Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:22:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,464,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước BTCT, kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san tự hành ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Tuyến đường ĐH4-DX Lý trình: Km2+0,00 đến Km3+100,00; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên; Địa chỉ:Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Xuân Cảnh, Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,532 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946,861 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,605 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ (70% KL đất đào) Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,599 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,399 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,377 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,377 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.043,014 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875,388 | m3 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.200,288 | m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480,013 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.457,358 | m2 |
| 13 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào gắn đầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,337 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,337 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,337 | m3 |
| 16 | Đào móng mương đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,961 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất mương dọc K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,896 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,348 | m3 |
| C | * Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.556,303 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,305 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 17.3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,305 | Tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.556,303 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,982 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,329 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,559 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,14 | m |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,486 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,378 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,632 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.274,142 | m2 |
| 14 | Bê tông M100 đá 1x2 đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,707 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.274,142 | m2 |
| 16 | Bê tông M100 đá 1x2 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,221 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,214 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,992 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,672 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,668 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.713,36 | m2 |
| 22 | Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036,477 | m3 |
| 23 | Đắp trả đất chân khay K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,011 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1.0km, ô tô 5T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,945 | m3 |
| D | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,192 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,791 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,98 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,422 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 17.3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,422 | Tấn |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,98 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,247 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,745 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,467 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,038 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,42 | m |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,293 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,404 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,56 | m2 |
| 17 | Bê tông M100 đá 1x2 đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,628 | m3 |
| 18 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,56 | m2 |
| 19 | Bê tông M100 đá 1x2 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 20 | Ván khuôn khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Ống |
| 3 | Nối ống cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m.nối |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,475 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Tấm |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | Tấn |
| 9 | Thép góc niềng đan hố ga (80x80x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | Tấn |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 11 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 12 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | Tấn |
| 13 | Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | Tấn |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân hố ga + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,542 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 22 | Cốt thép dầm cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Tấm |
| 25 | Lắp đặt cửa thu nước bê tông, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 26 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m2 |
| 29 | Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 30 | Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| F | B. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 7 | Cốt thép xà mũ mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,256 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,998 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 16 | Cốt thép dầm bó vỉa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bó vỉa d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tấm |
| 19 | Lắp đặt cửa thu nước bê tông, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 23 | Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | Tấn |
| 24 | Cốt thép cửa thu đúc sẵn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | Tấn |
| G | D. Mương qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 7 | Cốt thép xà mũ mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,367 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 15 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,514 | m2 |
| 17 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 18 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | Tấn |
| 19 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 20 | Cốt thép đan mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | Tấn |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà mũ mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | Tấn |
| 23 | Cốt thép xà mũ mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 24 | Cốt thép xà mũ mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | Tấn |
| 25 | Bê tông M120 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,747 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,518 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,025 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,036 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,913 | m3 |
| 31 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,773 | m3 |
| 32 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 34 | Cốt thép bản dẫn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 35 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 36 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,634 | m3 |
| 38 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,286 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân hố ga + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,166 | m2 |
| H | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,244 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,41 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | Tấn |
| 11 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,947 | m2 |
| 13 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,723 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,784 | m2 |
| 15 | Thép D6 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 16 | Thép D12 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | tấn |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,977 | m3 |
| 18 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,159 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,251 | m3 |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m2 |
| 22 | Cốt thép bản dẫn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 23 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | Tấn |
| 24 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | Tấn |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,16 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 31 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,031 | m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m2 |
| 35 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,494 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m2 |
| 37 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 38 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,805 | m3 |
| 39 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 40 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 41 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,375 | m3 |
| 42 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,523 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 44 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | m3 |
| 45 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 46 | Quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,168 | m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.747,62 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cọc |
| 7 | Sơn cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,32 | Kg |
| 14 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước BTCT, kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥9T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 11 | Máy san tự hành ≥108CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi