Gói thầu: Sửa chữa cải tạo văn phòng Khoa Tài chính - Ngân hàng (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo văn phòng Khoa Tài chính - Ngân hàng (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:39:00 đến ngày 2021-12-23 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,903,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đủ các ngành nghề (nề hoàn thiện, thợ sắt, cơ khí, thợ hàn, thợ sơn, thợ mộc, điện-điện tử, điện dân dụng, điện lạnh, vận hành thiết bị).Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao y chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÚ AN ĐIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo văn phòng Khoa Tài chính - Ngân hàng (giai đoạn 1) Sửa chữa phòng A1.6 và F4 cơ sở chính 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền, địa chỉ: 72 Đường số 27, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú, Tp.HCM.
+ Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Hồng Hải - Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 2,6717 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 28,5825 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic 25x40cm | Chương V, E-HSMT | 1,164 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 31,5055 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 111,0205 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 22,3553 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V, E-HSMT | 2,6717 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,154 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,154 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,111 | m2 |
| 13 | Gia công khung thép hộp vách ngăn ốp thạch cao (2,942kg/m) | Chương V, E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 14 | Thi công ốp tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V, E-HSMT | 11,2326 | m2 |
| 15 | Thi công ốp khung hộp 35x70mm bằng tấm Cemboard Wood Plank vân gỗ dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 10,9416 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nẹp inox sus 304 chữ V khổ 10mm bảo vệ cạnh vách ốp thạch cao | Chương V, E-HSMT | 5,82 | m |
| 17 | Gia công cửa đi, cửa sổ lùa, vách kính trắng tôi nhiệt loại I dày 10mm khung nhôm Xingfa hệ 55 | Chương V, E-HSMT | 42,8145 | m2 |
| 18 | Cung cấp bản lề sàn cửa đi 10mm tương đương Hafele TS 550NV GEZE 300kg | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp tay nắm cửa kính 10mm tương đương Hafele 903.04.151 | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp khóa cửa thủy lực kính 10mm, thân khóa mở xoay tương đương Hafele 981.59.080 và pas hộp hướng mở trái tương đương Hafele 981.59.090 | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Đề can trang trí dán cửa vách kính tôi dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 7,204 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, E-HSMT | 42,8145 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 85,6038 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 48,9129 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 114,1805 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt hộp ván MDF dày 12mm âm trần chứa màn chiếu nâng hạ điện kích thước 3000x200x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 115,9005 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 195,5553 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn giả vân đá | Chương V, E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 321,64 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 43,28 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (led panel tương đương Paragon PLPA60L-G2 6500K 220V-50W) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (tương đương Downlight Paragon PRDLL180L20/D 6500K 220V-20W) | Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (tương đương led thanh Paragon PHLM20L 6500K 220V-20W, kt 1180x49,9x64,8mm) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (tương đương quạt hút HIMPEL HV3-120, 220V, 31W gồm ống và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 376,085 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 212,43 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 163,655 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,1627 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,1627 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,4314 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,2137 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,4789 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V, E-HSMT | 0,2612 | 100m |
| 51 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,4314 | 100m |
| 52 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 69mm | Chương V, E-HSMT | 0,2612 | 100m |
| 53 | Nhân công và vật tư phụ lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 54 | Nhân công và vật tư phụ lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 55 | Thiết kế di dời các thiết bị tận dụng, cung cấp, lắp đặt, cấu hình, cài đặt hệ thống máy con; 3 line điện thoại tổng đài nội bộ và hệ thống mạng Lan nội bộ cáp CAT6E gồm 32 port đến từng vị trí RJ45 trên mặt bàn và từng máy, sử dụng tủ rack mới 4U cho switch và đấu nối cấp điện online 24/24 | Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh inventer 48.000Btu/h âm trần | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Máy lạnh treo tường inventer 12.000Btu/h | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy lạnh treo tường inventer 9.000Btu/h | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy chiếu Led | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá treo máy chiếu, nâng hạ điện, có remote, cao 1,5m | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Màn chiếu âm trần 106 inch nâng hạ điện, có remote | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Switch 24-port 10/100 Max PoE | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | Chương V, E-HSMT | 1 | Dây |
| 9 | Cáp VGA đóng bộ dài 15mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Dây |
| 10 | Tủ hồ sơ cao 4 cánh D800 x W410 x H2000 (bằng ván lõi xanh dày 17mm, phụ kiện inox sus 304, ký hiệu HC1) | Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Tủ hồ sơ thấp 2 cánh có hoa trang trí D800 x W410 x H1200 (bao gồm 1 tủ và 2 chậu hoa giả Lan Hồ Điệp 9 cành, tủ 2 cánh mở bằng ván lõi xanh dày 17mm phủ melamin, phụ kiện inox sus 304, bên trên bố trí khoang để 2 chậu cảnh, ký hiệu LC1) | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Tủ locker 15 ngăn D1200 x W410 x H2000 (bằng ván lõi xanh dày 17mm phủ melamin, phụ kiện inox sus 304, ký hiệu LK1) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn D1200 x W600 x H750mm (bàn cho giáo vụ, mặt bàn ván lõi xanh dày 17mm, ký hiệu NB1) | Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Bàn D1200 x W600 x H750mm (Bàn máy tính nhập điểm của giảng viên bằng ván lõi xanh dày 17mm, chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI, ký hiệu TB1) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bàn D1400 x W700 x H750mm (Bàn của Phó Trường khoa bằng ván lõi xanh dày 17mm, chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI, ký hiệu TB3) | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bàn D1600 x W800 x H750mm (Bàn của Trưởng Khoa, bằng ván lõi xanh dày 17mm, chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi, ký hiệu TB2) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn họp D6400 x W1200 x H750mm (bằng ván lõi xanh dày 36mm, mặt bàn dày 36mm, ghép từ 4 đơn nguyên kích thước D1600 x W1200 x H750mm, ký hiệu MT1) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Quầy tiếp sinh viên D3500 x W700 x H750mm (bằng ván lõi xanh dày 17mm, chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI, ký hiệu TB1) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Logo kích thước W355 x H150mm và hàng chữ 74 chữ cao W10 x H70 inox sus 304 mạ đồng thau | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế ngồi kích thước W700 x D810 x H1155/1210mm (ghế Trưởng khoa) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Ghế ngồi kích thước W460 x D465/480 x H885/1065 mm (ghế của giáo vụ) | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Ghế ngồi kích thước W650 x D500x H930/1030mm (ghế của giáo viên) | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đủ các ngành nghề (nề hoàn thiện, thợ sắt, cơ khí, thợ hàn, thợ sơn, thợ mộc, điện-điện tử, điện dân dụng, điện lạnh, vận hành thiết bị).Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao y chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5T | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 3 |
| 4 | Máy khoan | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 4 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 lít | Nhà thầu phải có cam kết về thiết bị thi công luôn sẵn sàng cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị vận thăng để phục vụ gói thầu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi