Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công hoàn thiện nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công hoàn thiện nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:37:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,330,421,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi huy trưởng công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư quản lý kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan điện cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gỗ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục bê tông (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cưa 45 độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa 45 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bắn đinh F | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn đinh F |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cưa lọng tay (cưa gỗ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa lọng tay (cưa gỗ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy laze |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy router (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy router (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đánh sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công hoàn thiện nội thất Cải tạo phòng Vietspa thành phòng khách theo mô hình Premium Smoking lounge 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp các năm 2018; 2019; 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm trở lại đây |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO)
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO)
Địa chỉ: Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất - Phường 2 - Quận Tân Bình- TPHCM
Điện thoại: 028.38448358 Fax: 028.38447812
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO)
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO)
Địa chỉ: Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất - Phường 2 - Quận Tân Bình- TPHCM
Điện thoại: 028.38448358 Fax: 028.38447812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất - Phường 2 - Quận Tân Bình- TPHCM Điện thoại: 028.38448358 Fax: 028.38447812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất - Phường 2 - Quận Tân Bình- TPHCM Điện thoại: 028.38448358 (117) Fax: 028.38447812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đầu tư, Phòng Tài chính Kế toán Địa chỉ: Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất - Phường 2 - Quận Tân Bình- TPHCM Điện thoại: 028.38448358 (117) Fax: 028.38447812 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạng | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 78,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 10,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,96 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ viền gỗ chạm khắc bản 120mm, bao gồm khung xương & đèn led hắt sáng bên trong (tạm tính 0.1 công 3.5/7) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 47,6 | md |
| 5 | Tháo dỡ vách khung gỗ - mây/ kính màu trang trí, bao gồm khung xương ( tạm tính 0.3 công 3.5/7) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 19,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách đá cuội dày 100mm (rọ sắt + đá cuội) (tạm tính 0.45 công 3.5/7) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 12,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ len chân tường gỗ hiện trạng | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 55,64 | md |
| 8 | Tháo dỡ vườn khô (KT: 3600x2200 Khung sắt đen, treo lên sàn bê tông, bên dưới treo nhưng thanh tre vào khung sắt, xung quanh xây gờ cao 100, 4 góc gắn đầu tượng chó) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 7,92 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng, di dời đồ hiện trạng | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (tạm tính 0.2 công 4/7) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 128 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 128 | m2 |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa láng nền bê mặt hiện trạng | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 128 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhôm hiện trạng (bao gồm khung xương gia cố bên trong) (tạm tính 0.3 công 3.5/7) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 128 | m2 |
| 14 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 34,708 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 34,708 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 34,708 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 34,708 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 34,708 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 127,719 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch vân đá marble đen kết hợp gạch vân đá marble trắng cắt ghép xương cá theo thiết kế vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 13,69 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch vân gỗ 300x600mm ghép xương cá, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 114,029 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt chỉ đồng bản 10mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 25,55 | m |
| 23 | Dán decal mờ vách kính hiện trạng | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 30,17 | 1m2 |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt khung xương thạch cao Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 19,824 | m2 |
| 25 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. vách thạch cao 2 mặt khung xương thạch cao Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 70,07 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt vách khu bếp vách dày 110mm, khung xương thép hộp kết hợp khung thạch cao, 1 mặt hoàn thiện cemboard 9mm, 1 mặt hoàn thiện thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 14,098 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt vách khu bếp vách dày 250mm, khung xương thép hộp 2 lớp, 1 mặt hoàn thiện cemboard 9mm, 1 mặt hoàn thiện thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 6,34 | m2 |
| 28 | Bả vách thạch cao, tường hiện trạng bằng bột bả Dulux/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 285,785 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux/hoặc tương đương, sơn 1 nước lót | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 285,785 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả & sơn lót bằng sơn Dulux/hoặc tương đương, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 118,537 | 1m2 |
| 31 | Ốp tấm nhựa pvc 2.6mm trực tiếp lên tấm cemboard khu bếp/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 24,144 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt trần khung đà hộp gỗ và kính ( trần khung xương thép hộp gia cố, cos gỗ plywood tạo phẳng, ốp gương ghép hình thoi 600x600 kết hợp trần ốp gỗ, hoàn thiện chỉ gỗ viền quanh trần)/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 116,081 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp mới trần nhôm Clip in 600x600x0.6mm Aluking/Austrong/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 13,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất khung & đố cửa đơn gỗ tự nhiên Ash, sơn giả kim loại bằng sơn PU cao cấp. KT100x50mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 33,276 | md |
| 35 | Sản xuất khung bao ngoài cửa nan chớp gỗ tự nhiên Ash, sơn giả kim loại bằng sơn PU cao cấp. KT 70x70mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 18,09 | md |
| 36 | Sản xuất khung cửa trượt khu bếp gỗ tự nhiên Ash, sơn giả kim loại bằng sơn PU cao cấp. KT 300x50mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 5,2 | md |
| 37 | Sản xuất cánh cửa pano gỗ kính dày 50mm gỗ tự nhiên Ash, kính temper 8mm sơn PU cao cấp màu theo thiết kế | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 18,671 | m2 |
| 38 | Sản xuất cánh cửa pano gỗ chớp dày 50mm gỗ tự nhiên Ash sơn PU cao cấp màu theo thiết kế | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 11,026 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt nẹp chỉ cửa gỗ tự nhiên sơn Pu cao cấp màu theo thiết kế | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 20,16 | md |
| 40 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm gạt cửa 2 cánh Hafele/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 4 | 1bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bản lề lá màu vàng Hafele/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 24 | 1bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện cửa trượt khu bếp Hafele 120P/hoặc tương đương | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 43 | Dán giấy dán tường dạng sợi tre trực tiếp lên tường mã GC 92729/hoặc tương đương (không bao gồm bả & sơn lót) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 72,702 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt len chân tường MDF sơn PU hoàn thiện màu theo thiết kế; H = 100mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 15,144 | md |
| 45 | Cung cấp lắp đặt logo vách back drop KT: 960x960mm Mica in decal màu theo thiết kế, đèn led hắt sáng chân | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "LAHAVANA" chân inox mặt Mica trắng 3mm hộp nổi 3cm, đèn led hắt sáng chân chữ. KT: 1920x230mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 8 | chữ |
| 47 | Bộ chữ CIGAR LOUNGE, Inox uốn nổi chân H = 75mm (không bao gồm đèn led hắt sáng) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 48 | Nhân công lắp đặt đèn Led downlight âm trần (chưa bao gồm dây dẫn & đấu nối về nguồn) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 39 | bộ |
| 49 | Nhân công lắp đặt đèn led âm sàn | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 16 | bộ |
| 50 | Nhân công lắp đặt đèn rọi tranh trang trí, kim loại mạ theo thiết kế | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 4 | bộ |
| 51 | Nhân công lắp đặt đèn treo trần trang trí quầy Bar, kim loại mạ. KT: D340mm x H1300mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 4 | bộ |
| 52 | Nhân công lắp đặt đèn treo tường trang trí quầy Buffett, kim loại mạ 240mmx320mmx430mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 3 | bộ |
| 53 | Nhân công lắp đặt đèn treo tường trang trí chiếc lá, kim loại mạ theo thiết kế 160x130x500mm | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 4 | bộ |
| 54 | Nhân công lắp đặt đèn đặt bàn trang trí, kim loại mạ (chưa bao gồm dây dẫn & đấu nối về nguồn) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 9 | bộ |
| 55 | Nhân công lắp đặt đèn đặt đọc sách, chân kim loại mạ, chụp xanh ngọc | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 2 | bộ |
| 56 | Nhân công lắp đặt đèn treo tường trang trí kim loại mạ kết hợp kính | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 5 | bộ |
| 57 | Nhân công lắp đặt đèn cây trang trí kim loại mạ màu theo thiết kế | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 2 | bộ |
| 58 | Khung xương gia cố vị trí treo quạt trần | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp & lắp đặt quạt trần Royal Casa ABS/hoặc tương đương (chưa bao gồm dây dẫn & đấu nối về nguồn) | Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC NỘI THẤT GẮN TƯỜNG | |||
| 1 | Vách gỗ trang trí cắt CNC, phào chỉ gỗ, sơn PU hoàn thiện | Vách khung gỗ tự nhiên hoàn thiện phào chỉ, họa tiết gia công tạo hình tỉ mỉ kết hợp MDF phủ Veneer Ásh sơn Sherwin Williams/hoặc tương đương theo thiết kế Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 8,505 | m2 |
| 2 | Hộp gỗ khu ti vi | Hoộp gỗ MDF phủ Veneer Ash hoàn thiện sơn Sherwin Williams/hoặc tương đương đồng màu phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 4,25 | m2 |
| 3 | Khung con tiện trang trí H1800xR990 | Khung con tiện gỗ tự nhiên Ash gia công tiện tròn tạo hình tỉ mỉ theo thiết kế hoàn thiện sơn Sherwin Williams/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 2 | bộ |
| 4 | Cột gỗ 450x450 | Cột gỗ MDF phủ Veneer keeth hợp phào chỉ, pano gỗ tự nhiên Ash gia công ghép tạo hình theo thiết kế, sơn hoàn thiện sơn Sherwin Williams/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 2 | cột |
| 5 | Cột gỗ trang trí sau quầy bar | KT: 720x630x2800mmCột gỗ khung con tiện gỗ tự nhiên Ash gia công tiện tròn tạo hình tỉ mỉ + phảo chỉ trang trí theo thiết kế hoàn thiện sơn Sherwin Williams/hoặc tương đương.Bản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 2 | bộ |
| 6 | Cột gỗ trang trí | Cột gỗ trang trí (575-700)x150m; khung gỗ, mặt hoàn thiện MDF phủ Veneer Ash kết hợp phào chỉ gỗ tự nhiên ASH sơn Sherwin Williams hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 10 | bộ |
| 7 | Hộp gỗ trên đỉnh tủ | Hộp gỗ KT: 600x350mmkhung gỗ mặt hoàn thiện MDF phủ Veneer Ash kết hợp phào chỉ gỗ tự nhiên ASH sơn Sherwin Williams hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 25 | md |
| 8 | Kệ để tờ rơi thông tin | KT: 750x380mmKhung gỗ, MDF sơn hoàn thiện theo thiết kế, mặt MicaBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 2 | cái |
| 9 | Tủ trưng bày | Tủ trưng bày H2450xR970xD600: Hông gỗ MDF sơn giả kim loại màu vàng, đợt MDF phủ Veneer ASH, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780 hoặc tương đương, cửa pano gỗ tự nhiên Ash, kính cường lực 8mm. Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnPhụ kiện tay nắm kim loại màu vàng, tipon bản lề giảm chấn Blum- Hafele; ray hộp Legrabox blum, khóa tủ lắp đặt hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 10 | Tủ đặt Pos | Tủ đặt Pos. KT: H2450xR1900xD600Hông gỗ MDF sơn giả kim loại màu vàng, đợt MDF phủ Veneer ASH, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780/hoặc tương đương, cửa pano gỗ tự nhiên Ash, kính cường lực 8mm. Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnỐp vị trí tiếp giáp cột MDF sơn giả kim loại màu vàng KT: 200x630x2450mmPhụ kiện tay nắm kim loại, bản lề giảm chấn Blum - Hafele/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 11 | Tủ trưng bày 02 | Tủ trưng bày H2450xR2590xD450: gỗ MDF veneer ASH, gỗ ASH tự nhiên, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780/hoặc tương đương, Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnPhụ kiện tay nắm kim loại màu vàng, tipon, ray hộp Legrabox blum, khóa tủ lắp đặt hoàn thiện /hoặc tương đươngỐp cột 200*630mm MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn màu theo thiết kếBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 12 | Tủ sau Quầy bar | Hệ tủ sau quầy Bar kích thước tổng: 2450x2080x630/260mm- Tủ dưới H900xR2080xD630 mặt đá Marble tự nhiên đen tia chớp 18mm; gỗ MDF veneer Ash, gỗ Ash tự nhiên, đợt kệ, sơn PU hoàn thiện theo mẫu, tay nắm, bản lề, ray trượt, phụ kiện-Tủ trên H1900xR2080x420 gỗ MDF veneer ASH, gỗ ASH tự nhiên làm cột vòm trang trí,Hai bên cột gỗ trang tríHâu tủ gương 5mmBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 13 | Tủ trưng bày 03 | Tủ trưng bày H2450xR2130xD450mm: gỗ MDF veneer ASH, gỗ ASH tự nhiên, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780 hoặc tương đương, Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnPhụ kiện tay nắm kim loại màu vàng, tipon, ray hộp Legrabox blum, khóa tủ lắp đặt hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 14 | Tủ trưng bày 04 | Tủ trưng bày H2450xR2130xD450mm: gỗ MDF veneer ASH, gỗ ASH tự nhiên, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780 hoặc tương đương, Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnPhụ kiện tay nắm kim loại màu vàng, tipon, ray hộp Legrabox blum, khóa tủ lắp đặt hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 15 | Tủ trưng bày 05 | Tủ trưng bày H2450xR2130xD450mm: gỗ MDF veneer ASH, gỗ ASH tự nhiên, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780 hoặc tương đương, Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiện; Vị trí cột ốp MDF sơn hoàn thiện giả kim loạiBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 16 | Tủ trưng bày 06 | Tủ trưng bày H2450xR2130xD450mm: gỗ MDF veneer ASH, gỗ ASH tự nhiên, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780/hoặc tương đương, Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiện. Cột để đồ trưng bày phào chỉ gỗ tự nhiên trang tríPhụ kiện tay nắm kim loại màu vàng, tipon, ray hộp Legrabox blum, khóa tủ lắp đặt hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 17 | Tủ đặt màng hình Fids, bình cứu hỏa | Tủ đặt màng hình Fids, bình cứu hỏa H2450xR1110xD475MDF phủ Veneer Ash sơn PU hoàn thiện theo mẫu, phào chỉ gỗ tự nhiênPhụ kiện bản lề lắp đặt hoàn thiệnBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 18 | Tủ trưng bày 07 | Tủ trưng bày H2450xR1250xD475mmHông gỗ MDF sơn giả kim loại màu vàng, đợt MDF phủ Veneer ASH, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780/hoặc tương đương, cửa pano gỗ tự nhiên Ash, kính cường lực 8mm. Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnPhụ kiện tay nắm kim loại màu vàng, tipon, ray hộp Legrabox blum, khóa tủ, bản lề lắp đặt hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 19 | Tủ trưng bày 08 | Tủ trưng bày H2450xR1250xD475mmHông gỗ MDF sơn giả kim loại màu vàng, đợt MDF phủ Veneer ASH, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780/hoặc tương đương, cửa pano gỗ tự nhiên Ash, kính cường lực 8mm. Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnPhụ kiện bản lề lắp đặt hoàn thiệnBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 20 | Tủ trưng bày 09 | Tủ trưng bày H2450xR1250xD475mmHông gỗ MDF sơn giả kim loại màu vàng, đợt MDF phủ Veneer ASH, hậu tủ bằng gỗ MDF dán bằng giấy dán tường nan tre E5780/hoặc tương đương, cửa pano gỗ tự nhiên Ash, kính cường lực 8mm. Đèn led thanh hắt sáng lắp đặt hoàn thiệnPhụ kiện tay nắm kim loại màu vàng, tipon, ray hộp Legrabox blum, khóa tủ, bản lề lắp đặt hoàn thiện/hoặc tương đươngBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 21 | Quầy buffet | Quầy buffet H900xR3920xD740 mặt đá solid surface Vicostone BQ 8812/hoặc tương đương, gỗ MDF veneer Ash kết hợp phào chỉ gỗ tự nhiên ASH, đợt kệ, sơn PU hoàn thiện theo mẫuPhụ kiện bản lề, giá treo ly lắp đặt hoàn thiệnBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
| 22 | Tủ quầy bar | Tủ quầy bar H1100xR3945xD870 mặt đá solid surface Vicostone BQ 8812/hoặc tương đương, gỗ MDF veneer ASH, kết hợp phào chỉ gỗ tự nhiên Ash sơn PU hoàn thiện theo mẫuMặt trước pano gỗ kết hợp gương 5mmBản vẽ thiết kế, bản chỉ dẫn vật liệu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư | 1 | Chi huy trưởng công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư quản lý kỹ thuật | 1 | Giám sát công trìnhKỹ sư, Kiến trúc sư quản lý kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 1 | Giám sát an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi | Máy hút bụi | 2 |
| 2 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 3 | Khoan điện cầm tay | Khoan điện cầm tay | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 2 |
| 6 | Máy cắt (các loại) | Máy cắt (các loại) | 2 |
| 7 | Máy cắt gỗ cầm tay | Máy cắt gỗ cầm tay | 2 |
| 8 | Máy đục bê tông (các loại) | Máy đục bê tông (các loại) | 3 |
| 9 | Máy cưa 45 độ | Máy cưa 45 độ | 2 |
| 10 | Máy bắn đinh F | Máy bắn đinh F | 2 |
| 11 | Máy cưa lọng tay (cưa gỗ) | Máy cưa lọng tay (cưa gỗ) | 2 |
| 12 | Máy laze | Máy laze | 3 |
| 13 | Máy router (các loại) | Máy router (các loại) | 2 |
| 14 | Máy đánh sàn | Máy đánh sàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi