Gói thầu: Sửa chữa 06 xe ô tô chuyên dùng của Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH Công an tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 06 xe ô tô chuyên dùng của Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH Công an tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227938 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí UBND tỉnh Long An hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:16:00 đến ngày 2021-12-20 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là947.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.495.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực không quá 06 tháng Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật ô tô.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng (KCS) kỹ thuật sản xuất, lắp ráp ô tô.- Có giấy chứng nhận các yêu cầu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điều hành sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cơ khí động lực.- Tối thiểu 1 người có giấy chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng kỹ thuật sản xuất, lắp ráp ô tô- Có giấy chứng nhận các yêu cầu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân 6 người phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Công nghệ ô tô: 2 người+ Kỹ thuật hàn điện: 2 người+ Sửa chữa ô tô: 1 người+Vận hành sửa chữa máy: 1 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn nâng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy pha sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài/ Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Súng vặn bulong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn, cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa 06 xe ô tô chuyên dùng của Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH Công an tỉnh Long An Sửa chữa 06 xe ô tô chuyên dùng của Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH Công an tỉnh Long An 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí UBND tỉnh Long An hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực không quá 6 tháng) - Bảo lãnh dự thầu. *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Hợp đồng cung cấp tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính của gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực không quá 6 tháng) - Bảo lãnh dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Cam kết phụ tùng thay thế phải là phụ tùng chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng. - Biên bản kiểm tra PCCC trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm thực hiện gói thầu. - Hợp đồng thu gom rác thải nguy hại còn hiệu lực. - Nhà thầu phải có nhà xưởng chứng minh Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Long An , Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 0272 3989 262. FAX: 0272 3989266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 0272 3989 262. FAX: 0272 3989266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 0272 3989 262. FAX: 0272 3989266 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay sin + phớt ty ben cabin | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | bộ | 4 | |
| 2 | Thay lọc nhớt | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | cái | 1 | |
| 3 | Thay lọc dầu thô | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | cái | 1 | |
| 4 | Thay lọc dầu tinh | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | cái | 1 | |
| 5 | Thay lọc gió | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | cái | 1 | |
| 6 | Nhớt máy | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | lít | 20 | |
| 7 | Nhớt ben | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | lít | 3 | |
| 8 | Công thợ bảo dưỡng máy, thay phớt ty ben cabin | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần máy | xe | 1 | |
| 9 | Nhớt hộp số | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần gầm | lít | 15 | |
| 10 | Nhớt cầu | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần gầm | lít | 18 | |
| 11 | Công thợ kiểm tra bảo dưỡng thắng 4 bánh, thay nhớt cầu, nhớt hộp số, bơm mở dàn gầm. | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần gầm | xe | 1 | |
| 12 | Thay ty cốp | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần đồng | cây | 2 | |
| 13 | Sửa lại khung bắt bật lên xuống bên phụ | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần đồng | cái | 1 | |
| 14 | Thay đáy bồn chứa nước (Inox 304, dầy 3mm) | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần bồn chứa nước | cái | 1 | |
| 15 | Công thợ + vật tư | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần bồn chứa nước | xe | 1 | |
| 16 | Sơn chống rỉ dàn gầm + sắt xi | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần sơn | xe | 1 | |
| 17 | Gia công phục hồi compa kính cửa | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần điện | bộ | 2 | |
| 18 | Phục hồi đèn quay | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần điện | cái | 1 | |
| 19 | Thay đèn hông | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần điện | cái | 1 | |
| 20 | Thay bình điện GS 150A | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần điện | cái | 2 | |
| 21 | Thay lá gạt mưa | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần điện | cái | 3 | |
| 22 | Công thợ kiểm tra sửa điện kính cửa, kiểm tra điện chiếu sáng + tín hiệu. | Sửa chữa xe Saurus 62A-0074 - Phần điện | xe | 1 | |
| 23 | Thay lọc nhớt | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | cái | 1 | |
| 24 | Thay lọc dầu | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | cái | 2 | |
| 25 | Thay lọc gió | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | cái | 1 | |
| 26 | Nhớt máy | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | lít | 10 | |
| 27 | Thay dây curoa ngoài | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | sợi | 3 | |
| 28 | Phớt đuôi cá cầu sau | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | cái | 1 | |
| 29 | Bạc đạn chữ thập láp xuôi | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | cái | 2 | |
| 30 | Nhớt hộp số | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | lít | 15 | |
| 31 | Nhớt cầu | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | lít | 18 | |
| 32 | Công thợ bảo dưỡng máy, thay dây curoa, thay bạc đạn láp xuôi, bảo dưỡng bơm mở dàn gầm. | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần máy + gầm | xe | 1 | |
| 33 | Gò sửa lại cảng sau | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần đồng + sơn | cái | 1 | |
| 34 | Sơn toàn bộ dàn gầm + mâm xe | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần đồng + sơn | lượt | 1 | |
| 35 | Sơn ốp cửa trước | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần đồng + sơn | cái | 2 | |
| 36 | Sơn cảng trước | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần đồng + sơn | cái | 1 | |
| 37 | Thay chắn bùn sau | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần đồng + sơn | miếng | 2 | |
| 38 | Thay bình điện GS 80A | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần điện | cái | 2 | |
| 39 | Thay lá gạt mưa | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần điện | cái | 2 | |
| 40 | Công thợ kiểm tra điện chiếu sáng + tín hiệu. | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần điện | xe | 1 | |
| 41 | Vỏ + yếm + ruột 700-16 Caosumina | Sửa chữa xe Mitsubishi 62P-0723 - Phần vỏ xe | bộ | 7 | |
| 42 | Tán bố li hợp | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 1 | |
| 43 | Vớt bánh đà + mâm ép | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 2 | |
| 44 | Bạc đạn bánh đà | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 1 | |
| 45 | Bạc đạn bi tê | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 1 | |
| 46 | Phớt đuôi cốt máy | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 1 | |
| 47 | Thay cúp ben heo li hợp trên | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 48 | Thay da + sin + cúp ben heo li hợp dưới | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 49 | Thay dây curoa ngoài | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | sợi | 3 | |
| 50 | Thay lọc nhớt | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 2 | |
| 51 | Thay lọc dầu | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 2 | |
| 52 | Thay lọc gió | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | cái | 1 | |
| 53 | Nhớt máy | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | lít | 28 | |
| 54 | Dầu li hợp | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | lít | 1 | |
| 55 | Nhớt hộp số | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | lít | 15 | |
| 56 | Nhớt cầu | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | lít | 18 | |
| 57 | Công thợ xuống hợp số thay đĩa li hợp, bảo dưỡng máy. | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy | xe | 1 | |
| 58 | Thay bugi xông máy | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 6 | |
| 59 | Rơle bugi xông 24V | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 1 | |
| 60 | Hộp rơ le xông tự động 24V | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 1 | |
| 61 | Sin + phớt ty ben điều khiển bảo hiểm kính chắn gió | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | bộ | 2 | |
| 62 | Gia công tay kéo gài cóc bơm | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 1 | |
| 63 | Thay bơm tay | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 1 | |
| 64 | Môtơ tắt máy | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 1 | |
| 65 | Thay lọc dầu | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 1 | |
| 66 | Thay lọc nhớt | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | cái | 1 | |
| 67 | Nhớt máy | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | lít | 12 | |
| 68 | Công thợ kiểm tra sửa chữa + bảo dưỡng máy kéo bơm nước. | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần máy kéo bơm nước | xe | 1 | |
| 69 | Thay bình điện GS 80A | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần điện | cái | 2 | |
| 70 | Thay lá gạt mưa | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần điện | cái | 3 | |
| 71 | Công thợ kiểm tra sửa chữa hệ thống điện máy kéo bơm nước. | Sửa chữa xe Hyundai 62A-002.10 - Phần điện | xe | 1 | |
| 72 | Thay đĩa li hợp | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 1 | |
| 73 | Thay bạc đạn bitê | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 1 | |
| 74 | Vớt bánh đà + mâm ép | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 2 | |
| 75 | Phớt đuôi cốt máy | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 1 | |
| 76 | Phớt đuôi cá láp kéo bơm | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 1 | |
| 77 | Thay cúp ben li hợp trên | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 78 | Thay da + sin + cúp ben heo li hợp dưới | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 79 | Thay dây curoa ngoài | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | sợi | 3 | |
| 80 | Thay dây số | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | sợi | 2 | |
| 81 | Thay lọc nhớt | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 1 | |
| 82 | Thay lọc dầu | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 2 | |
| 83 | Thay lọc gió | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | cái | 1 | |
| 84 | Nhớt máy | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | lít | 24 | |
| 85 | Dầu li hợp | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | lít | 1 | |
| 86 | Công thợ xuống hợp số thay đĩa li hợp, thay dầy số, bảo dưỡng máy. | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần máy | xe | 1 | |
| 87 | Tán bố thắng trước + sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | càng | 8 | |
| 88 | Tán bố thắng tay | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | càng | 2 | |
| 89 | Vớt tam bua thắng + thắng tay | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 5 | |
| 90 | Cúp ben + sin + da xạc vô thắng | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | bộ | 2 | |
| 91 | Thay cúp ben bánh trước + sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 12 | |
| 92 | Chụp bụi heo thắng | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 12 | |
| 93 | Phớt moai ơ trước + sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 4 | |
| 94 | Phớt láp ngang cầu sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 95 | Bạc đạn chử thập láp xuôi | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 96 | Bạc đạn chử thập láp bơm | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 97 | Bạc đạn treo láp bơm | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cái | 1 | |
| 98 | Cao su bắt bầu lọc gió | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | cục | 1 | |
| 99 | Dầu thắng | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | lít | 3 | |
| 100 | Mở bò | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | kg | 4 | |
| 101 | Nhớt hộp số | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | lít | 15 | |
| 102 | Nhớt cầu | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | lít | 18 | |
| 103 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống hơi | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | lượt | 1 | |
| 104 | Công thợ sửa chữa hệ thống thắng, vô mở moai ơ, kiểm tra hệ thống hơi, bơm mở toàn bộ dàn gầm. | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần gầm | xe | 1 | |
| 105 | Thay dàn lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 106 | Thay dàn nóng | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 107 | Van tiết lưu | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 108 | Ống gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | ống | 4 | |
| 109 | Phớt lốc lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 110 | Dây curoa lốc lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | sợi | 1 | |
| 111 | Phin lược gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 112 | Cục báo gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 113 | Sạc gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | kg | 2 | |
| 114 | Công thợ kiểm tra sửa chữa hệ thống lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần lạnh | xe | 1 | |
| 115 | Thay bạc đạn cốt bơm nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 116 | Thay phớt bơm nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 117 | Thay bạc đạn bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 4 | |
| 118 | Thay phớt bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 119 | Thay sin + ron bơm nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 120 | Phục hồi bơm hút chân không | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 121 | Thay van nước xuống | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 122 | Thay van bi 2-1/2 | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 123 | Ty hơi điều khiển đóng mở van | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 124 | Đồng hồ áp lực nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 125 | Đồng hồ chân không | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 126 | Công tắc điều khiển | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 127 | Ống hơi nhựa 5mm | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | mét | 40 | |
| 128 | Rắc co ống hơi | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 10 | |
| 129 | Nhớt bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | lít | 3 | |
| 130 | Keo dán ron | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | tuýp | 1 | |
| 131 | Công thợ kiểm tra sửa chữa hệ thống bơm chữa cháy, hệ thống bơm hút chân không. | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | xe | 1 | |
| 132 | Vệ sinh + đánh bóng đèn pha | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cái | 2 | |
| 133 | Thay đèn sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cái | 2 | |
| 134 | Thay đèn quay sau 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cái | 1 | |
| 135 | Thay lá gạt mưa | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cái | 2 | |
| 136 | Thay còi hơi 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | bộ | 1 | |
| 137 | Rơle 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cái | 2 | |
| 138 | Cầu chì 15A-25A | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cái | 6 | |
| 139 | Bóng đèn 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | bóng | 6 | |
| 140 | Dây điện + đầu ghim + đầu cốt | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | bộ | 1 | |
| 141 | Băng keo | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cuộn | 3 | |
| 142 | Dây rút nhựa | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | bịch | 1 | |
| 143 | Thay bình điện GS 80A | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | cái | 2 | |
| 144 | Công thợ tháo lắp hoàn chỉnh hệ thống điện, phục vụ sơn mới toàn bộ xe. | Sửa chữa xe Hino 62P-0751 - Phần điện | xe | 1 | |
| 145 | Thay đĩa li hợp | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 1 | |
| 146 | Thay bạc đạn bitê | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 1 | |
| 147 | Vớt bánh đà + mâm ép | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 2 | |
| 148 | Phớt đuôi cốt máy | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 1 | |
| 149 | Phớt đuôi cá láp kéo bơm | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 1 | |
| 150 | Thay cúp ben li hợp trên | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 151 | Thay da + sin + cúp ben heo li hợp dưới | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 152 | Thay dây curoa ngoài | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | sợi | 3 | |
| 153 | Thay dây số | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | sợi | 2 | |
| 154 | Thay lọc nhớt | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 1 | |
| 155 | Thay lọc dầu | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 2 | |
| 156 | Thay lọc gió | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | cái | 1 | |
| 157 | Nhớt máy | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | lít | 24 | |
| 158 | Dầu li hợp | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | lít | 1 | |
| 159 | Công thợ xuống hợp số thay đĩa li hợp, thay dầy số, bảo dưỡng máy. | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần máy | xe | 1 | |
| 160 | Tán bố thắng trước + sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | càng | 8 | |
| 161 | Tán bố thắng tay | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | càng | 2 | |
| 162 | Vớt tam bua thắng + thắng tay | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 5 | |
| 163 | Cúp ben + sin + da xạc vô thắng | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | bộ | 2 | |
| 164 | Thay cúp ben bánh trước + sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 12 | |
| 165 | Chụp bụi heo thắng | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 12 | |
| 166 | Phớt moai ơ trước + sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 4 | |
| 167 | Phớt láp ngang cầu sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 168 | Bạc đạn chử thập láp xuôi | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 169 | Bạc đạn chử thập láp bơm | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 170 | Bạc đạn treo láp bơm | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cái | 1 | |
| 171 | Cao su bắt bầu lọc gió | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | cục | 1 | |
| 172 | Dầu thắng | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | lít | 3 | |
| 173 | Mở bò | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | kg | 4 | |
| 174 | Nhớt hộp số | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | lít | 15 | |
| 175 | Nhớt cầu | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | lít | 18 | |
| 176 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống hơi | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | lượt | 1 | |
| 177 | Công thợ sửa chữa hệ thống thắng, vô mở moai ơ, kiểm tra hệ thống hơi, bơm mở toàn bộ dàn gầm. | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần gầm | xe | 1 | |
| 178 | Thay dàn lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 179 | Thay dàn nóng | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 180 | Van tiết lưu | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 181 | Ống gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | ống | 4 | |
| 182 | Phớt lốc lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 183 | Dây curoa lốc lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | sợi | 1 | |
| 184 | Phin lược gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 185 | Cục báo gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | cái | 1 | |
| 186 | Sạc gas | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | kg | 2 | |
| 187 | Công thợ kiểm tra sửa chữa hệ thống lạnh | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần lạnh | xe | 1 | |
| 188 | Thay bạc đạn cốt bơm nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 189 | Thay phớt bơm nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 190 | Thay bạc đạn bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 4 | |
| 191 | Thay phớt bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 192 | Thay sin + ron bơm nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 193 | Phục hồi bơm hút chân không | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 194 | Thay van nước xuống | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 195 | Thay van bi 2-1/2 | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 196 | Ty hơi điều khiển đóng mở van | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 197 | Đồng hồ áp lực nước | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 198 | Đồng hồ chân không | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| 199 | Công tắc điều khiển | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 200 | Ống hơi nhựa 5mm | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | mét | 40 | |
| 201 | Rắc co ống hơi | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 10 | |
| 202 | Nhớt bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | lít | 3 | |
| 203 | Keo dán ron | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | tuýp | 1 | |
| 204 | Công thợ kiểm tra sửa chữa hệ thống bơm chữa cháy, hệ thống bơm hút chân không. | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | xe | 1 | |
| 205 | Vệ sinh + đánh bóng đèn pha | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cái | 2 | |
| 206 | Thay đèn sau | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cái | 2 | |
| 207 | Thay đèn quay sau 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cái | 1 | |
| 208 | Thay lá gạt mưa | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cái | 2 | |
| 209 | Thay còi hơi 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | bộ | 1 | |
| 210 | Rơle 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cái | 2 | |
| 211 | Cầu chì 15A-25A | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cái | 6 | |
| 212 | Bóng đèn 24V | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | bóng | 6 | |
| 213 | Dây điện + đầu ghim + đầu cốt | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | bộ | 1 | |
| 214 | Băng keo | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cuộn | 3 | |
| 215 | Dây rút nhựa | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | bịch | 1 | |
| 216 | Thay bình điện GS 80A | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | cái | 2 | |
| 217 | Công thợ tháo lắp hoàn chỉnh hệ thống điện, phục vụ sơn mới toàn bộ xe. | Sửa chữa xe Hino 62P-0750 - Phần điện | xe | 1 | |
| 218 | Thay đĩa li hợp | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 1 | |
| 219 | Thay bạc đạn bitê | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 1 | |
| 220 | Vớt bánh đà + mâm ép | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 2 | |
| 221 | Phớt đuôi cốt máy | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 1 | |
| 222 | Phớt đuôi cá láp kéo bơm | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 1 | |
| 223 | Thay cúp ben li hợp trên | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 224 | Thay da + sin + cúp ben heo li hợp dưới | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | bộ | 1 | |
| 225 | Thay dây curoa ngoài | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | sợi | 3 | |
| 226 | Thay lọc nhớt | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 1 | |
| 227 | Thay lọc dầu | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 2 | |
| 228 | Thay lọc gió | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | cái | 1 | |
| 229 | Nhớt máy | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | lít | 18 | |
| 230 | Công thợ xuống hợp số thay đĩa li hợp, bảo dưỡng máy. | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần máy | xe | 1 | |
| 231 | Thay rôtuyn lái ngang | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 232 | Tán bố thắng tay | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | càng | 2 | |
| 233 | Vớt tam bua thắng tay | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | cái | 1 | |
| 234 | Bạc đạn chử thập láp xuôi | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | cái | 2 | |
| 235 | Cao su + bạc đạn treo láp xuôi | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | bộ | 1 | |
| 236 | Dầu thắng | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | lít | 1 | |
| 237 | Mở bò | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | kg | 4 | |
| 238 | Nhớt hộp số | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | lít | 15 | |
| 239 | Nhớt cầu | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | lít | 18 | |
| 240 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống hơi | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | lượt | 1 | |
| 241 | Công thợ sửa chữa thắng tay, tăng chỉnh thắng 4 bánh, thay rôtuyn lái, bơm mở toàn bộ dàn gầm. | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần gầm | xe | 1 | |
| 242 | Thay bạc đạn cốt bơm nước | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 243 | Thay phớt bơm nước | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 244 | Thay bạc đạn bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 4 | |
| 245 | Thay phớt bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 246 | Thay sin + ron bơm nước | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 247 | Phục hồi bơm hút chân không | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | bộ | 1 | |
| 248 | Thay van bi 2-1/2 | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 2 | |
| 249 | Thay khớp nối họng ra | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 5 | |
| 250 | Thay khớp nối chia 3, chia 5 | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 15 | |
| 251 | Ống hơi nhựa 5mm | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | mét | 40 | |
| 252 | Rắc co ống hơi | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | cái | 10 | |
| 253 | Nhớt bộ trích công xuất | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | lít | 3 | |
| 254 | Keo dán ron | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | tuýp | 1 | |
| 255 | Công thợ kiểm tra sửa chữa hệ thống bơm chữa cháy , hệ thống bơm hút chân không. | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần hệ thống bơm chữa cháy | xe | 1 | |
| 256 | Vá mục sàn cabin 2 bên | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | bên | 2 | |
| 257 | Vá mục hông thùng sau 2 bên | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | bên | 2 | |
| 258 | Sửa chữa cân chỉnh lại khung hông thùng | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | bên | 2 | |
| 259 | Công thợ làm đồng, tháo lắp ron chỉ , các thiết bị trên xe phục vụ sơn toàn bộ xe. | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | xe | 1 | |
| 260 | Tole nhũ 1mm (vá mục) | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | tấm | 1 | |
| 261 | Ôxy + Acetylen | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | bộ | 1 | |
| 262 | Bulong các loại | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | bộ | 1 | |
| 263 | Chắn bùn | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | bộ | 1 | |
| 264 | Keo Silicol | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần đồng | tuýp | 2 | |
| 265 | Công thợ + vật tư sơn mới toàn bộ thùng xe, sơn mau khô phủ keo 2K màu đỏ . | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần sơn | xe | 1 | |
| 266 | Công thợ + vật tư sơn mới toàn bộ gầm + sắt xi màu đen | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần sơn | xe | 1 | |
| 267 | Cắt Decal 2 bên cửa cabin + 2 bên thùng xe . | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần sơn | bộ | 1 | |
| 268 | Phao báo dầu | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần điện | cái | 1 | |
| 269 | Cục báo nhiệt độ nước | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần điện | cục | 1 | |
| 270 | Thay bình điện GS 80A | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần điện | cái | 2 | |
| 271 | Công thợ tháo lắp hoàn chỉnh hệ thống điện, phục vụ sơn mới toàn bộ xe. | Sửa chữa xe Isuzu 62P-0785 - Phần điện | xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.47475E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.495.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là947.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.495.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe chữa cháy (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực không quá 06 tháng Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật ô tô.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng (KCS) kỹ thuật sản xuất, lắp ráp ô tô.- Có giấy chứng nhận các yêu cầu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điều hành sửa chữa | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cơ khí động lực.- Tối thiểu 1 người có giấy chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng kỹ thuật sản xuất, lắp ráp ô tô- Có giấy chứng nhận các yêu cầu hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 6 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân 6 người phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Công nghệ ô tô: 2 người+ Kỹ thuật hàn điện: 2 người+ Sửa chữa ô tô: 1 người+Vận hành sửa chữa máy: 1 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn nâng thủy lực | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT | 2 |
| 2 | Máy pha sơn | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 3 | Máy mài/ Máy đánh bóng | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 4 | Máy cắt | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 5 | Súng vặn bulong | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 6 | Máy hàn, cắt | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi