Gói thầu: Cung cấp chất chuẩn phụ vụ phân tích mẫu Dioxin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241759-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp chất chuẩn phụ vụ phân tích mẫu Dioxin
Số hiệu KHLCNT 20211240689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 15:12:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 403,683,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0552525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.683.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 807.367.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa. Nhà thầu cam kết nếu trong quá trình sử dụng hàng hóa có ảnh hưởng về chất lượng thì Bên bán có trách nhiệm kiểm tra và thay thế (khi hạn sử dụng vẫn còn)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp chất chuẩn phụ vụ phân tích mẫu Dioxin
Mua sắm thiết bị năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm Tp.HCM Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM Điện thoại: 028 38295087 – Fax: 028 39115119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Thủ,Phường ĐaKao,Quận 1, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm Tp.HCM Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM Điện thoại: 028 38295087 – Fax: 028 39115119


E-CDNT 10.1(g)
1/ Đơn dự thầu (theo mẫu). 2/ Bảo lãnh dự thầu (theo mẫu). 3/ Tư cách pháp lý và năng lực nhà thầu (có sao y bản chính):  Thông tin chung: giấy phép thành lập, đăng ký kinh doanh; giấy phép xuất nhập khẩu trực tiếp; giấy phép trú đóng & hoạt động của văn phòng đại diện.  Hồ sơ năng lực và kinh nghiệm (theo mẫu).  Năng lực tài chính (theo mẫu).  Danh mục hợp đồng cung cấp chất chuẩn phòng thí nghiệm bản sao hợp đồng tương tự (theo mẫu).  Có báo cáo tài chính của doanh nghiệp (theo đúng các mẫu liên quan do Bộ tài chính quy định). 4/ Thông tin và báo giá dự thầu:  Đặc tính kỹ thuật (ghi theo đúng thứ tự như đã hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu và các chỉ tiêu kỹ thuật nêu trong hồ sơ dự thầu phải có kèm theo tài liệu xác minh (có chỉ rõ số trang trong cataloge) hoặc giấy xác nhận từ hãng sản xuất).  Biểu giá dự thầu chi tiết. 5/ Cataloge hóa chất vật tư chào thầu
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời hạn sử dụng hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật - Hàng hóa, vật tư cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu được nêu trong mục 2, chương V hồ sơ yêu cầu. - Có giấy chứng nhận chất lượng COA. - Tài liệu chỉ dẫn an toàn hóa chất.
E-CDNT 12.2
-Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí, thuế, giao hàng đế nơi sử dụng và hướng dẫn sử dụng nếu có yêu cầu. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng hàng hóa đáp ứng yêu cầu được nêu trong hồ sơ mời thầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp giấy độc quyền cung cấp thiết bị hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm Tp.HCM Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM Điện thoại: 028 38295087 – Fax: 028 39115119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Thọ • Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM • ĐT: 028 38295087 • Fax: 028 39115119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế Hoạch Tài Chính – Trung Tâm Dịch Vụ Phân Tích Thí Nghiệm Tp.HCM • Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM • ĐT: 028 38295087 • Fax: 028 39115119
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế Hoạch Tài Chính – Trung Tâm Dịch Vụ Phân Tích Thí Nghiệm Tp.HCM • Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 01, Tp.HCM • ĐT: 028 38295087 • Fax: 028 39115119
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1EPA Method 1613 Calibration and Verification Solutions CS1-CS5 (5 lọ/ hộp)1hộpDẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương 5 phạm vi cung cấpHạn sử dung >= 5 năm kể từ ngày nhận hàng
2Labelled Compound Stock Solution - 1.2 ml in nonane (1.2ml / lọ)15LọDẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương 5 phạm vi cung cấpHạn sử dung >= 5 năm kể từ ngày nhận hàng
3Internal Standard Spiking Solution - 1.2 ml in nonane (1.2ml/ lọ)3LọDẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương 5 phạm vi cung cấpHạn sử dung >= 5 năm kể từ ngày nhận hàng
4Cleanup Standard Spiking Solution 1.2ml (1.2ml/ lọ)20LọDẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương 5 phạm vi cung cấpHạn sử dung >= 5 năm kể từ ngày nhận hàng
5EPA Method 1613 Calibration and Vergication Solution Lovel CSL (1.2ml/lọ)2LọDẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương 5 phạm vi cung cấpHạn sử dung >= 5 năm kể từ ngày nhận hàng
6EPA Method 1613 Calibration and Vergication Solution Lovel CS 0.5 (1.2ml /lọ)2LọDẫn chiếu đến Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương 5 phạm vi cung cấpHạn sử dung >= 5 năm kể từ ngày nhận hàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0552525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.683.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 807.367.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa. Nhà thầu cam kết nếu trong quá trình sử dụng hàng hóa có ảnh hưởng về chất lượng thì Bên bán có trách nhiệm kiểm tra và thay thế (khi hạn sử dụng vẫn còn)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->