Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 09:15:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,382,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển kiểm soát ra vào 01 làn xe. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232/RS422 sang Ethernet. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Đầu đọc thẻ khoảng cách xa đến 15m. | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Thẻ khoảng cách xa dùng cho thuê bao ô tô - Tần số 860 - 960 MHz. | 500 | Thẻ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Đầu đọc thẻ tần số 13.56MHz. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Thẻ MIFARE tần số 13.56MHz. | 500 | Thẻ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bộ cấp nguồn. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Camera IP thân hồng ngoại chụp toàn cảnh và biển. | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Máy in biên lai, hóa đơn thu tiền. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Máy tính chuẩn công nghiệp cài đặt phần mềm client cổng chính, phục vụ giám sát, vận hành. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Các thiết bị ngoại vi (Keyboard + Mouse) + màn hình. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bộ phần mềm quản lý Client. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bộ nguồn dự phòng UPS. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bộ dò vòng từ 2 kênh. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bảng LED hiển thị giá. | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Cột iNOX lắp đầu đọc thẻ và camera. | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Gờ giảm tốc cao su. | 20 | m | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Mô đun kết nối điều khiển với Barrier. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Switch tiêu chuẩn công nghiệp lớp 2. | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Mô đun chuyển đổi quang điện. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Cáp quang 4 core kết nối từ mỗi điểm dịch vụ đến trung tâm nếu khoảng cách giữa mỗi điểm và trung tâm xa nhau (Tạm tính) | 0,5 | Km | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ điều khiển kiểm soát ra vào 01 làn xe. | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Đầu đọc thẻ tần số 13.56MHz. | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Đầu đọc thẻ khoảng cách xa đến 15m. | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232/RS422 sang Ethernet. | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Bộ cấp nguồn. | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bộ dò vòng từ 2 kênh. | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Switch tiêu chuẩn công nghiệp. | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Mô đun chuyển đổi quang điện. | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Cáp quang 4 core kết nối từ mỗi điểm dịch vụ đến trung tâm nếu khoảng cách giữa mỗi điểm và trung tâm xa nhau (Tạm tính). | 0,5 | Km | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Máy tính chuẩn công nghiệp cài đặt phần mềm client cổng chính, phục vụ giám sát, vận hành. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Bộ phần mềm quản lý Server. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Gói API cho trao đổi thông tin với phần mềm của bên thứ. | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Các thiết bị ngoại vi (Keyboard + Mouse) + màn hình. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Switch trung tâm lớp 3. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Mô đun chuyển đổi quang điện. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | - Gói vật tư kết nối hệ thống - Ống bảo vệ cáp PVC D20 - Dây điện đôi lõi đồng, vỏ PVC (2 x 1,5) - Dây tín hiệu CAT6 - Dây vòng loop - Dây nguồn 2x2,5… | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Vật tư phụ cho việc lắp đặt: Phụ kiện ống PVC, CB cho tủ điện nguồn điều khiển tại CABIN, Jack đấu nối, bulong đinh vít, băng keo, lạt nhựa, … | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Hướng dẫn sử dụng, vận hành và chuyển giao công nghệ. | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật tại chương V yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi