Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC); Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC); Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:29:00 đến ngày 2021-12-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,235,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93531795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38706359E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a.Về xây lắpSố lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 32.364.817.100 VND * Các hợp đồng có tính chất tương tự phải đảm bảo:+ Công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Tính chất: Hợp đồng bao gồm xây lắp, lắp đặt thiết bị, điện, nước, PCCC, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng bào gồm thi công phần kiến trúc (gồm xây dựng tường, ốp, lát gạch, sơn bả tường…) cung cấp lắp đặt hệ thống điện, nước, ….b. Về cung cấp, lắp đặt thiết bị+ Hệ thống PCCC, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 201.460.000 VNĐ+ Chống mối tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >=182.534.000. VNĐ+ Thiết bị, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 4.119.866.800 VNĐ, - Trong các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nêu trên nêu trên phải có ít nhất 1 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Trường hợp trong hợp đồng xây lắp do nhà thầu thực hiện có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị như trên thì thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị. Trường hợp nhà thầu thực hiện các hợp đồng thi công phần móng, phần thân.. trong cùng một công trình thì được cộng dồn để xác định quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi xét hợp dồng công trình tương tự- Trường hợp các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị công việc do nhà thầu thực hiện- Trường hợp liên danh , năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhậnTài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.364.817.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư trắc địa;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng (mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc cơ khí và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,22m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC); Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC) Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 92,7172 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,6365 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,245 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 12,4997 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 6 | Cung cấp cọc ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,2825 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,6335 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 5,8063 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,5542 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2722 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 96,7994 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,2498 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,8914 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,6679 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8529 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,8376 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 8,6695 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 59,3727 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 41,536 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,2329 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,3571 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,4528 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 364,5039 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,757 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,1367 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 22,0508 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,9281 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3937 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,4007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 26,6507 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,1858 | m3 |
| 37 | Ván cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,7711 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,5727 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,6388 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2255 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5061 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,3134 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,3134 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 501,012 | m2 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 374,8838 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,789 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 33,2092 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 802,8076 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2.216,8826 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.112,321 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.078,6692 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.129,6954 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 802,8076 | m2 |
| C | Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.537,5682 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,5626 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,6582 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 44,0636 | m3 |
| 5 | Lát nền granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.699,3472 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,3846 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 262,302 | m2 |
| 8 | Thi công trần thả nhôm | Chương V của E-HSMT | 75,3846 | m2 |
| 9 | Vách ngăn compact dày 18mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 61,392 | m2 |
| 10 | Bàn đá wc | Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 11 | Ke inox đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công khung inox 25x25x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung inox | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 14 | Chống thấm mái và wc | Chương V của E-HSMT | 404,141 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,6368 | m2 |
| 16 | Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,6368 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 293,9528 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,9529 | 100m2 |
| 19 | Tôn bịt khe lún mái rộng 650mm | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 356,37 | m |
| D | Thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,0885 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,092 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 117,5944 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,6156 | m2 |
| E | Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,282 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,2252 | m2 |
| 3 | Xẻ mũi bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 527,4 | m |
| 4 | Chỉ mũi bậc | Chương V của E-HSMT | 175,8 | m |
| F | Bục giảng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,1078 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 12,2803 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 5,779 | m3 |
| G | Lan can sắt | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 3,4131 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 269,364 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3.413,1 | kg |
| H | Mặt ngoài | |||
| 1 | Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 103,8075 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,6615 | m2 |
| I | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 111,54 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 185,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 5 | Cửa chớp nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Chương V của E-HSMT | 132,41 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt 16x16 | Chương V của E-HSMT | 6,8069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 281,556 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216,7776 | m2 |
| J | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 17,6378 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Đèn máng 300x1200 bóng led 2x18w | Chương V của E-HSMT | 181 | bộ |
| 2 | Đèn máng 300x1200 bóng led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D300-18w | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D250-15w | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 2 chiều 10a | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 2 chiều 10a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 10a | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 10a | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện 800x600x200 TĐ.B | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | MCB-3P-125a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB-3P-63a-36ka | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | MCB-1P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện 450x400x180 TĐ.B2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | MCB-3P-63a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện 450x400x180 TĐ.B3 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | MCB-3P-63a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện LP1.1 chứa 6 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | MCB-2P-32a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tủ điện LP1.2,1.3,1.4,1.5,1.6,1.7,2.2,2.3,2.4,2.5,2.6,2.7) chứa 8 modul | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 34 | MCB-2P-40a-10ka | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Tủ điện LP3.1+3.2 chứa 8 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | MCB-2P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tủ điện LP3.4 chứa 8 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | MCB-2P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện LP3.5+3.6 chứa 8 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | MCB-2P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.580 | m |
| 50 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.810 | m |
| 51 | Cu.PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 52 | Cu.PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 53 | Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 54 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Chương V của E-HSMT | 1.405 | m |
| 55 | Cu.PVC 1x4mm2E | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 56 | Cu.PVC 1x16mm2E | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 57 | ống nhựa luồn dây PVC D40 | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 58 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 1.230 | m |
| 59 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 2.230 | m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Hóa chất gem (11.36kg/ bao) | Chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 66 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tb Camera | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 tb |
| 69 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Khung |
| 70 | Cung cấp ODF 2FO | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp ODF 4FO | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp ODF 8FO | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Modul quang | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt switch | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tb |
| 75 | Cung cấp switch POE 8 port | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp switch 12 port | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tb |
| 79 | Cung cấp wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Bộ chia quang 1:2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cáp quang 2 core | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 km cap |
| 82 | Cáp cat6e | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 km cap |
| 83 | Ống HDPE D30/25 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 84 | ống nhựa PVC D16 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp vòi chậu lavabor | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp vòi xịt bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Siphong phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Máy sấy tay | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 16 | ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Van chặn PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van chặn PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Tê PPR D50/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê PPR D40/20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Nối nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | ống nhựa UPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 44 | ống nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 46 | ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 47 | ống nhựa UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Tê nhựa 45 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110/60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa 45 độ UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Tê nhựa 90 độ UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Bạc chuyển UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Tê 90 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Tê 90 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 59 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 61 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa uPVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Côn thu nhựa uPVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2756 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,3741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,3001 | m3 |
| 10 | Ván cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3054 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,352 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,352 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 38,352 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| N | XÂY MỚI NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 105,7973 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 8,7139 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,704 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 14,2633 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6184 | tấn |
| 6 | Cung cấp cọc ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,4405 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7245 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 6,6188 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,8918 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4694 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4224 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 25,2052 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 112,3286 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,4041 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,6257 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,0234 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,2845 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,5941 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,4449 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 70,3391 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 45,3798 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,7936 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,6405 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,9853 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 408,4669 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,757 | m3 |
| 30 | Ván khuôn khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,8857 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 25,197 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,033 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,5626 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,2245 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 29,0835 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,1858 | m3 |
| 37 | Ván cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,7711 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,5727 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,7946 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,8243 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5738 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,3134 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,3134 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 501,012 | m2 |
| O | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 440,358 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,5835 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 45,5953 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 918,7815 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2.541,5965 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.211,932 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.132,8166 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.444,3154 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 918,7815 | m2 |
| P | Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7.330,6605 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,3924 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 21,7353 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 52,1331 | m3 |
| 5 | Lát nền granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.036,0466 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,3846 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 262,302 | m2 |
| 8 | Thi công trần thả nhôm | Chương V của E-HSMT | 75,3846 | m2 |
| 9 | Vách ngăn compact dày 18mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 61,392 | m2 |
| 10 | Bàn đá wc | Chương V của E-HSMT | 9,1341 | m2 |
| 11 | Ke inox đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công khung inox 25x25x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung inox | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 14 | Chống thấm mái và wc | Chương V của E-HSMT | 420,539 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,6368 | m2 |
| 16 | Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,6368 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 310,3508 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,553 | 100m2 |
| 19 | Tôn bịt khe lún mái rộng 650mm | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 381,12 | m |
| Q | Thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác | Chương V của E-HSMT | 6,0885 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,092 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 117,5944 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,6156 | m2 |
| R | Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch xây kết cấu phức tạp khác | Chương V của E-HSMT | 14,301 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,4946 | m2 |
| 3 | Xẻ mũi bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 494,7 | m |
| 4 | Chỉ mũi bậc | Chương V của E-HSMT | 164,9 | m |
| S | Bục giảng | |||
| 1 | Xây gạch xây tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 6,1618 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,4204 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 8,6684 | m3 |
| T | Lan can sắt | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 3,4998 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 278,4665 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3.499,8 | kg |
| U | Mặt ngoài | |||
| 1 | Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,8038 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 130,746 | m2 |
| V | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 137,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 209,04 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 5 | Cửa chớp nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Chương V của E-HSMT | 147,26 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt 16x16 | Chương V của E-HSMT | 7,6109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 314,856 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 242,3846 | m2 |
| W | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,1353 | 100m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Đèn máng 300x1200 bóng led 2x18w | Chương V của E-HSMT | 230 | bộ |
| 2 | Đèn máng 300x1200 bóng led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D300-18w | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D250-15w | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp 1.2m, bóng led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 2 chiều 10a | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 2 chiều 10a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 10a | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Công tắc ba 10a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 109 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Tủ điện 800x600x200 TĐ.C | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | MCB-3P-200a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB-3P-63a-36ka | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | MCB-1P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện 450x400x180 TĐ.C2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | MCB-3P-80a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | MCB-1P-16a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện 450x400x180 TĐ.C3 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | MCB-3P-100a-10ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện LP1.1-7+LP2.1-7+LP3.1-4 chứa 6 modul | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 30 | MCB-2P-40a-10ka | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 32 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Tủ điện LP1.8 chứa 6 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | MCB-2P-32a-10ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tủ điện LP3.5-7 chứa 8 modul | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | MCB-2P-40a-10ka | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tủ điện LP3.8 chứa 8 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | MCB-2P-40a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.580 | m |
| 46 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.810 | m |
| 47 | Cu.PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Cu.PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 49 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 50 | Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Chương V của E-HSMT | 1.405 | m |
| 52 | Cu.PVC 1x4mm2E | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 53 | Cu.PVC 1x16mm2E | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 54 | Cu.PVC 1x25mm2E | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 55 | ống nhựa luồn dây PVC D40 | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 56 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 1.230 | m |
| 57 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 2.230 | m |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Hóa chất gem (11.36kg/ bao) | Chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 64 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Camera | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 tb |
| 67 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 khung |
| 68 | Cung cấp ODF 2FO | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cung cấp ODF 4FO | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp ODF 8FO | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Modul quang | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt switch | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tb |
| 73 | Cung cấp switch POE 8 port | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Cung cấp switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp switch 12 port | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tb |
| 77 | Cung cấp wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Bộ chia quang 1:2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cáp quang 2 core | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 kmcap |
| 80 | Cáp cat6e | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 kmcap |
| 81 | Ống HDPE D30/25 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 82 | ống nhựa PVC D16 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| Y | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp vòi chậu lavabor | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp vòi xịt bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Siphong phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Máy sấy tay | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Van chặn PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van chặn PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Tê PPR D50/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê PPR D40/20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Nối nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | ống nhựa UPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 44 | ống nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 46 | ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 47 | ống nhựa UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Tê nhựa 45 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110/60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa 45 độ UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Tê nhựa 90 độ UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Bạc chuyển UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Tê 90 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Tê 90 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 59 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 61 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa uPVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Côn thu nhựa uPVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| Z | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2756 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,3741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,3001 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3054 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,352 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,352 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 38,352 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| AA | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,9312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,5328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3984 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 36,792 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 141,1646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,9172 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,5088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4986 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7318 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,1611 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 7,6155 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 40,2646 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,2079 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 21,5742 | m3 |
| 15 | Ván khuôn khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,493 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9533 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9869 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,8199 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 122,7125 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,3821 | m3 |
| 21 | Ván khuôn khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,6425 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,5358 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6647 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,7031 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,0289 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,6824 | m3 |
| 28 | Ván cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3778 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5226 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1889 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3885 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5208 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5208 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 6,5441 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 6,5441 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 609,7533 | m2 |
| AB | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 167,5015 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,7948 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,102 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 529,8586 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 999,5767 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 389,3672 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 416,6662 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 642,8174 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 529,8586 | m2 |
| AC | Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.448,4275 | m2 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,4687 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,8138 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 39,6692 | m3 |
| 5 | Lát nền granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 655,4276 | m2 |
| 6 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,586 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 193,9734 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 285,3712 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 285,3712 | m2 |
| 10 | Xi măng láng mặt | Chương V của E-HSMT | 98,0784 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,9172 | 100m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,24 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 359,964 | m |
| 14 | Thi công trần thả thả thạch cao | Chương V của E-HSMT | 538,571 | m2 |
| AD | Thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2276 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,388 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3531 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 35,277 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,9679 | m2 |
| AE | Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác | Chương V của E-HSMT | 10,4146 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,358 | m2 |
| 3 | Xẻ mũi bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 372,3 | m |
| 4 | Chỉ mũi bậc | Chương V của E-HSMT | 124,1 | m |
| 5 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3649 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 29,1779 | m2 |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 364,9 | kg |
| 8 | Xây gạch, xây tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 2,9519 | m3 |
| 9 | Trát tường, trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 16,884 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,884 | m2 |
| AF | Dốc | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,5883 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,8833 | m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt nền | Chương V của E-HSMT | 15,8833 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 129,3 | kg |
| 8 | Xây gạch, xây tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 9 | Trát tường, trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 11 | Xây gạch, xây tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 2,479 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,2668 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 20,8612 | m3 |
| AG | Mặt ngoài | |||
| 1 | Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 133,6222 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,419 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,5086 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 25,944 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 508,6 | kg |
| AH | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 60,32 | m2 |
| 4 | Cửa chớp nhôm | Chương V của E-HSMT | 37,76 | m2 |
| 5 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| AI | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,6508 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,3099 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Thêm 3 lớp ) | Chương V của E-HSMT | 3,5078 | 100m2 |
| AJ | Phần điện | |||
| 1 | Đèn panel led 600x600- 36w | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 2 chiều 10a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 2 chiều 10a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 10a | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 10a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc ba 10a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Tủ điện 800x600x200 TĐ ĐN | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | MCB-3P-160a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB-3P-100a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-1P-32a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCB-1P-25a-6ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện 450x400x200 TĐ.ĐN2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | MCB-3P-32a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 21 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.070 | m |
| 22 | Cu.PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Cu.PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 24 | Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 25 | Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 27 | Cu.PVC 1x4mm2E | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 28 | Cu.PVC 1x16mm2E | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 29 | ống nhựa luồn dây PVC D40 | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 30 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 31 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 32 | ống HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4186 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2483 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2482 | 100m3 |
| 37 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 1.872 | viên |
| 38 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 1000v |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,4805 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 45 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Hóa chất gem (11.36kg/ bao) | Chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 47 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Camera hình trụ | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tb |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Camera bán cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tb |
| 51 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 khung |
| 52 | Cung cấp ODF 2FO | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp ODF 4FO | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp ODF 8FO | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Modul quang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt switch | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tb |
| 57 | Cung cấp switch 12 port Poe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tb |
| 59 | Cung cấp wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cáp quang 2 core | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1kmcap |
| 61 | Cáp cat6e | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1kmcap |
| 62 | Ống HDPE D30/25 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 63 | ống nhựa PVC D16 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 64 | Loa 3w | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Amply 120w | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AK | Phần nước | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Van chặn PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van chặn PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê PPR D50/20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | ống nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 18 | ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| AL | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2206 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,9076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,3098 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6023 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,302 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 33,0365 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,3769 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,3769 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 32,3769 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 22 | Nắp bể D580 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AM | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AN | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.080,6174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 589,1915 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 8,6449 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột thép | Chương V của E-HSMT | 5,2091 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1,0926 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 424,9325 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 610,52 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 526,8711 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,7231 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 113,1712 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 1.535,7629 | m3 |
| AO | Cải tạo nhà HB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 283,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 825,84 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát hành lang | Chương V của E-HSMT | 468,71 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 468,71 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch trong phòng (5% KL) | Chương V của E-HSMT | 36,0239 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát đá | Chương V của E-HSMT | 182,5318 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 29,7993 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 18,8581 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 8,8892 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5829 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 98,7754 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch khu wc | Chương V của E-HSMT | 101,7454 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 101,7454 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 221,901 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Cắt hệ thống cấp thoát nước | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 16,2006 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.301,9263 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 178,829 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.066,3735 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.337,714 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn để làm lối lên | Chương V của E-HSMT | 12,0268 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 121,1021 | m3 |
| AP | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,1445 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,6478 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,1026 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,4247 | m3 |
| 5 | Trát tường, trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 13,735 | m2 |
| 6 | Trát tường, trát tường trong, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 83,344 | m2 |
| 7 | Trát tường, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,257 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 312,268 | m2 |
| 9 | Tôn úp diềm mái tôn vì trí mở mái | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m |
| AQ | Lát lại nền hành lang và các phòng | |||
| 1 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 528,6392 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,3787 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7005 | m3 |
| 4 | Chống thấm khu wc tầng 2.3 | Chương V của E-HSMT | 46,518 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,457 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 225,102 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhôm | Chương V của E-HSMT | 50,457 | m2 |
| 8 | Bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 9 | Ke inox đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Gia công khung inox 25x25x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung inox | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 12 | Vách ngăn compact dày 18mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 32,58 | m2 |
| AR | Tam cấp, cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0027 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,0554 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,1772 | m2 |
| 4 | Mi cổ bậc | Chương V của E-HSMT | 174,684 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 8,3042 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V của E-HSMT | 215,4 | kg |
| AS | Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5561 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8773 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 35,6294 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 1,3275 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 58,4868 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1.327,5 | kg |
| AT | Mặt ngoài | |||
| 1 | Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,26 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 250,86 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ) | Chương V của E-HSMT | 64,368 | m2 |
| 8 | Cửa đi chống cháy 2 cánh EI60 | Chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 9 | Khóa cửa chống cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AU | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,772 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 50,4305 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,4305 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.673,8096 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.819,7819 | m2 |
| AV | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần lắp mới | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 10a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 10a | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Tủ điện chứa 4 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | MCB-2P-20a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-16a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AW | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp vòi chậu lavabor | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp vòi xịt bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam (Tham khảo INAX UF-7V) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Siphong phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Y lọc cặn D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rọ bơm D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Máy sấy tay | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 18 | ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 19 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Van chặn PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van chặn PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van phao cơ D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Y lọc cặn D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Tê PPR D50/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê PPR D40/20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Nối nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | ống nhựa UPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 49 | ống nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 50 | ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 51 | ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 52 | ống nhựa UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Tê nhựa 45 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110/60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Tê nhựa 45 độ UPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Tê nhựa 45 độ UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Tê nhựa 90 độ UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bạc chuyển UPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Tê 90 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Tê 90 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 64 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 65 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 66 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 67 | Côn thu nhựa uPVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Côn thu nhựa uPVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Nút bịt thông tắc D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AX | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3675 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,4311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,4311 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3927 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3927 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,1264 | m2 |
| 15 | Bu lông móng M14x200 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,653 | m3 |
| 17 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,4612 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,9754 | 100m2 |
| 19 | Máng nước inox | Chương V của E-HSMT | 311,4111 | kg |
| AY | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Ống HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| AZ | Phần nước | |||
| 1 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa 135 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Măng sông ống uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BA | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5248 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,0098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,0098 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9383 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9383 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 148,3636 | m2 |
| 15 | Bu lông móng M14x200 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 19,024 | m3 |
| 17 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 197,1196 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,1912 | 100m2 |
| 19 | Máng nước inox | Chương V của E-HSMT | 437,736 | kg |
| BB | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| BC | Phần nước | |||
| 1 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa 135 độ UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| BD | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,0621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,5614 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,8133 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3471 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| BE | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,463 | m3 |
| 2 | Trát tường, trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 38,468 | m2 |
| 3 | Trát tường, trát tường trong | Chương V của E-HSMT | 38,468 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,104 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,8016 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,468 | m2 |
| BF | Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,4736 | m2 |
| 2 | Đắp cát K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,2732 | m3 |
| 4 | Lát nền granite 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,9304 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m |
| 8 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ) | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5603 | 100m2 |
| BG | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1x18w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 10a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 7 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 8 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| BH | Thiết bị trạm | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Tủ điện kích thước C500x450x250, bằng tôn dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-20a-10ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-16a-10ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-10a-6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và LĐ Contactor 3P-12a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ Rơ le nhiệt 0.63-4a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nút ấn kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Nút dừng khẩn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cảm biến mực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chuyển mạch 2 vị trí | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo (Xanh, đỏ , vàng) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 3x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2a | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC.PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| BI | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bơm cấp nước nhà B,C và nhà đa năng (Vân dụng chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Bơm cấp nước sinh hoạt nhà B 5m3/h, h=45m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm cấp nước sinh hoạt nhà C 5m3/h, h=35m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm cấp nước sinh hoạt nhà đa năng 5m3/h, h=30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | ống nhựa PPR D50 PN16 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ống nhựa PPR D40 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 8 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Rọ bơm D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Rắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Y lọc cặn D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Siphong phễu thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| BJ | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,8517 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,5125 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,161 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 49,4245 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,1763 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 24,0875 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24,3563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,927 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,2779 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,751 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8792 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3832 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,6223 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2486 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9342 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 24 | Băng cản nước V20 | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 25 | Chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 251,12 | m2 |
| 26 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BK | SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| BL | Sân lát gạch mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Đầm nền bằng đầm cóc K90 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lót | Chương V của E-HSMT | 12,09 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 120,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.209 | m2 |
| BM | Sân bê tông mới | |||
| 1 | Rải nilong lót | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 3 | Đánh bóng bề mặt | Chương V của E-HSMT | 366 | m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 420,5 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| BN | Bồn Hoa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4903 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 23,164 | m3 |
| 5 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 83,1816 | m3 |
| 6 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,8427 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 334,226 | m2 |
| BO | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 cây |
| 2 | Cung cấp cây Bàng Đài Loan, D10-15cm, h=3-5m | Chương V của E-HSMT | 43 | cây |
| 3 | Cung cấp cây muồng Hoàng Yến, D10-15cm, h=3-5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Cung cấp cây sang D15-17, h=4.-6m | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT | 10,25 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 153,75 | m3 |
| BP | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| BQ | Hàng rào thoáng xây mới | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3017 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,5997 | m3 |
| 5 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8215 | m3 |
| 6 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,7466 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,8215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 14 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,8091 | m3 |
| 15 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,8919 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,3828 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,5244 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,8356 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,7428 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 152,52 | m |
| 21 | Gia công rào théo hộp | Chương V của E-HSMT | 2,1592 | tấn |
| 22 | Lắp dựng rào | Chương V của E-HSMT | 126,0644 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,5248 | m2 |
| BR | Hàng rào đặc xây mới | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,5694 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8658 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,9015 | m3 |
| 5 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,0685 | m3 |
| 6 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,6101 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,0685 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4469 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,0269 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2473 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7938 | tấn |
| 14 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 24,5379 | m3 |
| 15 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 61,8586 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 276,7608 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 219,5256 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 896,3136 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.392,6 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 430,92 | m |
| BS | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BT | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Van phao cơ D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Măng sông HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| BU | Ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,9503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 7 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,3458 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,02 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,8621 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 ck |
| BV | Nạo vét rãnh cũ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| BW | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,9391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5992 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3399 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,4615 | tấn |
| 6 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,178 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 319,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,2464 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,6216 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 410 | 1 ck |
| BX | Cống D400 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, doanong dài 2m, đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 8 | doanong |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 7 | moi noi |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ doanong, đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| BY | ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tủ điện 1000x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-500a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-200a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-160a-36ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCCB-3P-100a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-3P-80a-36ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-3P-20a-10ka | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-20a-10ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-25a-10ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cu.MIca.XLPE.PVC 1x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 12 | Cu.XLPE.PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 13 | Cu.XLPE.PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 163 | m |
| 14 | Cu.XLPE.PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 15 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 16 | Cu.XLPE.PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 331 | m |
| 17 | Cu.pVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Cu.pVC 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Cu.pVC 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 163 | m |
| 20 | Cu.pVC 1x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | ống nhựa gân xoắn D160/125 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | ống nhựa gân xoắn D65 | Chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 23 | ống nhựa gân xoắn D40 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 24 | ống nhựa gân xoắn D30 | Chương V của E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 25 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9781 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5801 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5799 | 100m3 |
| 29 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 4.374 | viên |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4,374 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,1227 | 100m2 |
| 33 | Đèn chiếu sáng ngoài đường bóng led 120w, gắn tường | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.267 | m |
| 35 | ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | ống gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 37 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,6905 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn nắp | Chương V của E-HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 44 | Nắp ga gang khung vuông 685x685 nắp D600 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| BZ | CHỐNG MỐI | |||
| CA | Chống mối nhà B | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 52,2 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 622 | 1m2 |
| CB | Chống mối nhà C | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 58,2 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 722 | 1m2 |
| CC | Chống mối nhà đa năng | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 403 | 1m2 |
| CD | XÂY LẮP PCCC | |||
| CE | TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=30KW; Q=108 m3/h, H=49m; Model: VCM 65-250 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=35kw; Q=108 m3/h, H=49m ;Động cơ Diesel | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw; Q= 3,6 m3/h, H=59m; Model:Model: VS 5-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bể nước mồi 100l | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối mềm đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn doan ong dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp măng sông, đường dính côn D100/65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp măng sông, đường dính côn D100/80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Khoan rút lõi | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 lokhoan |
| 44 | Giá treo, đỡ ống các loại | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,9102 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cap bich |
| 51 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cap bich |
| CF | Hthong CHỮA CHẠY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn doan ong dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 4,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống D65mm | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mm | Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mm | Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100/65mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơ thu D65/50 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 156 | bình |
| 26 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | dụng cụ phá dỡ: xà beng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khoan rút lõi | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 lokhoan |
| 34 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cap bich |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 187,5522 | m2 |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 4,46 | 100m |
| 38 | Đào đất đường ống | Chương V của E-HSMT | 146,52 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4652 | 100m3 |
| 40 | Cắt đục bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| CG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 TT |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - Chungmei | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 15,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 113 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 15 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.101 | m |
| 16 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.902 | m |
| 17 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 314 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 3.477 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Kẹp giữ ống d25 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa d25 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa d16 | Chương V của E-HSMT | 1.933 | cái |
| 24 | Kẹp giữ ống d16 | Chương V của E-HSMT | 3.477 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V của E-HSMT | 365 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 5 đèn |
| 28 | Cắt, đục bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| CH | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| CI | Phòng học (30 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 630 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 1.260 | Chiếc |
| 4 | Bảng chống loá | Chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | Chương V của E-HSMT | 90 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu đa năng | Chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 8 | Màn chiếu treo tường | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| CJ | Phòng Khoa học - Công nghệ (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy chiếu đa năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn chiếu treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng chống lóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Giá để thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CK | Phòng Ngoại ngữ (02 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 4 | Bảng trượt | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bảng tương tác thông minh | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Bộ thu tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ điều khiển từ xa cho giáo viên | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh | Chương V của E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 9 | Bộ Khuếch đại âm thanh | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Loa treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 11 | Mic không dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| CL | Phòng Mỹ thuật (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ Mỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá để thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bảng chống lóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu đa năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Màn chiếu treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CM | Phòng Âm nhạc (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá để thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bảng chống lóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu đa năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Màn chiếu treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Loa treo tường + Giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | Đôi |
| 11 | Âm ly | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Micro không dây | Chương V của E-HSMT | 1 | Bo (2 mic) |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CN | Phòng Tin học (2 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế của GV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) TB1.1 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Máy chiếu đa năng | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Màn chiếu treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bảng viết chống loá | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Tủ tài liệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU/h 1 chiều (1C) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| CO | Phòng đa chức năng (3 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 54 | Chiếc |
| 3 | Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su) | Chương V của E-HSMT | 108 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 6 | Bảng chống lóa | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu đa năng | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 8 | Màn chiếu treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| CP | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| CQ | Phòng y tế (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ thuốc | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Giường (Inox) | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đo thị lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ thiết bị ytế khám bệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Quạt thông gió | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/h 2 chiều inverter (1A) | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CR | Phòng QLHS+TVHĐ | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CS | Phòng Thủ thư + Kho sách (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc của thủ thư | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ mục lục | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CT | Phòng đọc của giáo viên | |||
| 1 | Bàn phòng đọc | Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng đọc | Chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 3 | Tủ sách | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá sách hai mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Giá báo, tạp chí | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn máy tính | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Ghế máy tính | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CU | Phòng thư viện học sinh | |||
| 1 | Bàn phòng đọc | Chương V của E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng đọc | Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 3 | Tủ sách | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá sách hai mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Giá báo, tạp chí | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn máy tính | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Ghế máy tính | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CV | Phòng truyền thống (1 phòng) | |||
| 1 | Bục, tượng Bác | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sa bàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ trưng bày | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá trang trí | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Kệ trang trí | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thảm nền | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Phông, cờ | Chương V của E-HSMT | 70 | M2 |
| 8 | Khẩu hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sao vàng búa liềm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Quạt thông gió | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CW | Phòng hiệu phó (2 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bảng công tác | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ Bàn ghế để máy vi tính | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ tài liệu | Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| CX | Phòng hiệu trưởng (1 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng công tác | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Bàn ghế để máy vi tính | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ tài liệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| CY | Phòng văn phòng (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc của thủ thư | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bảng công tác | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| CZ | Phòng hội đồng (1 phòng) | |||
| 1 | Bảng công tác | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy chiếu đa năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Màn chiếu treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ti vi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Loa treo tường + Giá treo | Chương V của E-HSMT | 2 | Đôi |
| 7 | Âm ly | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Micro không dây | Chương V của E-HSMT | 1 | Bo (2 mic) |
| 9 | Đầu DVD | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Micro cổ ngỗng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Dây loa, phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Phông, cờ | Chương V của E-HSMT | 70 | M2 |
| 14 | Khẩu hiệu | Chương V của E-HSMT | 3,5 | M2 |
| 15 | Sao vàng búa liềm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tượng Bác | Chương V của E-HSMT | 1 | Pho |
| 17 | Bục tượng Bác | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Điều hòa nhiệt độ ( 24.000 BTU) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| DA | Phòng Kỹ thuật điện (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| DB | Phòng Phụ trợ (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| DC | Phòng đoàn thể (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 2 | Ghế họp | Chương V của E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá, kệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng công tác | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| DD | Phòng nghỉ giáo viên (5 phòng) | |||
| 1 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng nghỉ giáo viên | Chương V của E-HSMT | 50 | Chiếc |
| DE | Phòng thiết bị giáo dục (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Giá để thiết bị | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá treo tranh | Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| DF | Kho học phẩm (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| DG | Phòng đoàn đội (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn họp | Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Ghế họp | Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá, kệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng công tác | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| DH | KHU THỂ CHẤT | |||
| DI | Nhà đa năng | |||
| 1 | Dây nhảy | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Dây kéo co | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cờ vua | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Cờ tướng | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bàn bóng bàn | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Vợt bóng bàn | Chương V của E-HSMT | 8 | Đôi |
| 7 | Bàn đạp xuất phát chạy | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Bộ Vợt cầu lông | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Bóng đá | Chương V của E-HSMT | 10 | Quả |
| 10 | Khung thành mini (5 người) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bóng rổ | Chương V của E-HSMT | 10 | Quả |
| 12 | Trụ bóng rổ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Đệm nhảy cao | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Trụ nhảy cao và xà | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Còi trọng tài | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Đồng hồ bấm giây | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Ghế | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 19 | Bộ loa | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Âm ly | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Micro | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| DJ | THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| DK | Khu nhập hàng | |||
| 1 | Bàn inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy 1 tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| DL | Phòng lương thực | |||
| 1 | Giá inox 4 tầng phẳng | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Giá inox 4 tầng nan | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| DM | Phòng thực phẩm | |||
| 1 | Giá inox 4 tầng phẳng | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Giá inox 4 tầng nan | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| DN | Khu sơ chế + Khu rửa | |||
| 1 | Bàn sơ chế lót gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Chậu rửa đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Vòi lạnh cổ ngỗng | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| DO | Bàn chậu sơ chế thịt | |||
| 1 | Bàn sơ chế có lót gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Chậu rửa đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Vòi lạnh cổ ngỗng | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| DP | Bàn chậu sơ chế thịt | |||
| 1 | Bàn sơ chế có lót gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Chậu rửa đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Vòi lạnh cổ ngỗng | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| DQ | Khu bếp chính | |||
| 1 | Bàn sơ chế có lót gỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | Hthong |
| 2 | Bếp từ đôi chảo liền | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bếp từ đơn chảo liền | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bếp hầm từ đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Xoong chuyên dụng cho bếp từ | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ điều khiển cho các bếp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây cáp điện | Chương V của E-HSMT | 25 | Chiếc |
| 8 | Hthong gen chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthong |
| 9 | Nồi nấu canh 200l | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn trung gian | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Chậu vo gạo | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Vòi lạnh cổ ngỗng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ cơm gas điện 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn inox có lót gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| DR | Khu soạn chia | |||
| 1 | Bàn tủ chia soạn | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Tủ sấy bát đĩa khay | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ inox để khay bát đĩa cửa mở | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ inox để xoong nồi | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn ăn | Chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 7 | Ghế ăn inox | Chương V của E-HSMT | 180 | Chiếc |
| DS | Thiết bị chia ăn tại lớp | |||
| 1 | Tủ xe đẩy 45 khay ăn 5 ngăn và xoong canh | Chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Khay ăn học sinh 5 ngăn | Chương V của E-HSMT | 400 | Chiếc |
| 3 | Xô đựng canh | Chương V của E-HSMT | 6 | m dai |
| 4 | Khay để cơm | Chương V của E-HSMT | 6 | m dai |
| DT | Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Bể bẫy mỡ tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ray và ghi thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 25 | Chiếc |
| DU | Hệ thống hút mùi | |||
| 1 | Chụp hút mùi đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ống gió | Chương V của E-HSMT | 3 | m dai |
| 3 | Ống gió | Chương V của E-HSMT | 30 | m dai |
| 4 | Quạt hút | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tiêu âm đầu vào đầu ra | Chương V của E-HSMT | 2 | Hthong |
| 6 | Hộp tiêu âm quạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá đỡ quạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ động cơ quạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Dây điện 3 pha | Chương V của E-HSMT | 30 | m dai |
| 10 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| DV | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ). | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93531795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38706359E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a.Về xây lắpSố lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 32.364.817.100 VND * Các hợp đồng có tính chất tương tự phải đảm bảo:+ Công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Tính chất: Hợp đồng bao gồm xây lắp, lắp đặt thiết bị, điện, nước, PCCC, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng bào gồm thi công phần kiến trúc (gồm xây dựng tường, ốp, lát gạch, sơn bả tường…) cung cấp lắp đặt hệ thống điện, nước, ….b. Về cung cấp, lắp đặt thiết bị+ Hệ thống PCCC, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 201.460.000 VNĐ+ Chống mối tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >=182.534.000. VNĐ+ Thiết bị, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 4.119.866.800 VNĐ, - Trong các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nêu trên nêu trên phải có ít nhất 1 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Trường hợp trong hợp đồng xây lắp do nhà thầu thực hiện có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị như trên thì thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị. Trường hợp nhà thầu thực hiện các hợp đồng thi công phần móng, phần thân.. trong cùng một công trình thì được cộng dồn để xác định quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi xét hợp dồng công trình tương tự- Trường hợp các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị công việc do nhà thầu thực hiện- Trường hợp liên danh , năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhậnTài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.364.817.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 6 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư trắc địa;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng (mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc cơ khí và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,22m3 | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc thủy lực | ≥ 120 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot) | ≥ 4 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi