Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20190315087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:13:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,977,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu đường sắt cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,2 tỷ VNĐ.* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp; có giá trị công việc tương ứng với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.3. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.4. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.5. Có thời gian làm công tác thi công về đường sắt tối thiểu là 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã Giám sát kỹ thuật chất lượng của nhà thầu (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.4.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu là 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuậtchất lượng của nhàthầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm KCS hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.4. Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu là 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn4. Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu là 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 125KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa định kỳ cầu Bản Thí Km133+625 tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/05/2021, phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/06/2021, phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021. Trừ trường hợp các nhà thầu được quy định tại Điều 61, Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02439427550; fax: 02439427551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439425972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02439427550; fax: 02439427551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Cốt thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,98 | tấn |
| 2 | Bê tông mác 300# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 690,98 | m2 |
| 4 | Thép bản chắn đá đầu dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bản |
| 5 | Nắp đậy thép D224, dày 28mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lớp phủ mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,62 | m2 |
| 7 | Thi công ống thoát nước mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Màng chống thấm (Giấy dầu tẩm nhựa đường ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng cấp 100# phòng hộ + tạo dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | m3 |
| 10 | Bê tông mác 300# tạo dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,62 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt gối cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Đá balats (trên cầu) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,7 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 153 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ ray P43, L=12,5m (Phạm vi thay thế dầm) và 6 thanh ray hộ bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | thanh |
| 3 | Thay mới tà vẹt gỗ và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | thanh |
| 4 | Lắp đạt lại tà vẹt gỗ tận dụng lại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | thanh |
| 5 | Lắp đặt lại ray P43, phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | thanh |
| 6 | Nâng giật chèn đường, đường TVG | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127 | thanh |
| 7 | Bổ sung đá balats (đoạn nâng chèn vuốt dốc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,73 | m3 |
| 8 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | mối |
| 9 | Nâng chèn vuốt dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 229 | mđ |
| C | ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI TRÊN DẦM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường người đi trên dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt đường người đi trên dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| D | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông cấp 300# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,042 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông D60, L=25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | lỗ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chẻ chân | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,71 | kg |
| 5 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,016 | m2 |
| 7 | Thép các loại sửa chữa mố, trụ cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,343 | 100kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép đường người đi trên mố | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Đá hộc xây vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 240,39 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,23 | m3 |
| 11 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,11 | m3 |
| 12 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 833,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| E | THI CÔNG | |||
| 1 | Tổ chức thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| F | CHI PHÍ KHÁC CÓ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí kho bãi chứa vật liệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thuê đất làm đường công vụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí đảm bảo ATGT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| G | THU HỒI VẬT TƯ CŨ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| H | PHẦN TTTH - BƯỚC 1 | |||
| 1 | Xử lý hệ thống thông tin khu vực đảm bảo mặt bằng phục vụ thi công cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| I | PHẦN TTTH - BƯỚC 2 | |||
| 1 | Khôi phục lại hệ thống thông tin | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu đường sắt cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,2 tỷ VNĐ.* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp; có giá trị công việc tương ứng với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.3. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.4. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.5. Có thời gian làm công tác thi công về đường sắt tối thiểu là 5 năm. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã Giám sát kỹ thuật chất lượng của nhà thầu (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.4.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu là 3 năm. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuậtchất lượng của nhàthầu (KCS) | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm KCS hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.4. Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu là 3 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn4. Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu là 3 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 500 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 9 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện 125KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi