Gói thầu: Mua sắm vật tư sơn, keo cách điện, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sơn, keo cách điện, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hợp đồng 95/HĐSC/2021/A42-A32 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:37:00 đến ngày 2021-12-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,891,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sơn, keo cách điện, linh kiện điện tử Kế hoạch mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 02-K28 và 06-K28 ngày 12/10/2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hợp đồng 95/HĐSC/2021/A42-A32 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. Thời hạn hiệu lực của E-HSDT ≥ 30 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 1Т403Б | 62 | Cái | Cấu tạo: pnpPk t max : Công suất tiêu tán không đổi của cực thu có tản nhiệt: 4 W;fmax : Tần số phát tối đa: 0,008 MHz;Ukbo : Điện áp đánh thủng tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 45 V;Uebo : Điện áp đánh thủng tại dòng điện ngược nhất định của bộ phát và mạch hở của bộ thu: 20 V;Ik max : Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1250 mA;Ikbo : Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 50 μA ở 45 V; | |
| 2 | Bán dẫn | 2П103Б | 10 | Cái | Cấu tạo: pnp;Điện áp nguồn cổng tối đa cho phép: 10 V;Công suất tiêu thụ không đổi lớn nhất cho phép của bóng bán dẫn : 120 mW;Điện áp cống cổng tối đa cho phép : 15 V. | |
| 3 | Bán dẫn | 2П312А | 6 | Cái | Cấu tạo tranzito : có tiếp giáp pn và kênh n;Nguồn tiêu hao công suất: 100 mW;Điện áp giữa cổng và nguồn: 2 - 8 V;Điện áp nguồn xả tối đa: 20 V;Điện áp cổng tối đa: 25 V;Điện áp nguồn cổng tối đa: 25 V;Dòng xả (không đổi): 25 mA.Dòng xả ban đầu: không quá 25 mA; | |
| 4 | Bán dẫn | 2Т208И | 42 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz;Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 45 V;Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 20 V;Dòng điện cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 1 μA (20V); | |
| 5 | Bán dẫn | 2Т301Д | 68 | Cái | Cấu tạo tranzito : npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 30 MHz;Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 30 V;Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 3 V;Dòng thu cố định tối đa cho phép: 10 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 10 μA; | |
| 6 | Bán dẫn | 2Т312В | 140 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz;Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 30 V;Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và cực thu hở: 4 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 30 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 1 μA; | |
| 7 | Bán dẫn | 2Т602Б | 80 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,85 W;Công suất tiêu tán xung tối đa cho phép của bộ thu: 2,8 W;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 150 MHz;Điện áp gốc cực thu lớn nhất ở dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 120 V;Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và cực thu hở: 5 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 75 mA;Dòng thu xung tối đa cho phép: 500 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 70 μA; | |
| 8 | Bán dẫn | 2Т603А | 20 | Cái | Cấu tạo tranzito : npn;Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,5 W;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz;Điện áp cực đại của bộ phát cực đại tại dòng điện cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch bộ phát gốc: 30 V Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 3 V;Dòng điện cực thu không đổi cho phép tối đa: 300 mA;Dòng thu xung tối đa cho phép: 600 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 3 μA; | |
| 9 | Bán dẫn | 2Т930А | 4 | Cái | Cấu tạo tranzito : npn;Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu có tản nhiệt: 75 W;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 450 MHz;Điện áp đánh thủng ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch bộ phát gốc: 50 V Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và cực thu hở: 4 V;Dòng thu xung tối đa cho phép: 6 A;Dòng điện cực thu-phát ngược ở điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở của bộ phát gốc: không quá 20 mA | |
| 10 | Bán dẫn | 2Т945А | 8 | Cái | Cấu tạo tranzito : npn;Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu có tản nhiệt: 50 W;Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 51 MHz;Điện áp cực đại của bộ phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 200 V Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và cực thu hở: 5 V;Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 15 A;Dòng thu xung tối đa cho phép: 25 A;Dòng điện cực thu-phát ngược ở điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát gốc: không quá 25 mA | |
| 11 | Bán dẫn | МП26Б | 46 | Cái | Cấu tạo của transistor: pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW;Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng tranzito đối với mạch có cực phát chung và cực chung: không nhỏ hơn 0,5 MHz;Đế thu điện áp đánh thủng tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 70 V;Đế phát điện áp đánh thủng tại dòng điện ngược nhất định của bộ phát và mạch hở của bộ thu: 70 V;Dòng thu xung tối đa cho phép: 400 mA;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 75 μA; | |
| 12 | Bán dẫn | П215 | 162 | Cái | Cấu tạo tranzito: pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu có tản nhiệt: 10 W;Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 0,15 MHz;Điện áp đánh thủng tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 80 V;Điện áp đánh thủng ở dòng điện ngược nhất định của mạch phát và cực thu hở: 15 V;Dòng điện cực thu không đổi cho phép tối đa: 5 A;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,3 mA; | |
| 13 | Bán dẫn | П217Б | 160 | Cái | Cấu tạo tranzito: pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu có tản nhiệt: 30 W;Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 0,2 MHz;Điện áp đánh thủng tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 60 V;Điện áp đánh thủng ở dòng điện ngược nhất định của mạch phát và cực thu hở: 15 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 7,5 A;Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 mA; | |
| 14 | Bán dẫn | П701 | 128 | Cái | Cấu tạo tranzito: pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu có tản nhiệt: 10 W;Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: 2,5 MHz;Điện áp đánh thủng tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 40 V;Điện áp đánh thủng ở dòng điện ngược nhất định của mạch phát và cực thu hở: 40 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 0,5 A; | |
| 15 | Bán dẫn | П701А | 142 | Cái | Tiêu tán công suất bộ thu tối đa (Pc), W: 10;Điện áp cơ sở cực thu tối đa | Ucb |, V: 60;Điện áp gốc cực đại | Ueb |, V: 2;Dòng thu cực đại | Ic max |, A: 0,5;Nhiệt độ tối đa (Tj), ° C: 150;Tần số chuyển đổi (ft), MHz: 12. | |
| 16 | Biến thế | ТВ481-220-400В | 28 | Cái | Công suất định mức: từ 11 đến 450 V.A;Điện áp cung cấp chính: 115; 220 V;Điện áp đầu ra: từ 1 đến 355 V;Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,06 đến 0,84 A;Hệ số hiệu quả : 70-85%;Thời gian hoạt động tối thiểu : 10.000 giờ;Thời hạn sử dụng : 12 năm;Nhiệt độ môi trường : -60 đến +85 ° С; | |
| 17 | Biến thế | ТН62-115-400 | 10 | Cái | Công suất định mức : từ 4 đến 227 V.A;Nguồn cung cấp điện áp: 115 V;Điện áp đầu ra: 6,3 V;Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A;Hệ số hiệu suất: 70-85%;Thời gian hoạt động tối thiểu : 10000 giờ;Thời hạn sử dụng: 12 năm;Nhiệt độ môi trường : -60 đến + 85 °С;Độ ẩm không khí tương đối ở +40 ° С: 98%; | |
| 18 | Biến thế | ТПП213-115-400В | 10 | Cái | Điện áp nguồn : 115 V;Tần số : 400 Hz; Điện áp đầu ra : 1,094 V đến 356 V;Công suất định mức : từ 0,35 VA đến 450 VA;Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định có giá trị từ: 0,21 A đến 31,2 A;Số lượng cuộn dây : từ 2 chiếc lên đến 7 chiếc;Hiệu suất từ: 70% đến 85%. | |
| 19 | Biến thế | ТПП222-115-400В | 10 | Cái | Điện áp nguồn : 115 V;Tần số : 400 Hz;Điện áp đầu ra : 1,094 V đến 356 V;Công suất định mức : từ 0,35 VA đến 450 VA;Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định có giá trị từ: 0,21 A đến 31,2 A;Số lượng cuộn dây : từ 2 chiếc lên đến 7 chiếc;Hiệu suất từ: 70% đến 85%. | |
| 20 | Biến thế | ТПП69-115-400В | 10 | Cái | Điện áp nguồn : 115 V;Tần số : 400 Hz;Điện áp đầu ra - 1,094 V đến 356 V;Công suất định mức: từ 0,35 VA đến 450 VA;Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định có giá trị từ: 0,21 A đến 31,2 A;Số lượng cuộn dây: từ 2 chiếc. lên đến 7 chiếc;Hiệu suất từ: 70% đến 85%. | |
| 21 | Biến thế | ТПП8-40-400В (ОЮО.471.028ТУ) | 10 | Cái | Công suất định mức : từ 0,35 đến 450 V.A;Nguồn cung cấp điện áp, tần số 400 Hz : 40; 115; 220 V;Điện áp đầu ra: từ 1.094 đến 356 V;Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định : từ 0,21 đến 31,2 A;Số lượng cuộn dây: từ 2 đến 7 chiếc;Hệ số hiệu suất : 70-85%;Thời gian hoạt động tối thiểu :12000 giờ;Thời hạn sử dụng: 12 năm;Nhiệt độ môi trường : -60 ... + 85 ° С; | |
| 22 | Biến thế | ТР115-115-400В (ОЮО.471.028ТУ) | 10 | Cái | Điện áp nguồn : 115 V;Tần số : 400 Hz;Điện áp đầu ra - 1,094 V đến 356 V.Công suất định mức: từ 0,35 VA đến 450 VA.Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định có giá trị từ: 0,21 A đến 31,2 A.Số lượng cuộn dây: từ 2 chiếc. lên đến 7 chiếc.Hiệu suất từ: 70% đến 85%. | |
| 23 | Biến thế | ТР344-115-400В | 40 | Cái | Công suất định mức: từ 11 đến 450 V.A; Điện áp nguồn cấp :115; 220 V; Điện áp đầu ra: từ 1 đến 355 V; Dòng điện cuộn thứ cấp ở chế độ danh định : từ 0,06 đến 0,84 A; Hiệu suất: 70-85%; Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;Tuổi thọ lưu trữ : 12 năm; Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 85 ° С; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +40 ° C : 98%. | |
| 24 | Biến thế TP2 | ТА122-115-400В | 2 | Cái | Công suất định mức: từ 11 đến 450 V.A; Điện áp nguồn cấp :115; 220 V; Điện áp đầu ra: từ 1 đến 355 V; Dòng điện cuộn thứ cấp ở chế độ danh định : từ 0,06 đến 0,84 A; Hiệu suất: 70-85%; Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;Tuổi thọ lưu trữ : 12 năm; Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 85 ° С; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +40 ° C : 98% | |
| 25 | Biến trở | ПР10-1856 | 10 | Cái | Điện trở kháng: 100 ohm;Công suất định mức: 1 W;Điện áp (Umax): 250 V;Điện trở cách điện: 5000 Mohm. | |
| 26 | Biến trở | СП3-5-100Ω | 12 | Cái | Điện trở kháng: 100 ohm;Công suất định mức: 0,5 W;Điện áp (Umax): 250 V;Điện trở cách điện: 5000 Mohm. | |
| 27 | Biến trở | СП5-3-1 КОМ | 24 | Cái | Điện trở danh định là 1 kOhm;Công suất định mức : 1W;Sai lệch cho phép so với điện trở danh định là: ± 5%;Điện áp hoạt động giới hạn là: 300 V;Điện trở cách điện : không nhỏ hơn 100 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu là: 2000 giờ. | |
| 28 | Biến trở | СП5-3-2,2 КОМ | 22 | Cái | Điện trở danh định là: 2,2 kOhm;Công suất định mức : 1 W;Sai lệch cho phép so với điện trở danh định là: ± 5%;Điện áp hoạt động giới hạn là: 300 V;Điện trở cách điện : không nhỏ hơn 100 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu là: 2000 giờ. | |
| 29 | Bộ đui và chụp đèn c/sáng | МС2-4 | 2 | Cái | Cung cấp điện áp với dòng điện một chiều hoặc xoay chiều 27V. Tuổi thọ sử dụng củathiết bị tín hiệu ánh sáng 10.000 giờTuổi thọ sử dụng 16 năm.Thời hạn sử dụng 3 năm.Trọng lượng .25 g | |
| 30 | Bóng đèn | 28В-10W | 40 | Cái | Điện áp danh định: 28 V;Công suất danh định: 5 W;Loại đế: B15d / 18;Đèn được thiết kế để hoạt động trong mạng AC và DC với tần số 50 Hz. | |
| 31 | Bóng đèn | ЛФСМ-28-200-130 | 12 | Cái | Điện áp: 28 V;Công suất : 200/130 W;Chiều dài : 95 mm; Đường kính bình : 145 mm. | |
| 32 | Bóng đèn | СМ37-28В-1,4ВТ (СМ-28-0,05) | 52 | Cái | Điện áp định mức: 28 V;Dòng điện định mức: 0,05 A;Quang thông: 5 lm;Thời gian đốt trung bình: không ít hơn 200 giờ;Đèn được thiết kế để hoạt động trong mạng AC và DC với tần số 50 Hz. | |
| 33 | Bóng đèn | СМН6-80-1 | 20 | Cái | Điện áp danh định : 6 V;Dòng điện danh định : 80 mA;Quang thông: 1 lm;Thời gian cháy trung bình: ít nhất 10.000 h;Đường kính: 3,2 mm;Chiều dài: 27 mm;Trọng lượng: 0,1 g;Loại đế : dây dẫn linh hoạt. | |
| 34 | Bóng đèn | СМНК6-80-2 | 40 | Cái | Điện áp danh định : 6 V ;Dòng điện danh định : 80 mA;Quang thông: 0,2 lm;Tuổi thọ: ít nhất 10.000 h;Đường kính: 3,2 mm;Chiều dài: 32 mm;Trọng lượng: 0,92 g;Loại đế : dây dẫn linh hoạt. | |
| 35 | Cầu chì | ВП1-2-3А-250В | 50 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 3 A;Điện áp hoạt động: 250 V;Độ bền điện môi của cách điện: 900 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động : -60 đến + 100 ° C;Chất liệu vỏ máy: gốm sứ. | |
| 36 | Cầu chì | ИП-100А | 120 | Cái | Điện áp hoạt động: 30 V;Dòng hoạt động định mức : 100 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động : . -60 đến + 100 ° C;Chất liệu vỏ máy: gốm sứ. | |
| 37 | Cầu chì | ИП-15А | 160 | Cái | Điện áp hoạt động: 30 V;Dòng hoạt động định mức : 15 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động : . -60 đến + 100 ° C;Chất liệu vỏ máy: gốm sứ. | |
| 38 | Cầu chì | ИП-20А | 132 | Cái | Điện áp hoạt động: 30 V;Dòng hoạt động định mức : 20 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động : . -60 đến + 100 ° C;Chất liệu vỏ máy: gốm sứ. | |
| 39 | Cầu chì | ИП-30А | 120 | Cái | Điện áp hoạt động: 30 V;Dòng hoạt động định mức : 30 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động : . -60 đến + 100 ° C;Chất liệu vỏ máy: gốm sứ. | |
| 40 | Cầu chì | ПМ-20А | 16 | Cái | Điện áp mạch, không quá: + DC, V .......... 30; + AC, V / tần số, Hz ......... . 127/400 ± 40, 220 / 440-1000.Dòng định mức, A: 20;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: không quá 360. | |
| 41 | Cầu chì | СП-0,15А | 206 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 0,15 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:. -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 42 | Cầu chì | СП-1А | 180 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 1 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 43 | Cầu chì | СП-5 | 200 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 5 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:. -60 đến + 100 ° C;Vật liệu thân: thủy tinh. | |
| 44 | Chụp các chân cắm | ПP-2045 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 45 | Chuyển mạch | П1Т-1-1В | 14 | Cái | Dòng điện : từ 0,1 mA đến 5 A;Điện áp - từ 0,05 V đến 220 V;Công suất : không quá 250 VA.Điện trở tiếp xúc điện: không quá 0,01 Ohm.Khả năng cách nhiệt: không nhỏ hơn 1000 megohms. | |
| 46 | Chuyển mạch | ПГ2-8-12ПЧНВ | 4 | Cái | Điện áp : từ 0,01 V đến 130 V.Dòng điện : từ 1 μA đến 0,5 A.Công suất chuyển mạch tối đa là: 15 W. | |
| 47 | Công tắc | 2ВМ | 12 | Cái | * Các thông số mạch điện xoay chiều:Dòng điện định mức ở tải hoạt động: 5A;Điện áp, V / tần số, Hz : 200 / 320-1050;Dòng điện định mức, ở tải cảm ứng : 3A;* Thông số mạch DC:Điện áp, V: 27;Dòng định mức: + với tải trọng hoạt động : 3A; + với tải cảm ứng: 5A;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: Không nhỏ hơn 260;- Nhiệt độ môi trường làm việc, ° С : -60 đến +60; | |
| 48 | Công tắc | 2КР | 10 | Cái | Điện áp DC : 24 V đến 29,7 V.Cường độ dòng điện:+ với tải trọng hoạt động: từ 0,05 A đến 5 A;+ với tải cảm ứng : từ 0,05 A đến 3 A.+ Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối: không quá 260 mV. | |
| 49 | Công tắc | 2П4Н-К | 4 | Cái | Mômen chuyển mạch, N.m : từ 0,39 đến 1,17;Điện trở cách điện, MOhm: không nhỏ hơn 5000;Điện dung, không hơn, pF:+ giữa các tiếp điểm: 1,5;+ giữa các tiếp điểm và vỏ máy: 5;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +85;Độ ẩm tương đối : 98%. | |
| 50 | Công tắc | 2ППВН | 12 | Cái | * Thông số mạch xoay chiều: - Điện áp, V / tần số, Hz .: 3,6 / 320-1050; - Dòng điện chuyển mạch, A : 0,1-20;Điện áp, V / tần số, Hz : 115 / 320-1050;Dòng điện chuyển mạch, A: 0,1-10; Điện áp, V / tần số, Hz : 200 / 320-1050;Dòng điện chuyển mạch, A : 0,1-5;* Thông số mạch DC:Điện áp, V: 27; Dòng điện chuyển mạch, A; - với tải trọng hoạt động : 0,1-15; - với tải cảm: 0,1-7;- Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: không quá. 260; | |
| 51 | Công tắc | 3ППГ-15К-2С | 12 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng chuyển mạch, A; + với tải trọng hoạt động: 0,1 - 15; + với tải cảm : 0,1 - 7;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV, không quá 180; | |
| 52 | Công tắc | АЗЗ-20 | 10 | Cái | Điện áp định mức của mạch điện xoay chiều có tần số (400 ± 40) Hz, V: không lớn hơn 200;Dòng hoạt động định mức, A: 20;Dòng hoạt động giải phóng nhiệt, A: 1.4 | |
| 53 | Công tắc | АЗЗ-5 | 4 | Cái | Điện áp định mức của mạch điện xoay chiều có tần số (400 ± 40) Hz, V: không lớn hơn 200;Dòng hoạt động định mức, A: 5; Dòng hoạt động giải phóng nhiệt, A: 1.4. | |
| 54 | Công tắc | АЗЗК-40 | 8 | Cái | Điện áp định mức của mạch điện xoay chiều có tần số (400 ± 40) Hz, V: không lớn hơn 200;Dòng hoạt động định mức, A: 40; Dòng hoạt động giải phóng nhiệt, A: 1.5. | |
| 55 | Công tắc | АЗК1М-15 | 20 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 15;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 56 | Công tắc | АЗК1М-20-2С | 18 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 20;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 57 | Công tắc | АЗК1М-2-2С | 14 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 2;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 58 | Công tắc | АЗК1М-30-2С | 20 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 30;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 59 | Công tắc | АЗК1М-50-2С | 8 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 50;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 60 | Công tắc | АЗК1М-5-2С | 10 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 5;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 61 | Công tắc | АЗК1М-7,5-2С | 20 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 7,5;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 62 | Công tắc | АЗРГК-15 | 8 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 15. | |
| 63 | Công tắc | АЗРГК-20 | 14 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 20. | |
| 64 | Công tắc | АЗС-20 | 30 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 20. | |
| 65 | Công tắc | АЗС-30 | 24 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 30. | |
| 66 | Công tắc | АЗСГК-10А | 202 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 10. | |
| 67 | Công tắc | АЗСГК-20А | 20 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 20. | |
| 68 | Công tắc | АЗСГК-25А | 24 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 25. | |
| 69 | Công tắc | АЗСГК-30 | 14 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 30. | |
| 70 | Công tắc | АЗСГК-5А | 72 | Cái | Điện áp DC, V: 27 ± 10%;Dòng định mức, A : 5. | |
| 71 | Công tắc | АМ-800К | 10 | Cái | Điện áp: 15-30V; Dòng điện chuyển mạch: + với tải hoạt động : 0,2-15A, + với tải cảm ứng - 0,2-8A;Điện áp rơi ở các đầu cuối: không quá 350-1060 mV. | |
| 72 | Công tắc | В601-2С | 20 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng định mức, A : 2,5. | |
| 73 | Công tắc | В602-2С | 20 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng định mức, A : 2,5. | |
| 74 | Công tắc | ВГ-15-2С | 16 | Cái | Điện áp, V : 27;Dòng chuyển mạch, A: + ở tải hoạt động: 0,1 - 15; + với tải cảm: 0,1 - 7;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: không quá 180; | |
| 75 | Công tắc | Д-703 | 14 | Cái | Điện áp, V: 15 - 30;Dòng điện, A : tối đa 10, không quá 15 trong vòng 2 phút. | |
| 76 | Công tắc | КЗР | 14 | Cái | Thông số mạch DC:Điện áp, V: 27;Dòng đóng cắt ở tải hoạt động, A : 0,05 đến 5;Dòng điện chuyển mạch ở tải cảm ứng, А: 0,05 đến 3;Điện áp rơi ở các cực, mV: không quá 260; | |
| 77 | Công tắc | ПГ3-5П4НВ | 8 | Cái | Dòng điện : từ 0,001 A đến 0,5 A.Công suất chuyển mạch tối đa là: 25 W.Hiệu điện thế nhỏ nhất là: 0,05 V.Điện áp tối đa:+ với tải hoạt động: 250 V;+ ở tải cảm ứng và ở dòng điện không đổi: 36 V;+ với tải cảm ứng và với dòng điện xoay chiều: 127 V. | |
| 78 | Công tắc | ПНГ-15К-2С | 12 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng chuyển mạch, A: + ở tải hoạt động : 0,1 - 15; + với tải cảm : 0,1 - 7;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: không quá 180; | |
| 79 | Công tắc | ППГ-15К-2C | 12 | Cái | Điện áp, V: 27;Dòng chuyển mạch, A: + ở tải hoạt động : 0,1 - 15; + với tải cảm : 0,1 - 7;Điện áp rơi ở các đầu cuối, mV: không quá 180; | |
| 80 | Công tắc | ПТ26-2В | 14 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 5 A. | |
| 81 | Công tắc | ПТ3-40В | 10 | Cái | Điện áp làm việc: 380 V;Cường độ dòng điện: 16 A. | |
| 82 | Công tắc | ПТ6-13В | 14 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 4 A. | |
| 83 | Công tắc | ПТ6-8В | 12 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 4 A. | |
| 84 | Công tắc | ПТ8-2В | 16 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 2 A. | |
| 85 | Công tắc | ПТ8-7В | 16 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 2 A. | |
| 86 | Công tắc nhạy | МП1-1 | 30 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 2 A. | |
| 87 | Công tắc nhạy | МП-9 | 110 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 2 A. | |
| 88 | Công tắc tơ | КНЕ.030.27В | 16 | Cái | Dòng điện định mức của mạch chính, A: 16;Dòng định mức của các tiếp điểm chính (đóng), A: 16;Điện áp định mức (DC), V: 132;Điện áp định mức của mạch điều khiển (DC), V: 27. | |
| 89 | Công tắc tơ | ТКД-102ОДГ | 12 | Cái | Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 17-30V, Phạm vi dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,1-10A, Dải điện áp trong mạch điều khiển 16,5V - 30V, Nhiệt độ môi trường xung quanh, ° С ...... từ -60 đến +85 | |
| 90 | Công tắc tơ | ТКД-511ДОД | 14 | Cái | Cường độ dòng điện trong mạch chính có giá trị từ 5 A đến 50 A; Điện áp định mức từ 24 V đến 30 V; Tần số thay đổi từ 320 Hz đến 1100 Hz - từ 110 V đến 210 V; Kích thước tổng thể của TKD511DOD - 60,4 × 38,4 × 90 mm; Trọng lượng - không quá 330 g | |
| 91 | Công tắc tơ | ТКД-533ОДЛ | 10 | Cái | Điện áp danh định trong mạch cuộn dây điều khiển công tắc tơ: 27 V, nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: О - 85 ° С; | |
| 92 | Công tắc tơ | ТКС-111ОДЛ | 8 | Cái | Giá trị danh định của cường độ dòng điện mạch chuyển mạch là 100 A; Điện áp trong mạch cuộn dây điều khiển công tắc tơ là 27 V; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép - không quá + 85 ° C | |
| 93 | Công tắc tơ | ТКС-201ОДЛ | 6 | Cái | Điện áp định mức trong mạch tiếp điểm chính và trong mạch điều khiển 27V; Dòng tiếp điểm chính là 200A; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: О - 85 ° С | |
| 94 | Cuộn cảm | СОДМ-2,4-20МКГН | 86 | Cái | Dòng điện tối đa (2,4 A), 20 - Điện cảm danh định - (20 μH); Kích thước tổng thể L * W * H = 72x5,1x21,5 mm; Nhiệt độ làm việc từ -60 đến + 100 ° С | |
| 95 | Đầu cắm | 2РМТ22КПН4Г3В1В | 8 | Cái | Hoạt động trong các mạch điện của dòng điện một chiều và xoay chiều có tần số lên đến 3 MHz ở điện áp 560 hoặc 700 V; Dòng điện tối đa 5 - 32A; Khả năng chịu nhiệt 1 - 100 ° С | |
| 96 | Đầu cắm | РПКМ1-67Г1-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; số chân 67;Loại: Đầu cắm cái; Dòng điện làm việc 1,2-7A; Nhiệt độ môi trường làm việc -60° C- 100° C; Kích thước tổng L*W*H=51 * 48 * 28 | |
| 97 | Đầu cắm | РПКМ3-38/38Ш1-В | 6 | Cái | Đầu cắm đôi; Tháo nhanh; số chân 38, 38;Loại: Đầu cắm đực; Dòng điện làm việc 1,2-7A; Nhiệt độ môi trường làm việc -60° C- 100° C; Kích thước tổng L*W*H=51*48*28 | |
| 98 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Г1-В | 18 | Cái | Đầu cắm đôi;Tháo nhanh; Số chân 67, 67; Loại: Đầu cắm cái; Dòng điện làm việc 1,2-7A; Nhiệt độ môi trường làm việc -60° C- 100° C; Kích thước tổng L*W*H=78*48*24 | |
| 99 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Ш1-В | 4 | Cái | Đầu cắm đôi; Tháo nhanh; Số chân 67, 67; Loại: Đầu cắm đực; Dòng điện làm việc 1,2-7A; Nhiệt độ môi trường làm việc -60° C- 100° C; Kích thước tổng L*W*H=78*48*24 | |
| 100 | Đầu cắm | СНЦ23-19/27В-1-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 19; Kích thước: ØD-M27; Loại vỏ: phích cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất | |
| 101 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27-В-1В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 32; Kích thước: ØD-M27; Loại vỏ: phích cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất | |
| 102 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27В-6-В | 14 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 32; Kích thước: ØD-M27; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 103 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-6-а-В | 14 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 32; Kích thước: ØD-M27; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 104 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-6-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 32; Kích thước: ØD-M27; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 105 | Đầu cắm | СНЦ23-32/33В-6-В | 20 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 32; Kích thước: ØD-M33; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 106 | Đầu cắm | СНЦ23-4/14Р-6-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 4; Kích thước: ØD-M14; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 107 | Đầu cắm | СНЦ-23-45/39В-1-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ;Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: phích cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất | |
| 108 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39В-4-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: phích cắm; Phần dụng cụ có vỏ góc; Điện áp lớn nhất | |
| 109 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39В-6-В | 14 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 110 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39Р-1-В | 18 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: Đầu cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất | |
| 111 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39Р-6-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: Đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 112 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-1-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 55; Kích thước: ØD-M33; Loại vỏ: phích cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất | |
| 113 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-а-В | 4 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 55; Kích thước: ØD-M33; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 114 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-В | 14 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 55; Kích thước: ØD-M33; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 115 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-6-а-В | 8 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 55; Kích thước: ØD-M33; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 116 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-6-В | 14 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 55; Kích thước: ØD-M33; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 117 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-8-Б-В | 4 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 55; Kích thước: ØD-M33; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ góc; Điện áp lớn nhất | |
| 118 | Đầu cắm | СНЦ23-7/18Р-1-В | 10 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 7; Kích thước: ØD-M18; Loại vỏ: đầu cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất | |
| 119 | Đầu cắm | СНЦ23-7/22Р-6-В | 14 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 7; Kích thước: ØD-M22; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 120 | Đầu cắm nguồn | РПКМ38/38Г1В | 6 | Cái | Đầu cắm đôi; Tháo nhanh; số chân 38, 38;Loại: Đầu cắm cái; Dòng điện làm việc 1,2-7A; Nhiệt độ môi trường làm việc -60° C- 100° C; Kích thước tổng L*W*H=51*48*28 | |
| 121 | Đầu cắm nguồn | ШРАП-400-3Ф | 10 | Cái | Loại kết nối không khóa; Số chân 4; Dùng cho dòng xoay chiều 200V, 3 pha, 400A; Nhiệt độ hoạt động -60°C - 50°C; Kích thước (dài / rộng / cao), mm 247.0 / 90.0 / 93.0 | |
| 122 | Đầu cắm nguồn | ШРАП-500 | 10 | Cái | Dòng điện định mức tại các tiếp điểm nguồn: 500 A; Loại dòng điện hằng số; Điện áp hoạt động tối đa: 30 V; Nhiệt độ hoạt động -60°C - 50°C; Tuổi thọ 25 năm | |
| 123 | Đèn | АГЛ | 24 | Cái | Imax-0.07A, Umax-28V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ...... từ -60 ° С đến +85 ° С; | |
| 124 | Đèn | АПВ | 20 | Cái | Imax-0.07A, Umax-28V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ...... từ -60 ° С đến +85 ° С; | |
| 125 | Đèn | С-80 | 130 | Cái | Imax-0.07A, Umax-28V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ...... từ -60 ° С đến +85 ° С; | |
| 126 | Đèn | СКВ | 56 | Cái | Imax-0.07A, Umax-28V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ...... từ -60 ° С đến +85 ° С; | |
| 127 | Đèn | ФМ-1 | 12 | Cái | Imax-0.07A, Umax-28V, với bóng đèn đường kính đến 6,6 mm, với đế S6s / 10;Màu của bộ lọc nắp ...... màu trắng;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ...... từ -60 ° С đến +85 ° С;Trọng lượng ...... 4,5 g. | |
| 128 | Đi ốt | 2Д213А | 16 | Cái | Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 VInp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 AIobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs;Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V. | |
| 129 | Đi ốt | 2С147А | 24 | Cái | UCT: (4.23-5.17)B; ICT: (3-58)mA; Pmax: 0.3 Вт; | |
| 130 | Đi ốt | Д406А | 40 | Cái | Đi ốt Д406А silicon;Điốt Д406А - phân cực trực tiếp;Khối lượng của điốt không quá 1,5 g;Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 12 năm kể từ ngày nghiệm thu, và trong trường hợp kiểm tra lại sản phẩm - kể từ ngày kiểm tra lại.* Các thông số kỹ thuật chính:Dòng chỉnh lưu: không nhỏ hơn 0,7 mA;Trở kháng đầu ra: 240 ... 460 Ohm;Công suất xung: 100 mW;Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 100 ° С. | |
| 131 | Điện trở | МЛТ-1-820KOM | 20 | Cái | Điện công suất 1 W, trở kháng 820 KОМ. | |
| 132 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-1 МОМ | 150 | Cái | Điện công suất 0,25 W, trở kháng 1 MОМ. | |
| 133 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-2,7 КОМ | 120 | Cái | Điện công suất 0,25 W, trở kháng 2,7 КОМ. | |
| 134 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-3,9 КОМ | 60 | Cái | Điện công suất 0,25 W, trở kháng 3,9 КОМ. | |
| 135 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-56 КОМ | 104 | Cái | Điện công suất 0,25 W, trở kháng 56 КОМ. | |
| 136 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-150 КОМ | 80 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 150 КОМ. | |
| 137 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-180 ОМ | 120 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 180 ОМ. | |
| 138 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-220 КОМ | 122 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 220 КОМ. | |
| 139 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-24 КОМ | 60 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 24 КОМ. | |
| 140 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-240 КОМ | 98 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 240 КОМ. | |
| 141 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-360 КОМ | 104 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 360 КОМ. | |
| 142 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-47 КОМ | 48 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 47 КОМ. | |
| 143 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-470 КОМ | 52 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 470 КОМ. | |
| 144 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-5,1 КОМ | 120 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 5,1 КОМ. | |
| 145 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-51 КОМ | 276 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 51 КОМ. | |
| 146 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-7,5 КОМ | 36 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 7,5 КОМ. | |
| 147 | Điện trở | ОМЛТ-1Ж-100 ОМ | 144 | Cái | Điện công suất 1 W, trở kháng 100 ОМ. | |
| 148 | Điện trở | ОМЛТ-1Ж-51 КОМ | 68 | Cái | Điện công suất 1 W, trở kháng 51 КОМ. | |
| 149 | Điện trở | ОМЛТ-2Ж- 3,9 КОМ | 102 | Cái | Điện công suất 2 W, trở kháng 3,9 КОМ. | |
| 150 | Điốt | 2Д102А | 2 | Cái | Đi ốt 2Д102АU ngược cực đại 1 chiều : 250 V;I thuận cực đại: 100 mА;f làm việc: 1 KHz; U thuận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 200 uА; | |
| 151 | Điốt | 2Д201Г | 28 | Cái | Điốt 2Д201Г là silicon, khuếch tán, chỉnh lưu.Được thiết kế để chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1,1 kHz.Đánh dấu của diode và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Trọng lượng không quá 12,0 g, với các phụ kiện không quá 18,0 g.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày nghiệm thu, và trong trường hợp kiểm tra lại sản phẩm - kể từ ngày kiểm tra lại.Thời gian hoạt động được đảm bảo: - 25000 giờ - ở tất cả các chế độ cho phép của các thông số kỹ thuật; - 40.000 giờ - chế độ ánh sáng.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Điốt 2Д201Г:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi cực đại: 200 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;• Inp và max - Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 15 A;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 A;• fmax - Tần số hoạt động tối đa của diode: 1,1 kHz. | |
| 152 | Điốt | 2Д206А | 138 | Cái | Điốt 2Д206А là silicon, khuếch tán trung tính, chỉnh lưu.Được thiết kế để chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 20 kHz.Loại diode và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.Trọng lượng của diode với các phụ kiện không quá 9,0 g. Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày nghiệm thu, và trong trường hợp kiểm tra lại sản phẩm - kể từ ngày kiểm tra lại.Thời gian hoạt động được đảm bảo: - 25000 giờ - ở tất cả các chế độ cho phép của các thông số kỹ thuật; - 40.000 giờ - chế độ ánh sáng.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Đặc tính kỹ thuật chính của Điốt 2Д206А:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz;• Unp - Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: không quá 1,2 V ở Inp 1000 mA;• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 700 µA tại Uobp 400 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 10 μs | |
| 153 | Điốt | 2Д815А | 68 | Cái | Điốt 2Д815А hợp kim khuếch tán, silicon, công suất cao và trung bình. Mục đích chính là để ổn định dải điện áp từ 5,6 V đến 18 V. Dòng ổn định có dải từ 25 mA đến 1,4 A. Nó có dây dẫn cứng và vỏ bằng kim loại-kính. Trên thân của diode zener, loại và sơ đồ chân của nó được áp dụng. Trong chế độ hoạt động, trường hợp điốt zener là cực âm (cực âm). Với các phụ kiện, đi-ốt Zener nặng 6 g. | |
| 154 | Điốt | 2Д906 | 18 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g. | |
| 155 | Điốt | Д220 | 120 | Cái | Điện áp ngược tối đa 25VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA | |
| 156 | Điốt | Д814АПП | 28 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 7..8,5V (T=25°C), 6..8,5V (T=-60°C), 7..9,5V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,07%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 6..15Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 157 | Điốt | Д814Г | 24 | Cái | Hiệu điện thế ổn định khi Ict= 5 mA: 10..12V (t= 25°C), 9..12V (t=60°C), 10..13,5 (t=125°C); Sụt áp: ≤240 mV (5s sau khi chuyển trạng thái), 20mV (15s sau khi chuyển trạng thái); Điện áp thuận: 1V khi I=50 mA; Dòng ngược: ≤0,1μA khi điện áp ngược Un=1V; Sai lệch điện trở: 15Om (Ict= 5mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 1mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 5mA,t=-60°C và 125°C). Dòng ổn áp lớn nhất: 29 mA (t≤35°C), 17mA (t≤100°C), 8,3mA (t≤125°C); Dòng thuận 100 mA; Công suất: 100...340mW; Nhiệt độ làm việc: -60..125°C. | |
| 158 | Động cơ | ДГ-0,5ТА | 4 | Cái | Động cơ bước; Suất điện động: 15..50 mV; Công suất có ích: 0,5W; Tần số không tải: 13000 vòng/phút; Dòng khởi động: 0,13A; КПД-11%; Kích thước: d=26,4 mm, l=67,3 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C. | |
| 159 | Động cơ | ДГМ-0,1А | 4 | Cái | Điện áp kích từ động cơ 36 V; Điện áp điều khiển động cơ: 18 V;Công suất tối đa: 0,1 W;Momen xoắn khởi động, 10-4 Nm: 6;Trọng lượng: 0,085 Kg, Kích thước: d=20 mm, l=63,9 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C;Dòng điện kích từ động cơ khởi động, mA: 90;Dòng điện điều khiển động cơ khởi động, mA: 70. | |
| 160 | Động cơ | ДГМ-0,1Б | 2 | Cái | Động cơ bước; Suất điện động: 0,1..15 mV; Công suất có ích: 0,1W; Tần số không tải: 7200 vòng/phút; Dòng khởi động: 90 mA; Dòng điều khiển động cơ: 70 mA; Dòng kích từ: 120 mA; Kích thước: d=20 mm, l=63,9 mm; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+100°C. | |
| 161 | Khuếch đại | 6С2.036.009 УМ Сер.2 | 6 | Cái | Khuyếch đại thấp tần; | |
| 162 | Khuếch đại | ПФЧ-1 сер 3 | 8 | Cái | Khuyếch đại thấp tần; | |
| 163 | Khuyếch đại | 6С2.032.027 | 4 | Cái | Khuyếch đại thấp tần; | |
| 164 | Ma trân điện trở | Б19-1-1-10 OM±10%-B | 34 | Cái | Ma trận điện trở; Số chân 14; Điện trở hiệu dụng: 10 OM; Sai số; 10%; Công suất toả nhiệt hiệu dụng: 0,3..1W; Dải nhiệt độ công tác: -40..85°C. Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ. | |
| 165 | Ma trận điện trở | Б19-1-1-5,6KOM (5K6J) | 24 | Cái | Ma trận điện trở; Số chân 14; Điện trở hiệu dụng: 5,6 KOM; Sai số; 2%; Công suất toả nhiệt hiệu dụng: 0,3..1W; Dải nhiệt độ công tác: -40..85°C. Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ. | |
| 166 | Ma trận điện trở | Б19К-2-10KOM±5%-В | 18 | Cái | Ma trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng.P: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | |
| 167 | Ngắt mạch | 2В-200 | 12 | Cái | 1. Các thông số mạng điện một chiều:1.1. Dòng một chiều: Điện áp quy định, V: 27;Dòng quy định, A: 10;1.2. Dòng xoay chiều tần số 300-100Hz khi cos ≥ 0,5:Điện áp quy định, V: 220;Dòng quy định, A: 2,5;2. Lực chuyển cần, kG: 0,7-2,5;3. Mức sụt áp giữa các chân tiếp điểm đầu ra khi dòng điện đúng quy định (không quá), mV: 200;4. Thời gian bảo hành: 4.1. Lần bật: 1500;4.2. Năm: 26 năm trong đó có 4 năm sử dụng và 2 năm bảo quản. | |
| 168 | Ngắt mạch | 2ПНП-47 | 6 | Cái | Các thông số mạng điện một chiều:+ Điện áp, V: 28;+ Dòng, A: 20;Lực chuyển cần (núm), kG: 0,6-25;Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200;Thời gian bảo hành: + Lần bật: 12500+ Năm: 3000h bay hoặc 8 năm, trong đó 4 năm sử dụng, 2 năm bảo quản trước khi lắp lên máy bay và 2 năm bảo quản cùng máy bay | |
| 169 | Nút ấn | 2КНР | 12 | Cái | Điện áp trong mạch tiếp điểm: 27Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 0,1-5;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: 0,1-3.Lực ấn nút, kG:+ Khi làm việc chiều thuận: 0,6-2,1;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 180;Thời gian bảo hành, chu kì làm việc: 1500. | |
| 170 | Nút ấn | 4КНР | 6 | Cái | Điện áp trong mạch tiếp điểm: 27;Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 0,1-5;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: 0,1-3.Lực ấn nút, kG+ Khi làm việc chiều thuận: 0,6-2,1;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 180;Thời gian bảo hành, chu kì làm việc: 1500. | |
| 171 | Nút ấn | 5К | 40 | Cái | Điện áp trong mạch tiếp điểm: 27;Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 2,0;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: ≤6,3;Lực ấn nút, kG+ Khi làm việc chiều thuận: ≤0,58;+ Ở cuối hành trình (không quá): 1,23;+ Khi làm việc chiều nghịch: 1,23;Khoảng chuyển động (hành trình) nút ấn: + trước khi làm việc: 2,1-3,35;+ Khoảng thêm sau khi làm việc: 0,6-1,8;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 240; | |
| 172 | Nút ấn | КМ1-1В | 8 | Cái | Điện áp trong mạch tiếp điểm: 3-30;Dòng tải quy định, A:+ Tải dương: 0,5-4;+ Tải cảm ứng t ≤0,015s: 0,5-2;Lực ấn nút, kG:+ Khi làm việc chiều thuận: 0,25-0,7;Điện trở tiếp xúc: 0,2 Ω;Thời gian bảo hành, chu kì làm việc: 10000 | |
| 173 | Nút ấn | ПКН115-16В | 10 | Cái | Lực ấn nút, kG: ≤ 1,4;Khoảng chuyển động (hành trình) nút ấn: Không quá 4 mm;Điện trở tiếp xúc: Không quá 0,15 Ω;Điện trở cách điện: Không nhỏ hơn 1000 MΩ;Tuổi thọ: 10 năm. | |
| 174 | Nút ấn | ПКН115-26КВ | 8 | Cái | Lực ấn nút, kG: ≤ 1,4;Khoảng chuyển động (hành trình) nút ấn: Không quá 4 mm;Điện trở tiếp xúc: Không quá 0,15 Ω;Điện trở cách điện: Không nhỏ hơn 1000 MΩ;Tuổi thọ: 10 năm. | |
| 175 | Nút ấn đèn | КСЧ-1 | 20 | Cái | Chuyển mạch điện áp áp một chiều và xoay chiều ở điện áp không quá 250 V và cường độ dòng điện đến 5 A. Tuổi thọ 15 năm; | |
| 176 | Nút ấn đèn | ПКН2-1В | 8 | Cái | Nút ấn đèn ПКН2-1В là loại nút nhấn đơn cực với một tiếp điểm chuyển đổi mà không cần cố định ở vị trí đã nhấn.Dùng để chuyển mạch điện một chiều và xoay chiều không quá 250 V và dòng điện ở điện áp đến 4,0 A.Thời hạn sử dụng được đảm bảo của các nút ПКН2-1В là 15 năm.Thời gian hoạt động tối thiểu: 10.000 h ở mọi chế độ và điều kiện thông số kỹ thuật cho phép.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Tiếp xúc kháng, không hơn, Ohm: 0,02;Điện trở cách điện, MOhm, không kém: 1000;Lực tác động, N: 2,9 ... 9,8; | |
| 177 | Rơ le | 6П4-561-001-10 | 20 | Cái | Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,1Om; Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc. | |
| 178 | Rơ le | 6П4-561-001-5 | 4 | Cái | Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,05Om; Dòng chấp hành: Điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc. | |
| 179 | Rơ le | РВ-1-0,25 сер 2 | 12 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 180 | Rơ le | РВ1-1 (БC4.561.011.7) | 4 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 181 | Rơ le | РПС-32Б (РС4-520-201) | 14 | Cái | Rơ le có thiết kế kín, hai vị trí, có thể lắp được. Nó có 2 tiếp điểm chuyển đổi và có thể chuyển đổi dòng điện một chiều và xoay chiều với tần số lên đến 10 kHz. Hoạt động ở nhiệt độ từ -60 đến +100 ° C. Các rơ le khác nhau về các tùy chọn lắp: tùy chọn A - hàn các đầu cuối, B - sử dụng hình vuông, C - sử dụng các góc. Đối với chuyển mạch, chúng có hai cuộn dây phân cực riêng biệt với các đặc tính giống nhau. Dòng điện cung cấp của các cuộn dây là không đổi. Để chuyển mạch đáng tin cậy, xung chuyển mạch phải có thời gian ít nhất là 0,025 s. Thời gian đáp ứng chuyển tiếp - không quá 5 ms. | |
| 182 | Rơ le | РПС-45 | 16 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp, phân cực, hai ổn định, hai vị trí, với hai tiếp điểm chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC với tần số lên đến 10.000 Hz.Được sử dụng để hoạt động như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện (điện tử) nói chung và thiết bị mục đích đặc biệt. - Thời gian đáp ứng, ms: 5. - Dòng chuyển mạch, A: 5x10-6 - 1. - Điện áp chuyển mạch, DC / AC, V: 0,05-36 / 60. - Điện áp làm việc định mức của điều khiển, V: 3; 4; 6,3; 12; 15; 27. - Điện trở dây quấn danh định, Ohm: 9; 17; 43; 150; 220; 800. | |
| 183 | Rơ le | РПС-5-300 | 12 | Cái | Điện trở cách điện giữa mạch mang dòng, mạch mang dòng và vỏ máy, MOhm: - trong điều kiện khí hậu bình thường: 100 - trong điều kiện độ ẩm cao: 10 - ở nhiệt độ tối đa: 100Độ bền điện môi của cách điện giữa các mạch mang dòng, V: 300;Độ bền điện môi của cách điện giữa mạch mang dòng và vỏ, V: 500;Tuổi thọ tối thiểu, năm: 12 | |
| 184 | Rơ le | РЭС-10 РС4.524.605 (0310601) | 20 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp, hai vị trí, ổn định đơn, được điều khiển bằng dòng điện một chiều.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC có tần số từ 50 đến 1100 Hz.Được sản xuất với các chân để gắn bề mặt trên bảng mạch in thông qua các lỗ có một hoặc một tiếp điểm chuyển đổi.Cung cấp khả năng sử dụng cả bản in và bản lắp trên bề mặt.Chúng được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Nó giao tiếp dòng điện không quá 2 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển đổi.Điện áp định mức làm việc, V: 4; 6; 9,5; 10,5; 27.Thời gian đáp ứng, ms: từ 5 đến 8.Thời gian phát hành, ms: từ 2,5 đến 4,5. | |
| 185 | Rơ le | РЭС-22 | 48 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp, hai vị trí, ổn định đơn, với bốn tiếp điểm chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC.Được sản xuất với các chân để gắn bề mặt trên bảng mạch in thông qua các lỗ.Cung cấp khả năng sử dụng cả bản in và bản lắp trên bề mặt.Chúng được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Nó giao tiếp dòng điện không quá 2,0 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển đổi.Điện áp định mức làm việc, V: 12; 24; 30; 48; 60.Thời gian đáp ứng, ms: từ 12 đến 15.Thời gian nhả, ms: từ 5 đến 8.Loại vỏ được bảo vệ bằng kim loại, rò rỉ, chống bụi và ẩm. | |
| 186 | Rơ le | РЭС-34 | 20 | Cái | Rơ le điện từ tần số thấp, hai vị trí, ổn định đơn, được cung cấp bằng dòng điện một chiều, với một tiếp điểm chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC có tần số từ 50 đến 1100 Hz.Được sản xuất với các chân để gắn bề mặt trên bảng mạch in thông qua các lỗ.Chúng được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Nó giao tiếp dòng điện không quá 2 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển đổi.Điện áp định mức làm việc, V: 4; 6; 10 ; 27.Thời gian phản hồi, ms: từ 5,3 đến 7,5.Thời gian phát hành, ms, không còn nữa: 2.Loại vỏ kim loại, niêm phong. | |
| 187 | Rơ le | РЭС-48А (РС4.590.216) | 184 | Cái | Rơ le điện từ, hai vị trí, đơn ổn định, cung cấp dòng điện một chiều, với hai địa chỉ liên lạc chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC với tần số lên đến 1100 Hz.Được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Có sẵn các chân để in hoặc gắn bề mặt.Rơ le giao tiếp dòng điện không quá 3 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển mạch.Điện áp định mức làm việc, V: 6; 12; 18; 27; 48; 60; 100.Loại vỏ kim loại, kín. | |
| 188 | Rơ le | РЭС-48Б | 46 | Cái | Rơ le điện từ, hai vị trí, đơn ổn định, cung cấp dòng điện một chiều, với hai địa chỉ liên lạc chuyển đổi.Được thiết kế để chuyển mạch điện AC và DC với tần số lên đến 1100 Hz.Được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Có sẵn các chân để in hoặc gắn bề mặt.Rơ le giao tiếp dòng điện không quá 3 A ở điện áp lên đến 250 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển mạch.Điện áp định mức làm việc, V: 6; 12; 18; 27; 48; 60; 100.Loại vỏ kim loại, kín. | |
| 189 | Rơ le | РЭС-52Т | 16 | Cái | Rơle được sử dụng để làm việc như một phần của mạch điều khiển chuyển mạch điện tử trong thiết bị vô tuyến điện tử cho các mục đích chung và đặc biệt.Rơ le chuyển dòng không quá 1,6 A ở điện áp lên đến 115 V, tùy thuộc vào chế độ chuyển mạch.Loại vỏ kim loại, kín.Điện trở cách điện giữa mạch mang dòng, mạch mang dòng và vỏ máy, MOhm: - trong điều kiện khí hậu bình thường: 200; - trong điều kiện độ ẩm cao: 10; - ở nhiệt độ tối đa: 50. | |
| 190 | Rơ le | РЭС-54 (011-01) | 10 | Cái | Dòng làm việc (điện áp) cuộn dây rơ le mA(V):Điện áp trên các tiếp điểm hở mạch:+ Dòng một chiều,V:+ Dòng xoay chiều tần số 400Hz,V:Tải trong mạch các tiếp điểm:+ Dòng một chiều,A:+ Dòng xoay chiều tần số 400Hz,A: Dòng (điện áp) làm việc (không quá)mA(V):Dòng (điện áp) ngừng làm việc (không nhỏ hơn), mA(V):Điện trở cuộn dây, Ω:Điện trở các tiếp điểm (không quá) Ω:Ngưỡng điện trở khi kiểm tra điện trở các tiếp điểm trên thiết bị И-189М-73, Ω: | |
| 191 | Rơ le | РЭС-55А | 20 | Cái | Điện trở cách điện giữa các phần tử mang điện, phần tử mang điện và màn hình: - trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 500 megohms; - trong điều kiện độ ẩm cao không nhỏ hơn 5 megohms; - ở nhiệt độ tối đa ít nhất 20 megohms.■ Độ bền điện môi: - giữa các phần tử mang dòng, phần tử mang dòng và màn hình 500 V; - giữa các cực của tiếp điểm 200 V.■ Công suất điện: - giữa các tiếp điểm 1 và 2 không quá 5 pF; - giữa các tiếp điểm 2 và 3 không quá 2 pF; - giữa cuộn dây và tiếp điểm 1 không quá 4 pF; - giữa cuộn dây và tiếp điểm 3 không quá 3 pF; - không quá 5 pF giữa màn hình và tiếp điểm 1; - không quá 4 pF giữa màn hình và tiếp điểm 3; - giữa màn hình và cuộn dây không quá 85 pF.■ Thời gian phản hồi tiếp sóng không quá 1,5 ms.■ Thời gian phát hành không quá 2,3 ms.■ Chu kỳ làm việc ít nhất là 5 ms.■ Trọng lượng rơ le: 6 g. | |
| 192 | Rơ le | РЭС-9 0101 | 16 | Cái | Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, phần tử mang dòng và vỏ máy: - trong điều kiện khí hậu bình thường ...... không nhỏ hơn 200 megohms; - trong điều kiện độ ẩm cao ...... không nhỏ hơn 10 megohms; - ở nhiệt độ tối đa ...... không nhỏ hơn 20 MOhm.Độ bền điện môi của cách điện giữa phần tử mang dòng, phần tử mang dòng và vỏ ...... không nhỏ hơn 500 V.Thời gian đáp ứng ...... không quá 11 ms.Thời gian phát hành ...... không quá 7 ms.Hạn sử dụng đảm bảo ...... 12 năm kể từ ngày sản xuất.Trọng lượng rơ le ...... 20 g. | |
| 193 | Rơ le | ТКД-103ДОД | 18 | Cái | Dòng tải quy định của rơ le 10 A; Dòng tiêu thụ cuộn dây ở điện áp tiêu chuẩn (không quá), A: 0,33;Sụt giảm điện áp trên các tiếp điểm (không quá),mV:+ Làm việc: 180/120;Điện áp làm việc (không quá),V:+ Ở trạng thái lạnh: 14;+Ở trạng thái nóng: 18;Điện áp ngắt (không quá),V:+ Ở trạng thái lạnh: 4,5;+ Ở trạng thái nóng: 6,5; | |
| 194 | Rơ le | ТКД-12ПД1 | 76 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 16-30;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 10; Điện áp làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 5/3,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: (71,8±5,5)x2; | |
| 195 | Rơ le | ТКД-12ПДТ | 22 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: + Dòng một chiều: 16-30;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 10; Điện áp làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 5/3,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90; Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: (71,8±5,5)x2; | |
| 196 | Rơ le | ТКЕ-21ПДТ | 94 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 24-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 290±45;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 197 | Rơ le | ТКЕ-22П1ГБ | 36 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/15;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 25-300;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 198 | Rơ le | ТКЕ-24П1Г | 40 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/12;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/4,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 105±10;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 199 | Rơ le | ТКЕ-24П1ГА | 14 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/14,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: (102-136)X2;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 200 | Rơ le | ТКЕ-26П1Г | 18 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 24-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/14,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 172±20;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 201 | Rơ le | ТКЕ-26П1ГА | 12 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: (95-125)X2;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 202 | Rơ le | ТКЕ-52ПД1 | 136 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 17,5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5;Điện áp làm việc (không quá), V: 18;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 211±29;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 1; | |
| 203 | Rơ le | ТКЕ-52ПОДГБ | 4 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5;Điện áp làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6/4,5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 158±22;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 1; | |
| 204 | Rơ le | ТКЕ-54ПД1 | 74 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 16-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5;Điện áp làm việc (không quá), V: 16,5/12,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6/4;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 90;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: (86±12)x2;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 1; | |
| 205 | Rơ le | ТКС-111ДОД | 12 | Cái | Dòng tải quy định của rơ le: 100 A;Dòng tiêu thụ cuộn dây ở điện áp tiêu chuẩn (không quá),A: 0,4;Sụt giảm điện áp trên các tiếp điểm (không quá),mV:+ Làm việc: 180/120; Điện áp làm việc (không quá),V:+ Ở trạng thái lạnh: 14;+ Ở trạng thái nóng: 18;Điện áp ngắt (không quá),V:+ Ở trạng thái lạnh: 4,5;+ Ở trạng thái nóng: 6,5; | |
| 206 | Rơ le | ТКС-223ДОД | 8 | Cái | Dòng tải quy định của rơ le: 200A;Dòng tiêu thụ cuộn dây ở điện áp tiêu chuẩn (không quá),A: 0,64;Sụt giảm điện áp trên các tiếp điểm (không quá),mV:+ Làm việc: 180/120;+ Bổ trợ: Điện áp làm việc (không quá),V:+ Ở trạng thái lạnh: 14,5;+ Ở trạng thái nóng: 18;Điện áp ngắt (không quá),V:+ Ở trạng thái lạnh: 4,5;+ Ở trạng thái nóng: 6,5; | |
| 207 | Rơ le phân cực | РПС-7 (РС.4521.351) | 2 | Cái | Dòng điện cung cấp của các cuộn dây là không đổi.Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng và vỏ, MOhm, không nhỏ hơn: - trong điều kiện khí hậu bình thường (cuộn dây được khử điện) - 100 - trong điều kiện độ ẩm cao - 10 - ở nhiệt độ tối đa (sau giữ cuộn dây dưới dòng điện làm việc) - 100Thử nghiệm điện áp xoay chiều, V: - trong điều kiện khí hậu bình thường: - giữa các phần tử mang dòng và vỏ máy, giữa cuộn dây và tiếp điểm, giữa các cuộn dây - 500 - giữa các tiếp điểm - 300 - trong điều kiện cao độ ẩm: - giữa các phần tử mang điện và vỏ máy, giữa các cuộn dây và tiếp điểm, giữa các cuộn dây - 300 - giữa các tiếp điểm - 180 - ở áp suất khí quyển thấp: - giữa các phần tử mang điện và vỏ máy, giữa các cuộn dây và tiếp điểm, giữa các cuộn dây - 250 - giữa các tiếp điểm - 200Thời gian liên tục tìm các cuộn dây dưới dòng điện hoạt động ở nhiệt độ -60 và + 70 ° C, áp suất khí quyển từ 130 đến 103 900 Pa - 200 giờ.Trọng lượng tiếp đạn không quá 250 g.Thời hạn sử dụng và thời hạn sử dụng tối thiểu của rơ le trong quá trình bảo quản trong kho chứa có hệ thống sưởi, cũng như các rơ le được lắp đặt trong thiết bị được bảo vệ hoặc đi kèm trong bộ phụ tùng thay thế, là 12 năm. | |
| 208 | Rơ le thời gian | РВ1-0,16 | 10 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 209 | Rơ le thời gian | РВ-1-1 Сер. 2 | 4 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 210 | Rơ le thời gian | РВ-2-1,6 сер 2 | 12 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 211 | Rơ le thời gian | РВ2-2,5 | 10 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 2s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | |
| 212 | Tụ điện | K52-1M-25B-15МКФ±10% | 20 | Cái | Điện áp định mức: 70 V; Điện dung 10мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 213 | Tụ điện | К40У-9В-630В-0,01 МКФ | 18 | Cái | Điện áp định mức: 70 V; Điện dung 10мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 214 | Tụ điện | К52-1-100В-1,5 МКФ | 38 | Cái | Điện áp định mức: 70 V; Điện dung 10мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 215 | Tụ điện | К52-1-25В-15 МКФ | 28 | Cái | Điện áp định mức: 25 V; Điện dung 15мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 216 | Tụ điện | К52-1-35В-4,7 МКФ | 58 | Cái | Điện áp định mức: 35 V; Điện dung 4,7мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 217 | Tụ điện | К52-1-50В-15 МКФ | 118 | Cái | Điện áp định mức: 50 V; Điện dung 15мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 218 | Tụ điện | К52-1-6,3В-68 МКФ | 26 | Cái | Điện áp định mức: 6,3 V; Điện dung 68мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 219 | Tụ điện | К52-1-70В-10 МКФ | 120 | Cái | Điện áp định mức: 70 V; Điện dung 10мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 220 | Tụ điện | К52-1М-25В-33 MKФ | 46 | Cái | Điện áp định mức: 25 V; Điện dung 33мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 221 | Tụ điện | К52-2-15В-400 МКФ | 100 | Cái | Điện áp định mức:15 V; Điện dung 400мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 222 | Tụ điện | К52-2-15В-50 МКФ | 2 | Cái | Điện áp định mức: 15 V; Điện dung 50мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 223 | Tụ điện | К52-2-25В-30 МКФ | 160 | Cái | Điện áp định mức: 25 V; Điện dung 30мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 224 | Tụ điện | К52-2-25В-300 МКФ | 218 | Cái | Điện áp định mức: 25 V; Điện dung 300мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 225 | Tụ điện | К52-2-50В-200 МКФ | 78 | Cái | Điện áp định mức: 50 V; Điện dung 200мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 226 | Tụ điện | К52-2-50В-200МКФ±20% | 30 | Cái | Điện áp định mức: 50 V; Điện dung 200мкФ±20%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 227 | Tụ điện | К52-2-70В-15 МКФ | 60 | Cái | Điện áp định mức: 70 V; Điện dung 15мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 228 | Tụ điện | К52-2-70В-150 МКФ | 20 | Cái | Điện áp định mức: 70 V; Điện dung 150мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 229 | Tụ điện | К52-2-90В-100 МКФ | 56 | Cái | Điện áp định mức: 90 V; Điện dung 100мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 230 | Tụ điện | К52-2С-70В-150 МКФ | 104 | Cái | Điện áp định mức: 70 V; Điện dung 150мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 231 | Tụ điện | К52-5-50В-150 МКФ | 76 | Cái | Điện áp định mức: 50 V; Điện dung 150мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 232 | Tụ điện | К52-5-90В-100 МКФ | 2 | Cái | Điện áp định mức: 90 V; Điện dung 100мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 233 | Tụ điện | К52-9-63В-10 МКФ | 20 | Cái | Điện áp định mức: 63 V; Điện dung 10мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 234 | Tụ điện | К52-9В-16В-100МКФ | 68 | Cái | Điện áp định mức:16 V; Điện dung 100мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 235 | Tụ điện | К53-1-30В-33 МКФ | 52 | Cái | Điện áp nguồn 30V; Điện dung 33мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 236 | Tụ điện | К53-18-16В-22МКФ | 4 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 22мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 237 | Tụ điện | К53-1А-16В-68 МКФ | 2 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 68мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 238 | Tụ điện | К53-1А-20В-10МКФ±10% | 18 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 20V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 239 | Tụ điện | К53-1А-20В-33МКФ | 28 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 20V; Điện dung 33мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 240 | Tụ điện | К53-1А-30В-33MKФ±20% | 40 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 30V; Điện dung 33мкФ±20%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 241 | Tụ điện | К73-15-400В-0,01 МКФ | 4 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 400V; Điện dung 0,01МКФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 242 | Tụ điện | ОСК73-16-400В-0,022MKФ | 50 | Cái | Điện áp định mức: 400 V; Điện dung 0,022мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 С ° | |
| 243 | Tụ điện | ОСК73-16В-250В-0,33MKФ | 40 | Cái | Điện áp định mức: 250 V; Điện dung 0,33мкФ±10%Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 С ° | |
| 244 | Vi mạch | 106ЛД1 | 20 | Cái | Vi mạch 106ЛД1 đại diện cho một bộ mở rộng HOẶC tám đầu vào.Được thiết kế để sử dụng trong thiết bị điện tử vô tuyến và thiết bị cho các mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một hộp kính kim loại hình chữ nhật với chân trụ hai mặt.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 4 phần tử tích phân.Trọng lượng không quá 0,35 g.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Chế độ hoạt động tối đa cho phép 106LD1:Điện áp cung cấp .......... | |
| 245 | Vi mạch | 109ЛИ1 | 120 | Cái | Vi mạch 109ЛИ1 đại diện cho phần tử logic 6I để hoạt động trên tải có điện trở thấp.Được thiết kế để sử dụng trong thiết bị vô tuyến điện tử mục đích đặc biệt.Được thiết kế theo cấu trúc trong một hộp kính kim loại hình chữ nhật phẳng với các chốt hai mặt để gắn trên bề mặt bảng mạch in.Chúng được đánh dấu bằng mã chữ và số trên hộp vi mạch.Chứa 19 phần tử tích phân.Trọng lượng không quá 0,35 gNhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° С. | |
| 246 | Vi mạch | 133КП1 | 12 | Cái | Vi mạch 133КП1 là một bộ chọn-ghép dữ liệu cho mười sáu kênh có gating.Được thiết kế để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị chuyên dụng.Chúng được sản xuất trong một cơ thể thiêu kết với các dây dẫn cứng.Đánh dấu của vi mạch được đưa ra trên vỏ máy.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động được đảm bảo:- 100.000 giờ - ở các chế độ và điều kiện cho phép của các thông số kỹ thuật;- 120.000 giờ - chế độ nhẹ.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo. | |
| 247 | Vi mạch | 133ЛЕ1 | 80 | Cái | Vi mạch 133ЛЕ1 là 4 phần tử logic hai đầu vào HOẶC KHÔNG.Được thiết kế để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị chuyên dụng.Được sản xuất trong một hộp kim loại đến kính với các dây dẫn cứng.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.trọng lượng không quá 1 g.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động được đảm bảo:- 100.000 giờ - ở các chế độ và điều kiện cho phép của các thông số kỹ thuật;- 120.000 giờ - chế độ nhẹ.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo. | |
| 248 | Vi mạch | 133ЛН3 | 40 | Cái | Vi mạch 133ЛН3 là 6 biến tần với điện áp thu tăng.Được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị điện tử vô tuyến có mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một cơ thể thiêu kết với các dây dẫn cứng.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.Loại vỏ: 402.16-32.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động được đảm bảo:- 100.000 giờ - ở các chế độ và điều kiện cho phép của các thông số kỹ thuật;- 120.000 giờ - chế độ nhẹ.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo. | |
| 249 | Vi mạch | 133ЛП5 | 22 | Cái | Vi mạch 133ЛП5 đại diện cho 4 phần tử "Exclusive-OR" hai đầu vào.Được thiết kế để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị chuyên dụng.Được sản xuất trong một hộp kim loại đến kính với các dây dẫn cứng.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.Loại thân 401.14-5.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động được đảm bảo:- 100.000 giờ - ở các chế độ và điều kiện cho phép của các thông số kỹ thuật;- 120.000 giờ - chế độ nhẹ.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo. | |
| 250 | Vi mạch | 133ТЛ1 | 28 | Cái | Vi mạch 133ТЛ1 là 4 bộ kích hoạt Schmitt với logic 2I-NOT.Được thiết kế để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị chuyên dụng.Được sản xuất trong một hộp kim loại đến kính với các dây dẫn cứng.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.Loại thân 401.14-5.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động được đảm bảo:- 100.000 giờ - ở các chế độ và điều kiện cho phép của các thông số kỹ thuật;- 120.000 giờ - chế độ nhẹ.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo. | |
| 251 | Vi mạch | 140УД6А | 104 | Cái | Vi mạch 140УД6А là bộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình với bóng bán dẫn độ lợi siêu cao ở đầu vào, với dòng đầu vào thấp, với hiệu chỉnh tần số bên trong và mạch bảo vệ ngắn mạch đầu ra.Được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực và được thiết kế để hoạt động trong các thiết bị vô tuyến-điện tử chuyên dụng.Chúng được sản xuất trong một hộp kim loại-kính tròn với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.Chứa 45 phần tử tích phân. - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 252 | Vi mạch | 142ЕН2 | 24 | Cái | • Điện áp ra: 12 ... 30 V;• Dòng điện đầu ra: 0,15 A;• Điện áp đầu vào: 40 V;• Hiện tại không ổn định: 4,4% / A;• Điện áp không ổn định: 0,1% / V;• Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 253 | Vi mạch | 142ЕН2А | 28 | Cái | Vi mạch 142ЕН2А là ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh là 12 ... 30 V và dòng tải 150 mA.Chúng được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải và có mạch ngắt từ xa với tín hiệu bên ngoài.Một bộ chia bên ngoài được sử dụng để điều chỉnh điện áp đầu ra.Để cải thiện độ ổn định, một thiết bị đầu cuối được cung cấp để kết nối tham chiếu điện áp bên trong với nguồn điện bên ngoài.Được thiết kế để hoạt động trong nguồn cung cấp năng lượng thứ cấp cho thiết bị điện tử vô tuyến mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một cơ thể thiêu kết để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.Chứa 24 phần tử tích phân.Khối lượng microcircuits không quá 1,4 g.Các thông số kỹ thuật chính của vi mạch 142ЕН2А:• Điện áp ra: 12 ... 30 V;• Dòng điện đầu ra: 0,15 A;• Điện áp đầu vào: 40 V;• Hiện tại không ổn định: 11,1% / A;• Điện áp không ổn định: 0,3% / V;• Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 254 | Vi mạch | 153УД1 | 74 | Cái | Vi mạch 153УД1 là bộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình với điện áp đầu ra là ± 10 V.Được thiết kế chủ yếu để hoạt động ở tần số tương đối thấp.Để đảm bảo trở kháng đầu vào đủ cao, tầng vi sai đầu tiên hoạt động ở chế độ dòng thu thấp, do đó các điện dung ký sinh và hiệu chỉnh giới hạn điện áp đầu ra ở tần số cao.Sự không ổn định của hoạt động được loại bỏ bằng cách đưa vào các mạch hiệu chỉnh bên ngoài.Được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực và được thiết kế để hoạt động trong các thiết bị vô tuyến-điện tử chuyên dụng.Chúng được sản xuất trong một hộp kim loại-kính tròn với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.Chứa 90 phần tử tích phân.Các đặc tính kỹ thuật và vận hành chính: - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động tối thiểu của vi mạch:- 100.000 giờ ở chế độ và điều kiện kỹ thuật cho phép;- 120.000 giờ làm việc nhẹ.Thời gian bảo hành bắt đầu từ ngày sản xuất được in trên vi mạch. | |
| 255 | Vi mạch | 164ТМ2 | 6 | Cái | Vi mạch 164ТМ2 được sản xuất theo công nghệ CMOS (loại logic NSTLM) và dành cho các thiết bị tự động hóa kỹ thuật số và công nghệ máy tính.Vi mạch tích hợp 164TM2 bao gồm hai dép xỏ ngón kiểu D.Được thiết kế để làm việc trong các thiết bị điện tử có mục đích đặc biệt.Có sẵn trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại hình chữ nhật với các dây dẫn gắn PCB.Việc đánh dấu được áp dụng bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch.Các đặc tính kỹ thuật và vận hành chính: - Dải điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,015; 0,33 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm.Thời hạn sử dụng được đảm bảo là 25 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian hoạt động tối thiểu của vi mạch:- 100.000 giờ ở chế độ và điều kiện kỹ thuật cho phép;- 120.000 giờ làm việc nhẹ.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Thời hạn sử dụng tối thiểu của vi mạch trong quá trình bảo quản:- trong kho chứa có hệ thống sưởi hoặc trong kho có độ ẩm và nhiệt độ được kiểm soát hoặc các vị trí lưu trữ đối với vi mạch được lắp trong thiết bị được bảo vệ hoặc nằm trong bộ phụ tùng thay thế được bảo vệ - 25 năm;- trong một cơ sở lưu trữ không được làm nóng - 16,5 năm;- dưới tán cây và trong khu vực thoáng đãng, được lắp vào thiết bị (như một phần của vật thể không được bảo vệ), hoặc trong một bộ phụ tùng thay thế - 12,5 năm. | |
| 256 | Vi mạch | 286ЕП1 | 8 | Cái | Vi mạch 286ЕП1 là mạch dùng để chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện.Được thiết kế để sử dụng trong các nguồn cung cấp năng lượng thứ cấp cho các thiết bị điện tử có mục đích đặc biệt.Có sẵn trong một gói gốm hình chữ nhật phẳng, 8 chì, hai mặt để gắn trên bề mặt.Dấu chip và sơ đồ chân được chỉ định trên vỏ máy.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 85 ° С.Thời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ vận hành và điều kiện hoạt động Các thông số kỹ thuật cho phép, không ít:- 75.000 giờ trong các chế độ và điều kiện được TU cho phép;- 100.000 giờ ở chế độ ánh sáng.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Thời hạn sử dụng tối thiểu của vi mạch trong quá trình bảo quản:- trong kho chứa được sưởi ấm hoặc trong kho có độ ẩm và nhiệt độ được kiểm soát hoặc các vị trí lưu trữ đối với vi mạch được lắp trong thiết bị được bảo vệ hoặc nằm trong bộ phụ tùng thay thế được bảo vệ - 25 năm;- trong một cơ sở lưu trữ không được làm nóng - 16,5 năm;- dưới tán cây và trong khu vực thoáng đãng, được lắp vào thiết bị (như một phần của vật thể không được bảo vệ), hoặc trong một bộ phụ tùng thay thế - 12,5 năm. | |
| 257 | Vi mạch | 286ЕП2 | 14 | Cái | Vi mạch 286ЕП2 là mạch chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện.Được thiết kế để sử dụng trong các nguồn cung cấp năng lượng thứ cấp cho các thiết bị điện tử có mục đích đặc biệt.Có sẵn trong một gói gốm hình chữ nhật phẳng, hai mặt, 6 chì để gắn trên bề mặt.Dấu chip và sơ đồ chân được chỉ định trên vỏ máy.Thời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ và điều kiện hoạt động theo thông số kỹ thuật cho phép, không ít hơn:- 75.000 giờ trong các chế độ và điều kiện được TU cho phép;- 100.000 giờ ở chế độ ánh sáng.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Thời hạn sử dụng tối thiểu của vi mạch trong quá trình bảo quản:- trong kho chứa được sưởi ấm hoặc trong kho có độ ẩm và nhiệt độ được kiểm soát hoặc các vị trí lưu trữ đối với vi mạch được lắp trong thiết bị được bảo vệ hoặc nằm trong bộ phụ tùng thay thế được bảo vệ - 25 năm;- trong một cơ sở lưu trữ không được làm nóng - 16,5 năm;- dưới tán cây và trong khu vực thoáng đãng, được lắp vào thiết bị (như một phần của vật thể không được bảo vệ), hoặc trong một bộ phụ tùng thay thế - 12,5 năm. | |
| 258 | Vi mạch | 286ЕП3 | 30 | Cái | Vi mạch 286ЕП3 là một mạch được thiết kế để chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điện.Được thiết kế để sử dụng trong các nguồn cung cấp năng lượng thứ cấp cho các thiết bị điện tử có mục đích đặc biệt.Có sẵn trong một gói gốm hình chữ nhật phẳng, hai mặt, 6 chì để gắn trên bề mặt.Dấu chip và sơ đồ chân được chỉ định trên vỏ máy.Chứa 1184 phần tử tích phân.Độ tin cậy của vi mạch 286ЕП3:Thời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ và điều kiện hoạt động cho phép của thông số kỹ thuật, không nhỏ hơn:- 75000 giờ ở chế độ và điều kiện quy định kỹ thuật cho phép;- 100.000 giờ ở chế độ ánh sáng.Thời gian hoạt động đảm bảo được tính trong khoảng thời gian lưu trữ đảm bảo.Thời hạn sử dụng tối thiểu của vi mạch trong quá trình bảo quản:- trong kho chứa được sưởi ấm hoặc trong kho có độ ẩm và nhiệt độ được kiểm soát hoặc các vị trí lưu trữ đối với vi mạch được lắp trong thiết bị được bảo vệ hoặc nằm trong bộ phụ tùng thay thế được bảo vệ - 25 năm;- trong một cơ sở lưu trữ không được làm nóng - 16,5 năm;- dưới tán cây và trong khu vực thoáng đãng, được lắp vào thiết bị (như một phần của vật thể không được bảo vệ), hoặc trong một bộ phụ tùng thay thế - 12,5 năm. | |
| 259 | Vi mạch | 564ИЕ11 | 10 | Cái | Vi mạch 564ИЕ11 là một bộ đếm hướng lên nhị phân bốn bit.Được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị điện tử vô tuyến có mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một cơ thể thiêu kết với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 319 phần tử tích phân.Trọng lượng không quá 1,5 g.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 260 | Vi mạch | 564ИР9 | 10 | Cái | Vi mạch 564ИР9 là một thanh ghi song song nối tiếp bốn bit.Được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị điện tử vô tuyến có mục đích đặc biệt.Chúng được sản xuất trong một cơ thể thiêu kết với các dây dẫn cứng để gắn trên bảng mạch in.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 207 phần tử tích phân. Trọng lượng không quá 2 g.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 261 | Vi mạch | 564ЛП2 | 12 | Cái | Vi mạch 564ЛП2 đại diện cho bốn cổng logic HOẶC độc quyền.Được thiết kế để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị vô tuyến điện tử chuyên dụng.Có sẵn trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn cứng để gắn PCB.Đánh dấu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 65 phần tử tích phân.Trọng lượng không quá 1 g.Dòng tiêu thụ: không quá 0,06 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 262 | Vi mạch | 564ТМ2 | 18 | Cái | Vi mạch 564ТМ2 là hai flip-flop D có điều khiển động.Được thiết kế để làm việc trong các đơn vị và khối thiết bị vô tuyến điện tử chuyên dụng.Có sẵn trong một vỏ bằng thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn cứng để gắn PCB.Việc đánh dấu các vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được chỉ ra trên vỏ máy.Chứa 128 phần tử tích phân.Trọng lượng không quá 1 g.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 263 | Vòng bi | 1008 | 4 | Cái | Đường kính trong: 40 mm;Đường kính ngoài: 68 mm;Độ dày: 15 mm;Khối lượng: 0.22 kg. | |
| 264 | Vòng bi | 6-80202С1 | 10 | Cái | Kích thước:Đường kính trong: 15mm;Đường kính ngoài: : 35mm;Độ dày: 11mm;Trọng lượng: 0,011 kg. | |
| 265 | Xen xin | СБ32-2ВП | 4 | Cái | Điện áp kích từ: 36V 400Hz; Tần số: 25 vòng/phút; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ | |
| 266 | Xen xin | СКТ-220-1Д | 12 | Cái | Tần số hiệu dụng của dòng kích từ: 400Hz; Thay đổi giá trị củaệ số biến đổi theo nhiệt độ: 10% mỗi 40°C; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ | |
| 267 | Sơn cách điện | Đại Bàng | 12 | Kg | Sơn cách điện Acrylic melamin được chế tạo trên cơ sở nhựa Melamin, nhựa Acrylic cao cấp, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt; Sơn cách điện S.AC.ML-CĐ là loại sơn cách điện cấp F, khô sấy. Sơn dùng để tẩm mô tơ, các cuộn dây biến thế cỡ nhỏ; Sơn có màu vàng trong, vàng cánh gián. Độ bám dính cao, cách điện tốt, độ cách điện cấp F. Thời gian khô sấy nhanh. Lượng tiêu tốn cho 1m2 sản phẩm cần tấm sấy: 100-200 g; Gia công bằng phương pháp tẩm nhúng; Nhiệt độ sấy: 145 - 155oC; Thời gian sấy cho 1 lớp: 30 phút – 60 phút. | |
| 268 | Sơn mau khô | Rainbow | 170 | Kg | Sơn 2 thành phần epoxy phủ hoàn thiện bề mặt kim loại; Độ dày màng phim khô: 40 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 8 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 12,5; Thời gian khô bề mặt: 2 giờ ở 30 độ, khô cứng sau 10 giờ; Tỷ lệ pha sơn 92:8 (theo trọng lượng); Dung môi pha 5-10% SP-12 Epoxy; Màng sơn dai và chắc với độ bám dính rất tốt; Chịu tác động của cơ học rất tốt; Chịu tác động của dầu và hóa chất rất tốt. | |
| 269 | Dung môi pha sơn | 1005 Rainbow | 144 | Lít | Dung môi pha sơn thinner 1005 Rainbow dùng để pha sơn epoxy với tỷ lệ pha không quá 10% theo thể tích, có thể dùng 1005 để rửa dụng cụ; Hệ sơn dung môi thinner; Màu sắc chất lỏng trong suốt; Đóng gói 18L-Thùng; Chất pha loãng từ 5% đến 10% 1005; Tỷ trọng Kg/L 0.85kg/lít. | |
| 270 | Keo cách điện | K-704 | 16 | Tuýt | Kafuter k-704 là cao su silicon lưu hóa trung tính một thành phần trung tính, hấp thụ độ ẩm trong không khí ở nhiệt độ phòng và không độc hại, không gây ô nhiễm và không ăn mòn. Nó có khả năng cách điện và kháng hồ quang tốt, phạm vi liên kết rộng, khả năng chống nước lạnh tuyệt vời, hiệu suất ổn định và sử dụng thuận tiện. Nó có thể được sử dụng trong một thời gian dài trong phạm vi nhiệt độ -60 ° C ~ 200 ° C. Cao su silicon RTV này có độ bám dính tốt. Ngoài các vật liệu kim loại và phi kim loại thông thường, nó cũng có độ bám nhất định với các vật liệu khó liên kết như vàng, bạc và thép không gỉ. Khối lượng: 300ML/tuýp | |
| 271 | Thiếc hàn | 12 | Kg | Không độc hại,Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chỉ đạo thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc cử nhân các ngành quản trị kinh doanh+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật, bàn giao hàng hóa | 1 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn,+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động+ CMT/CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành hàng hóa | 1 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin+ Bản sao Bằng ĐH chuyên môn+ CMT/CCCD+ Chứng chỉ an toàn an toàn lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi