Gói thầu: Gói thầu số 09 mua sắm hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN TẾ BÀO GỐC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 mua sắm hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 08:17:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Advanced DMEM/F-12 | 33 | Thùng 10 x 500 mL | Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào * Thành phần: + D-Glucose (Dextrose): 3151.0 mg/L + Sodium Pyruvate: 110.0 mg/L + Các Amino Acid: Glycine (18.75 mg/L), L-Alanine (4.45 mg/L), L-Arginine hydrochloride (147.5 mg/L), L-Asparagine-H2O (7.5 mg/L), L-Aspartic acid (6.65 mg/L), L-Cysteine hydrochloride-H2O (17.56mg/L), L-Cystine 2HCl (31.29 mg/L), L-Glutamic Acid (7.35 mg/L), L-Histidine hydrochloride-H2O (31.48 mg/L), L-Isoleucine (54.47 mg/L), L-Leucine (59.05 mg/L), L-Lysine hydrochloride (91.25 mg/L), L-Methionine (17.24 mg/L), L-Phenylalanine (35.48 mg/L), L-Proline (17.25 mg/L), L-Serine (26.25 mg/L), L-Threonine (53.45 mg/L), L-Tryptophan (9.02 mg/L), L-Tyrosine disodium salt dihydrate (55.79 mg/L), L-Valine (52.85 mg/L) + Các Vitamin: Ascorbic Acid phosphate (2.5 mg/L), Biotin (0.0035 mg/L), Choline chloride (8.98 mg/L), D-Calcium pantothenate (2.24 mg/L), Folic Acid (2.65 mg/L), Niacinamide (2.02 mg/L), Pyridoxine hydrochloride (2.0 mg/L), Riboflavin (0.219 mg/L), Thiamine hydrochloride (2.17 mg/L), Vitamin B12 (0.68 mg/L), i-Inositol (12.6 mg/L) + Các muối vô cơ, protein, chất khử... * Không chứa: L-glutamine, HEPES * Chỉ cần bổ sung với 1-5% FBS và 4 mM L-glutamine hoặc GlutaMAX ™ do thành phần đã được bổ sung một số chất cho phép giảm lượng huyết thanh: ethanolamine, glutathione, axit ascorbic, insulin, transferrin, albumin huyết thanh giàu lipid bovine, các nguyên tố vi lượng natri selenite, ammonium metavanadate, cupric sulfate và clorua mangan. * Được sản xuất tại nhà máy cGMP * Bảo quản ở 2-8°C, tránh sáng Thể tích 5L | ||
| 2 | Versene Solution (Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme) | 80 | Chai 100 mL | * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme * Nồng độ: 0.48 mM * Công thức: 0.2 g EDTA(Na4) trên một lít Phosphate Buffered Saline (PBS). * Không chứa Phenol Red * Được sản xuất tại nhà máy cGMP * Bảo quản ở 2 - 8°C * Được sản xuất tại nhà máy cGMP *Thể tích 100mL | ||
| 3 | CTS™ GlutaMAX™-I Supplement ( L-alanyl-L-glutamine) | 5 | Chai 100 mL | là một dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú * Dòng sản phẩm cho phép giảm bớt gánh nặng trong việc đảm bảo chất lượng hóa chất trong quá trình chuyển giao từ nghiên cứu sang ứng dụng lâm sàng. * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP * loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ * Không có nguồn gốc động vật * Được cung cấp dưới dạng 200mM L-alanyl-L-glutamine dipeptide (100X), trong 0,85% NaCl. * Bảo quản ở nhiệt độ phòngThể tích 100MlL | ||
| 4 | Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người (Mammary Epithelial Growth Supplement (MEGS)) | 1.050 | chai 5ml | * Dung dịch nồng độ 100X, đã tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người * Mỗi lọ 5 mL chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết; đủ dùng cho 500 mL môi trường Medium 171 * Khi 500 mL môi trường được bổ sung MEGS, nồng độ cuối của các chất: + Bovine pituitary extract (BPE) (0.4% v/v) + Recombinant human insulin-like growth factor-I (0.01 µg/mL) + Hydrocortisone (0.5 µg/ml) + Human epidermal growth factor (3 ng/ml) * Bảo quản ở -20°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi