Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Yên Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211791-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Yên Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
Số hiệu KHLCNT 20211046199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:42:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,845,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Yên Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học xã Yên Sơn huyện Lục Nam,
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn, huyện Lục Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Kiến Trúc Phúc Tâm. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lục Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính xã.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn, huyện Lục Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn, huyện Lục Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B Phần kết cấu
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,07100m
2Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,548100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1371 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,466m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,954100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp móng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0895100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tân nền)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3495100m3
8Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT154,319m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3694100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,1907m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2735100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4794100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,267m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80,0828m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,034tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4433tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5012tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9563tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,569tấn
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78,0944m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,517100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5701tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1007tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1209tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,8463m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8472100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4227tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4812tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1758tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,8135m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,6894100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1468tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,0746tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT161,8282m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5863100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4127m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1523tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4648tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18-20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,194tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5508100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,1577m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3048tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6731tấn
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT347,5111m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,8665m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,7866m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5649m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.062,87m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.260,2792m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111,0036m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91,0742m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT318,81m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.268,9398m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64,2464m
12Vét chỉ lõm rộng 40mm sâu 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,32md
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.062,87m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4.050,1068m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT389,28m2
16Ốp tường gạch thẻ KT 60x240, ốp bồn hoa, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,6924m2
17Ốp tường trụ, cột gạch inax - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT95,556m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.143,927m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT217,5904m2
20Lát gạch nem tách chống nóng 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT169,9168m2
21Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65,5704m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,9692m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT215,4208m2
24Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,508m2
25Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78,465m2
26Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT254,66m
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,510m
28Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
29Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,26m
30Mua sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4 làm cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT180,4118kg
31Mua sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.2 làm lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT94,0493kg
32Mua sắt hộp mạ kẽm 50x100x2 làm lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57,3866kg
33Mua sắt dẹt 40x5 làm cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,9482kg
34Mua sắt hộp 20x20x1.2 đen làm ô hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT284,5594kg
35Mua sắt hộp 40x40x1.2 làm hoa sắt trang tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT685,5951kg
36Gia công lan can, cầu thang, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,337tấn
37Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT138,88m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT133,01521m2
39Gia công lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0693tấn
40Lắp dựng lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6775m2
41Chân chụp Inox lan can đường dốcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7bộ
42Gia công máng rửa tay inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4901tấn
43Lắp dựng máng rửa tay inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4901tấn
44Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm, nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150,864m2
45Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT93,077m2
46Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,571m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32bộ
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
49Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46bộ
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
51Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,156bộ
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8652tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8652tấn
54Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340,EC11 (11 sóng), dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,1195100m2
55Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m2
56Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,44m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,02100m2
D Phần cấp điện
1Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
2Cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
3Thanh cài aptomatTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
4Đầu cos bằng đồng D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
5Đầu cos bằng đồng D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
6Đầu cos bằng đồng D10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,510 đầu cốt
8Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
9Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8hộp
10Lắp đặt các Aptomat 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
11Lắp đặt các Aptomat 3P-80ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
12Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
13Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
14Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
15Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
16Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
17Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A + đế âm + mặt cho điều hòaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
18Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A + đế âm + mặt cho bình nước nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
19Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
20Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
21Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
22Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
23Lắp đặt quạt trần cánh nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48cái
24Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48cái
25Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường 18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32bộ
26Lắp đặt Đèn LED TUBE 1.2m treo trần 2x18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48bộ
27Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40bộ
28Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 220v-16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57cái
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,429100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4256100m3
31Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120m
32Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC3x35+1x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120m
33Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x16 +1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8m
34Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT560m
35Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.510m
36Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.870m
37Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4.520m
38Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8m
39Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT280m
40Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT755m
41Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT935m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT260m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.760m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.810m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2100 m
47Lắp đặt Hộp chia 2 ngả - D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50hộp
48Lắp đặt Hộp chia 3 ngả - D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30hộp
49Đóng Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cọc
50Lắp đặt dây CU/PVC1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
51Thanh thép dẹt 40x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12m
52Cosse ép đồng M35 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,110 đầu cốt
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100 m
55Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120kg
56Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
57Đóng Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT180m
59Thanh thép dẹt 40x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8100m
61Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90kg
62Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT260m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT420m
65Tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
66Lắp đặt Ổ cắm mạng đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
67Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT300m
68Bộ chia mạng 8 đầu raTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,011100m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,044100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,91m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0065100m3
74Mua cột bê tông Cột BTLT 8,5m-LT8,5(B): NPC-4,3 ngọn 190Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cột
75Mua cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
76Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02km/dây
77Mua Khóa hãm cáp 4x50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
78Cổ dề treo cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3kg
79Ghíp đồng - nhôm (cu35-al25-95)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
80Ghíp nhôm nối cáp (AL25-95)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
E Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt Xí bệt (két xả) trẻ emTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
3Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
4Lắp đặt Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
6Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56bộ
7Lắp đặt Vòi nước D15-inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bể
9Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
10Lắp đặt Bình nước nóng 30lTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
11Lắp đặt ống PPR nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,64100 m
12Lắp đặt ống PPR nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,44100 m
13Lắp đặt ống PPR nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3100 m
14Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100 m
15Lắp đặt Van khóa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
16Lắp đặt Van khóa UPVC D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
17Lắp đặt Van khóa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
18Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
19Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
20Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
21Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT96cái
22Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
23Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
24Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT102cái
25Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
26Lắp đặt Côn thu D40/32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
27Lắp đặt Côn thu D40/25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
28Lắp đặt Măng xông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
29Lắp đặt Măng xông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
30Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120cái
31Lắp đặt Măng xông HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
32Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT104cái
33Lắp đặt Tê vuông PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
34Lắp Bịt đầu ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT140cái
35Lắp đặt Zắc co ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
36Lắp đặt Măng sông ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
37Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6100 m
38Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
39Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
40Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
41Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
42Lắp Bịt đầu ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
43Lắp đặt ống uPVC dán keo D125Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16100m
44Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,72100m
45Lắp đặt ống uPVC dán keo D75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,04100m
46Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,76100m
47Lắp đặt ống uPVC dán keo D48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24100m
48Lắp đặt Y uPVC D125x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
49Lắp đặt Y uPVC D110x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT68cái
50Lắp đặt Y uPVC D110x75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
51Lắp đặt Y uPVC D110x48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
52Lắp đặt Y uPVC D75x75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
53Lắp đặt Y uPVC D75x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
54Lắp đặt Cút 135 uPVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
55Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT168cái
56Lắp đặt Cút 135 uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46cái
57Lắp đặt Cút 135 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT74cái
58Lắp đặt Cút 135 uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
59Lắp đặt Cút 90 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
60Lắp đặt Cút 90 uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
61Lắp đặt Măng xông D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
62Lắp đặt Măng xông uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
63Lắp đặt Măng xông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
64Lắp Nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65cái
65Lắp Nút bịt D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52cái
66Lắp Nút bịt D48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
67Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
68Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
69Lắp đặt Côn thu D75/60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
70Lắp đặt Côn thu D75/48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
71Lắp đặt Tê vuông D125Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
72Lắp đặt Phễu thu sàn D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
73Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,08100m
74Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m
75Lắp đặt Cút 90 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
76Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
77Lắp đặt Y uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
78Lắp đặt Y uPVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
79Cầu chắn rác D140 - inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
80Cầu chắn rác D90 - inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
81Mua Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
82Vật tư côn, cút, van, mối nối... lắp đặt máy bơm nước (đấu nối máy bơm nước)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
83Khoan giếng(chi phí bao gồm toàn bộ chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1giếng
F Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5377100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0924100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4781m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2684tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0261tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1334tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,8329m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT89,32m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT89,32m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,0924m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,016m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,084100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0222tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1103tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT141 cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1967100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1005100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4241m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0724100m2
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4408m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8096m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0456100m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,45m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0144100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,324m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0326tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
30Lắp đặt ống uPVC dán keo D140Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,99100m
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 4 kênh (4 zone):Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,210 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,85 chuông
5Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,85 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,85 đèn
7Lắp đặt Hộp tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4hộp
8Lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
9Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT380m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT250m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
12Lắp đặt Ống HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100 m
13Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
14Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
15Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
16Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại):Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
17Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,85 đèn
18Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
19Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
20Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,74100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,097100m
24Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
25Tử đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
26Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
27Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
28Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cuộn
29Lăng phun nước chữa cháy D65/19-HKNTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
30Lắp đặt cút hàn D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
31Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
32Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
33Lắp đặt Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
34Lắp đặt Van khóa DN25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
36Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
37Lắp đặt Tê thép hàn D50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
38Lắp đặt cút hàn D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
39Lắp đặt cút hàn D50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
40Lắp đặt Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
41Lắp đặt Rọ hút DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
42Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cặp bích
43Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
44Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 20HPTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
45Máy bơm MD 32-160/2,2 công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 100-280 lít/phút; H=34,5-28,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
46Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
47Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 máy
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1181100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,752m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3852100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0384tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5794tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1073tấn
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64,12m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT144m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75m2
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0022100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0392m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0014tấn
60Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
6 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->