Gói thầu: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200902 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:37:00 đến ngày 2021-12-17 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,335,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.336.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Các văn bằng, bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe, lái máy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu mini dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tải trọng ≥600kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ có động cơ chạy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành giao thông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022 Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0975116106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0975116106 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 9,051 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 108,612 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 139,3854 | |
| 4 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.810,2 | |
| 5 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 54,306 | |
| 6 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 9,9561 | |
| 7 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.885,6 | |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 10.326 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 512,8 | |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 28,4475 | |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 12 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 23,5305 | |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 170,1562 | |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 45,3 | |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,18 | |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,5 | |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 18 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 36,24 | |
| 19 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 22,6 | |
| 20 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 249,504 | |
| 21 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 527,8 | |
| 22 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 4.158,4 | |
| 23 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 124,752 | |
| 24 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 37,7 | |
| 25 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 13.548 | |
| 26 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 20.358 | |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 460,8 | |
| 28 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 35,0509 | |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 5,733 | |
| 30 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 10,4535 | |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 563,2687 | |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 136,35 | |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,38 | |
| 34 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 2,16 | |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,455 | |
| 36 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 109,16 | |
| 37 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 17,35 | |
| 38 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 199,5 | |
| 39 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 325,85 | |
| 40 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.325 | |
| 41 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 99,75 | |
| 42 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 23,275 | |
| 43 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.876 | |
| 44 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 27.020 | |
| 45 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 244,8 | |
| 46 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 40,8766 | |
| 47 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 6,076 | |
| 48 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 8,181 | |
| 49 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 313,5 | |
| 50 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 76 | |
| 51 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,36 | |
| 52 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 2,56 | |
| 53 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,64 | |
| 54 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 60,8 | |
| 55 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 10,4 | |
| 56 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 124,8 | |
| 57 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 291,2 | |
| 58 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.080 | |
| 59 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 62,4 | |
| 60 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 20,8 | |
| 61 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 5.160 | |
| 62 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 12.000 | |
| 63 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 216 | |
| 64 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 13,8809 | |
| 65 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,813 | |
| 66 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,9995 | |
| 67 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 196,5563 | |
| 68 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 47,65 | |
| 69 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,22 | |
| 70 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,8 | |
| 71 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 72 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 38,12 | |
| 73 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 5,35 | |
| 74 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 64,2 | |
| 75 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 140,14 | |
| 76 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.070 | |
| 77 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 32,1 | |
| 78 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 10,01 | |
| 79 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.968 | |
| 80 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 7.220 | |
| 81 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 91,2 | |
| 82 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 6,3246 | |
| 83 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,882 | |
| 84 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 2,727 | |
| 85 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 137,775 | |
| 86 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 33,4 | |
| 87 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,12 | |
| 88 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,38 | |
| 89 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 90 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 26,72 | |
| 91 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 10,3 | |
| 92 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 120,528 | |
| 93 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 272,272 | |
| 94 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.008,8 | |
| 95 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 60,264 | |
| 96 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 19,448 | |
| 97 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.180 | |
| 98 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 11.300 | |
| 99 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 173,6 | |
| 100 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 23,9664 | |
| 101 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 3,92 | |
| 102 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,545 | |
| 103 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 177,1687 | |
| 104 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 42,95 | |
| 105 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,2 | |
| 106 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 1,6 | |
| 107 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,4 | |
| 108 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 34,36 | |
| 109 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 3,1 | |
| 110 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 34,08 | |
| 111 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 35 | |
| 112 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 568 | |
| 113 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 17,04 | |
| 114 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 2,5 | |
| 115 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.380 | |
| 116 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.440 | |
| 117 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 38,4 | |
| 118 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 6,6576 | |
| 119 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,784 | |
| 120 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,818 | |
| 121 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 47,85 | |
| 122 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 11,6 | |
| 123 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,08 | |
| 124 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,36 | |
| 125 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 126 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 9,28 | |
| 127 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 13,5 | |
| 128 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 153 | |
| 129 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 214,2 | |
| 130 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.550 | |
| 131 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 76,5 | |
| 132 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 15,3 | |
| 133 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 5.520 | |
| 134 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 15.640 | |
| 135 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 163,2 | |
| 136 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 33,4742 | |
| 137 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,459 | |
| 138 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 6,363 | |
| 139 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 403,8375 | |
| 140 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 97,9 | |
| 141 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,28 | |
| 142 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 1,9 | |
| 143 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,475 | |
| 144 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 78,32 | |
| 145 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 3,52 | |
| 146 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 40,56 | |
| 147 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 84,448 | |
| 148 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 676 | |
| 149 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 20,28 | |
| 150 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 6,032 | |
| 151 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 567,504 | |
| 152 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 5.814,16 | |
| 153 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 144 | |
| 154 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,7933 | |
| 155 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,784 | |
| 156 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,818 | |
| 157 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 60,225 | |
| 158 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 14,6 | |
| 159 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,08 | |
| 160 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,32 | |
| 161 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 162 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 11 | |
| 163 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 4,67 | |
| 164 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 53,4 | |
| 165 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 106,4 | |
| 166 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 890 | |
| 167 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 26,7 | |
| 168 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 7,6 | |
| 169 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.888 | |
| 170 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.420 | |
| 171 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 134,4 | |
| 172 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,6463 | |
| 173 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,686 | |
| 174 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 2,2725 | |
| 175 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 87,6562 | |
| 176 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 21,25 | |
| 177 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,1 | |
| 178 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,3 | |
| 179 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 180 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 17 | |
| 181 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 1,6 | |
| 182 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 12,96 | |
| 183 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 0 | |
| 184 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 216 | |
| 185 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 6,48 | |
| 186 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 0 | |
| 187 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 188 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 189 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 190 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,3464 | |
| 191 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,196 | |
| 192 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 193 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 194 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 195 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 196 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,12 | |
| 197 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0,03 | |
| 198 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 199 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 0,42 | |
| 200 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 5,04 | |
| 201 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 2,1 | |
| 202 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 84 | |
| 203 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 2,52 | |
| 204 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 0,15 | |
| 205 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 206 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 840 | |
| 207 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 208 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 209 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 210 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 211 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 212 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 213 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 214 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 215 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 216 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 217 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 0,564 | |
| 218 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 6,168 | |
| 219 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 0 | |
| 220 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 102,8 | |
| 221 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 3,084 | |
| 222 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 0 | |
| 223 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 224 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.028 | |
| 225 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 226 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 227 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 228 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 229 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 230 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 231 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 232 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 233 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 234 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 235 | Tuần đường (02 lần/ tháng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 0,3 | |
| 236 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 3,6 | |
| 237 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 0 | |
| 238 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 60 | |
| 239 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 1,8 | |
| 240 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 0 | |
| 241 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 242 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 243 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 0 | |
| 244 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 245 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 246 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 247 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0 | |
| 248 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 249 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 250 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 251 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 0 | |
| 252 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 0 | |
| 253 | Vệ sinh mặt cầu | Chi tiết tại Chương V | m2 | 7.070 | |
| 254 | Sơn lan can cầu thép | Chi tiết tại Chương V | m2 | 106,6463 | |
| 255 | Sơn lan can cầu bê tông | Chi tiết tại Chương V | m2 | 252,5 | |
| 256 | Kiểm tra bắt xiết bu lông cầu thép | Chi tiết tại Chương V | 10 bulông | 379,88 | |
| 257 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chi tiết tại Chương V | m2 | 3.072 | |
| 258 | Vệ sinh lan can cầu | Chi tiết tại Chương V | m | 694,8 | |
| 259 | Kiểm tra cầu | Chi tiết tại Chương V | cầu | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.336.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Các văn bằng, bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Thợ điện, nước | 1 | Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 2 | 1 |
| 3 | Lái xe, lái máy | 4 | Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân duy tu cầu đường | 20 | Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥0,5m3 | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Máy đầm cóc ≥50Kg | 2 |
| 4 | Xe lu mini dắt tay | Xe lu tải trọng ≥600kg | 2 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ có động cơ chạy xăng | 20 |
| 6 | Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | Theo tiêu chuẩn ngành giao thông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi