Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:33:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3181E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm), giá trị hợp đồng >=2.714.000.000 đồng (trường hợp hợp đồng thi công công trình giao thông của nhà thầu không có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥600mm,).- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuậtKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san >= 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >= 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (vận chuyển BTNN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường nội bộ CDC Biên phòng - phường An Lộc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| B | I./. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đan hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 176,548 | m3 |
| 2 | Đào đất lòng đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,3241 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,9514 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,4217 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật (Rk>=25KN/m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,359 | 100m2 |
| 6 | Cán CPĐD loại I, dày 0.15m (lớp móng dưới) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4258 | 100m3 |
| 7 | Cán CPĐD loại I, dày 0.15m (lớp móng trên) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4258 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,8389 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (4 Km đầu) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,7681 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (45 Km còn lại) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,7681 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,8389 | 100m2 |
| C | II./. BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu bằng máy khoan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,9594 | m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48,429 | m3 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng, dày 10cm bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,8057 | m3 |
| 4 | Bêtông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,8057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6539 | 100m2 |
| 6 | Bêtông đổ tại chổ bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40,3986 | m3 |
| D | III./. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất thi công vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7023 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 91,703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 91,703 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 917,03 | m2 |
| 5 | Đắp taluy vỉa hè bằng bê tông đá 1x2, M.200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,503 | m3 |
| E | IV./. BỒN CÂY | |||
| 1 | Bêtông lót móng khuôn trồng cây đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bêtông móng khuôn trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn trồng cây, ĐK=6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1429 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khuôn trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Bê tông khuôn trồng cây, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| F | V./. BIỂN BÁO + SƠN VẠCH TIM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo, ống STK D90, cao 3m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | biển |
| 6 | Cung cấp thép tấm D=12mm đế biển báo và gia cường chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 188,042 | kg |
| 7 | Cung cấp bulong D16x500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Cung cấp bulong D12x150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Cung cấp nút pít PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,3312 | 1m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 89,55 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | I./. LÀM MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC D60 | |||
| 1 | Đào móng đặt ống cấp nước D60 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt T PVC nối ống vào nhà dân - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1687 | 100m3 |
| I | II./. PHÁ DỠ HỐ GA, CỐNG D400 HIỆN HỮU VÀ ĐÀO MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường hố ga hiện hữu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống D400 hiện hữu (chiều dài 2m/ống) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 138 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,4267 | 100m3 |
| J | III./. CỐNG D600 VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm cát gối cống vỉa hè bằng thủ công, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5085 | 100m2 |
| 3 | Bêtông lót móng cống đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống Fi=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5678 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng gối cống D600 (đúc sẵn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 225 | cái |
| 8 | Bốc xếp ống cống vào vị trí tập kết khi vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến vị trí thi công bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 81 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 1m (Vỉa hè) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 2m (Vỉa hè) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m (Vỉa hè) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cung cấp Jiont cao su D600 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 14 | Chét mối nối cống, vữa M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 146,952 | m |
| K | IV./. CỐNG D600 (HL93) VƯỢT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đáy, mật độ 25 cây/m2, cừ dài 3m, Dng=3,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 100m |
| 2 | Đệm cát gối cống bằng thủ công, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bêtông lót móng cống, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống, Fi=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2647 | tấn |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối cống vượt đường, đá 1x2, M.250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 8 | Bốc xếp ống cống vào vị trí tập kết khi vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến vị trí thi công bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600, dài 2m (HL93 - Vượt đường) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600, dài 4m (HL93 - Vượt đường) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối cống, Fi=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mối nối cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M.250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7057 | m3 |
| L | V./. HỐ GA | |||
| 1 | Đệm cát móng hố ga bằng thủ công, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1277 | 100m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn, Fi=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 6 | Bêtông đan đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,9792 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đan đáy hố ga bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga, Fi=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1338 | tấn |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0291 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250 (đổ tại chổ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,0326 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn, Fi=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (nắp hố ga), TL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (nắp hố ga), TL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5035 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép L80x80x6mm bịt xung quanh tấm đan nắp hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 503,5 | kg |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép đan nắp hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | 100m2 |
| 16 | Bêtông đúc sẵn đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2312 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đan nắp hố ga bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| M | VI./. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng thi công hố thu nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=08mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6914 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng CK | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng CK | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép L40x40x4mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 255,96 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8778 | 100m2 |
| 8 | Bêtông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,2969 | m3 |
| 9 | Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 10 | Cung cấp nắp gang chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168, dày 7mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m |
| 12 | Đệm cát móng gối ống HDPE bằng thủ công, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bêtông lót móng gối đỡ ống HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 14 | Bêtông lót móng gối đỡ, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối ống HDPE D=06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép gối đỡ HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2852 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gối đỡ, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6524 | m3 |
| 18 | Lắp dựng gối đỡ ống HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D250, dày 18.4mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | 100m |
| N | VII./. TẤM NGĂN MÙI | |||
| 1 | Gia công thép tấm làm giá treo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm (giá treo) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm làm giá treo, dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép khoen treo D12 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | kg |
| 5 | Cung cấp tấm cao su ngăn mùi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 10 lỗ |
| 7 | Khoan lỗ thành hố ga D12 để bắt bulong nở | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 76 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công đầu ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 mối |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x100 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M8x80 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 152 | bộ |
| O | VIII./. CỬA XÃ | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn, L=6m, Dng=8cm thi công đê ngăn nước (ngập đất 4m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn, L=6m, Dng=8cm thi công đê ngăn nước (không ngập đất 2m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm, L=4m, Dng=4cm thi công đê ngăn nước, MĐ 16 cây/md/2 hàng (đóng ngập đất 2m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm, L=4m, Dng=4cm thi công đê ngăn nước, MĐ 16 cây/md/2 hàng (đóng không ngập đất 2m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm giằng, Dng=4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 6 | Cung cấp thép D6 chằn buộc | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,86 | kg |
| 7 | Tấn tol phuy nhựa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,4m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 10 | Đào phá đê quay bằng máy đào gầu 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xã, cừ dài 4m, Dng=4cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 12 | Đệm cát móng cửa xã, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cửa xã, đá 1x2, M.150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, Fi=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1363 | tấn |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn thép cửa xã | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cửa xã, đá 1x2, M.250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4716 | m3 |
| P | IX./. GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ NHÀ DÂN KHI THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép SP-III, dài 3m gia cố chống sạt lở nhà dân | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép SP-III, dài 3m gia cố chống sạt lở nhà dân | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc ván thép SP-III | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.446,65 | kg |
| Q | X./. ĐẮP ĐẤT HOÀN TRẢ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT DƯ ĐI NƠI KHÁC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2099 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất dư đổ lên xe vận chuyển đi đổ nơi khác (cách công trình 5Km) bằng máy đào gầu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,9329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đem đổ nơi khác bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,9329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,9329 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất thép rào chắn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép Fi=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,34 | kg |
| 3 | Cung cấp thép Fi=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | kg |
| 4 | Cung cấp tole dày 1,2 ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,97 | kg |
| 5 | CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển I440 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp Biển I441b (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp ống STK Þ90 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | trụ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6703 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57,75 | m |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8173 | m2 |
| 14 | Lắp cọc gỗ di động bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 15 | Lắp dựng hàng rào chắn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 16 | Cung cấp băng cuộn rào công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 800 | md |
| 17 | Đèn báo công trình (HPVT:3%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | NC phục vụ đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3181E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm), giá trị hợp đồng >=2.714.000.000 đồng (trường hợp hợp đồng thi công công trình giao thông của nhà thầu không có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥600mm,).- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuậtKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa | - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san | - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san >= 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đào | - Công suất >= 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Xe lu bánh lốp | - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Xe lu rung | - Trọng lượng >= 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (vận chuyển BTNN) | - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi