Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241852-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211241810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:41:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.388666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077733E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.514.710.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT cụm dân cư đối diện ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang tiến, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hùng Mai + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên– Điện thoại: 0240.6267.888


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 115006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,6765100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,465100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,8176100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,9471100m3
5Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.441,15m3
6Mua đất C3 dùng đắp nền K95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.917,3888m3
7Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.385,8636m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,426100m3
9Rải ni lông cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.283,99m2
10Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1625100m2
11Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt456,8m3
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,37710m
13Nhựa đường chèn khe coTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt221,885kg
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,05810m
15Gỗ chèn khe dãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0817m3
16Nhựa đường chèn khe dãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt360,58kg
17Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,163100m2
18Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,84m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt347m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,25m
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt178m
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x53x25cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,25m
B Hạng mục: San nền
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,07100m3
2Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.930,76m3
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3861100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4587100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0575m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2641100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,5m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,57m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,49m2
8Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4157100m2
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,55m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,279tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1498100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,447tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,21m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4569tấn
15Ống PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,8m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45m3
18Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0095100m2
19Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,84m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0133100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0249tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,26m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cấu kiện
26Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0907100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0416tấn
28Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,68m3
29Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12.5TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9768100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8206100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8001100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,52m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt202cái
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78đoạn ống
42Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26mối nối
43Nối ống bê tông, đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32mối nối
44Nối ống bê tông, đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92mối nối
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0973100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0122100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,11m3
48Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2788100m2
49Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,5m3
D Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1524100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0778100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,62m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0259100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,93m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,52m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,37m2
8Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,043100m2
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,037tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0216100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0314tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,432m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0549tấn
15Ống PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cấu kiện
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3292100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1738100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0704100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,815100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4404100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9981100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,28m3
24Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,493100m2
25Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,92m3
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,44m3
27Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,28100m2
28Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,88m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt197,63m2
30Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5184100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6096tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,92m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160cấu kiện
E Hạng mục: Phần điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,297100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,177100m3
6Mua cột bê tông ly tâm NPC - 8,5C - 4,3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cột
8Mua dây thép nối đất TC3 D10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,78kg
9Rải dây thép địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,910 m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110 cọc
11Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cọc
F Hạng mục: Cọc phân lô
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,58m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0145100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,084100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0132tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.388666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077733E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.514.710.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
8 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->