Van cửa đồng D32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
92Van bi nhựa D25Theo thiết kế được duyệt2cái
93Van bi nhựa D32Theo thiết kế được duyệt2cái
94Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt1cái
95Bể inox 3m3Theo thiết kế được duyệt1bể
96Máy bơm liên doanhTheo thiết kế được duyệt1cái
97Ống nhựa HDPE D20Theo thiết kế được duyệt0,3100m
98Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt0,24100m
99Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt0,1100m
100Van chặn PPR D32Theo thiết kế được duyệt1cái
101Van phao D20Theo thiết kế được duyệt1cái
102Van góc D25Theo thiết kế được duyệt9cái
103Cút ren trong PPR D20Theo thiết kế được duyệt23cái
104Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt20cái
105Cút PPR D32Theo thiết kế được duyệt5cái
106Tê PPR D25Theo thiết kế được duyệt15cái
107Tê thu PPR D32-25Theo thiết kế được duyệt4cái
108Côn thu PPR D32-25Theo thiết kế được duyệt5cái
109Zắc co nhựa D25Theo thiết kế được duyệt20cái
110Zắc co nhựa D32Theo thiết kế được duyệt4cái
111Đai giữ ống inox D25, D32Theo thiết kế được duyệt64cái
112Măng sông nhựa HDPE D20Theo thiết kế được duyệt4cái
113Ống PVC D34Theo thiết kế được duyệt0,15100m
114Ống PVC D48Theo thiết kế được duyệt0,3100m
115Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt0,12100m
116Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt0,15100m
117Cút PVC D34Theo thiết kế được duyệt8cái
118Tê PVC D48Theo thiết kế được duyệt12cái
119Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt12cái
120Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt8cái
121Cút PVC D110Theo thiết kế được duyệt4cái
122Côn thu PVC D48/34Theo thiết kế được duyệt18cái
123Đầu chụp thông hơi D60Theo thiết kế được duyệt1cái
124Đai giữ ống inox 34Theo thiết kế được duyệt15cái
125Đai giữ ống inox D48,60Theo thiết kế được duyệt42cái
126Đai giữ ống inox D110Theo thiết kế được duyệt15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III / 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán/ kỹ sư kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-7 tấn, còn sử dung tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->