Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242036-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211241931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 15:22:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,464,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước BTCT, kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san tự hành ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tuyến đường ĐH4-DX Lý trình: Km2+0,00 đến Km3+100,00; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên; Địa chỉ:Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấnlập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật:Công ty cổ phần xây dựng Tấn Phát Thịnh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên; Địa chỉ:Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên; Địa chỉ:Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Xuân Cảnh, Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
B * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V145,532m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.946,861m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V445,605m3
4Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ (70% KL đất đào) Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.776,599m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V761,399m3
6Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V2.040,377m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.040,377m3
8Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V11.043,014m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875,388m3
10Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12.200,288m3
11Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.480,013m3
12Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.457,358m2
13Đào khuôn đường cũ bằng máy đào gắn đầu thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V184,337m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V184,337m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V184,337m3
16Đào móng mương đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V436,961m3
17Đắp trả đất mương dọc K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V220,896m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V187,348m3
C * Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.556,303m2
2Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,305Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 17.3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,305Tấn
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.556,303m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,982m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.589,329m3
7Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V113,526m3
8Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V429,559m2
9Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.534,14m
10Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V44,486m3
11Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,378m3
12Ván khuôn bó vỉa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V840,632m2
13Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.274,142m2
14Bê tông M100 đá 1x2 đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V213,707m3
15Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.274,142m2
16Bê tông M100 đá 1x2 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V16,221m3
17Ván khuôn khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V162,214m2
18Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V474,992m3
19Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V542,672m3
20Dăm sạn đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V135,668m3
21Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2.713,36m2
22Đào chân khay đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.036,477m3
23Đắp trả đất chân khay K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1.504,011m3
24Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V336,945m3
D Nút giao thông
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,371m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V106,192m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,791m3
4Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V414,98m2
5Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V70,422Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 17.3kmMô tả kỹ thuật theo chương V70,422Tấn
7Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V414,98m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V62,247m3
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V103,745m3
10Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,467m3
11Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,038m2
12Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V114,42m
13Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V3,567m3
14Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,293m3
15Ván khuôn bó vỉa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V67,404m2
16Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V172,56m2
17Bê tông M100 đá 1x2 đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,628m3
18Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V172,56m2
19Bê tông M100 đá 1x2 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
20Ván khuôn khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V6,992m2
E Hệ thống thoát nước dọc
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V80Ống
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Ống
3Nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V73m.nối
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,475m3
5Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V56Tấm
6Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
8Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146Tấn
9Thép góc niềng đan hố ga (80x80x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,299Tấn
10Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m3
11Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095Tấn
12Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466Tấn
13Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,026Tấn
14Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V13,812m3
15Ván khuôn thân hố ga + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V166,542m2
16Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
18Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
19Lắp đặt dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
20Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
21Ván khuôn dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V16,796m2
22Cốt thép dầm cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
23Cốt thép dầm cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
24Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28Tấm
25Lắp đặt cửa thu nước bê tông, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
26Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
27Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
28Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,58m2
29Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
30Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111Tấn
F B. Cửa thu nước
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,176m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
3Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314Tấn
4Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,592Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
6Cốt thép xà mũ mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367Tấn
7Cốt thép xà mũ mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148Tấn
8Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
9Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V335,256m2
10Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,798m3
11Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,998m3
13Lắp đặt dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
14Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
15Ván khuôn dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
16Cốt thép dầm bó vỉa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054Tấn
17Cốt thép dầm bó vỉa d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136Tấn
18Lắp đặt tấm chắn rác bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50Tấm
19Lắp đặt cửa thu nước bê tông, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
20Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
21Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
22Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
23Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113Tấn
24Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213Tấn
G D. Mương qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
3Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,666m2
5Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
6Cốt thép xà mũ mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
7Cốt thép xà mũ mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026Tấn
8Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
9Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
10Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V13,367m2
11Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,612m2
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
13Đào móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
15Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,911m3
16Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,514m2
17Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
18Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153Tấn
19Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136Tấn
20Cốt thép đan mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368Tấn
21Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
22Cốt thép xà mũ mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262Tấn
23Cốt thép xà mũ mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151Tấn
24Cốt thép xà mũ mương d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107Tấn
25Bê tông M120 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,747m3
26Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,518m3
27Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V87,025m2
28Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,036m2
29Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,259m3
30Đào móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V48,913m3
31Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V37,773m3
32Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
33Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
34Cốt thép bản dẫn d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
35Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071Tấn
36Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163Tấn
37Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,634m3
38Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,286m3
39Ván khuôn thân hố ga + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V57,166m2
H Cống bản
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,244m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V147,41m2
3Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,378Tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367Tấn
6Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,238Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V16,43m3
8Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219Tấn
9Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921Tấn
10Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376Tấn
11Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,476m3
12Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V458,947m2
13Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V55,723m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V85,784m2
15Thép D6 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
16Thép D12 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,821tấn
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,977m3
18Đào móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V131,159m3
19Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V59,251m3
20Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V41,01m3
21Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V41,01m2
22Cốt thép bản dẫn d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
23Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512Tấn
24Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,175Tấn
25Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,716m3
26Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
27Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V37,16m2
28Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
29Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
30Đào móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
31Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,749m3
32Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,031m2
33Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,895m3
34Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,144m2
35Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,494m3
36Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V26,15m2
37Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,682m3
38Đào móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,805m3
39Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
40Đào móng đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
41Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V21,375m3
42Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,523m3
43Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V231,84m2
44Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,347m3
45Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
46Quét vôiMô tả kỹ thuật theo chương V147,168m2
I Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.747,62m
3Lắp đặt đế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V250Cái
4Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
5Ván khuôn đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V250Cọc
7Sơn cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
8Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
12Biển báo chữ nhật (100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,32Kg
14Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V24Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước BTCT, kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông ≥250l (Sử dụng tốt)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)5
4 Máy lu bánh thép ≥9T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh hơi ≥16T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy ủi ≥110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Ô tô tưới nước ≥5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy rải 50-60m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
9 Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h (Sử dụng tốt)1
10 Máy tưới nhựa (Sử dụng tốt)1
11 Máy san tự hành ≥108CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->