Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242208-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211240853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 15:33:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3181E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm), giá trị hợp đồng >=2.714.000.000 đồng (trường hợp hợp đồng thi công công trình giao thông của nhà thầu không có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥600mm,).- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuậtKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san >= 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >= 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (vận chuyển BTNN)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường nội bộ CDC Biên phòng - phường An Lộc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế xây dựng Minh Quang Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 05, Nguyễn Văn Bảnh, Khóm 2 - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - Đồng Tháp, số điện thoại: 0947 23 27 21. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phát Đạt Đồng Tháp. Địa chỉ: Số Số 70, đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường 4, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, số điện thoại: 0945 86 89 78. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật Bảo Phong, địa chỉ: Số 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh, P.Long Trường, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0987 941 564. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng BK, địa chỉ: Số 247/27/4 Phạm Hùng, Phường 04, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
B I./. MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu mặt đường đan hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật176,548m3
2Đào đất lòng đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16,3241100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,9514100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,4217100m3
5Trải vải địa kỹ thuật (Rk>=25KN/m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật26,359100m2
6Cán CPĐD loại I, dày 0.15m (lớp móng dưới)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,4258100m3
7Cán CPĐD loại I, dày 0.15m (lớp móng trên)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,4258100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,8389100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (4 Km đầu)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,7681100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (45 Km còn lại)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,7681100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,8389100m2
C II./. BÓ VỈA
1Phá dỡ bó vỉa hiện hữu bằng máy khoanTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,9594m3
2Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật48,429m3
3Đệm cát tạo phẳng, dày 10cm bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,8057m3
4Bêtông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,8057m3
5Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,6539100m2
6Bêtông đổ tại chổ bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật40,3986m3
D III./. VỈA HÈ
1Đào đất thi công vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,7023100m3
2Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật91,703m3
3Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật91,703m3
4Lát gạch Terrazo 400x400x32mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật917,03m2
5Đắp taluy vỉa hè bằng bê tông đá 1x2, M.200Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,503m3
E IV./. BỒN CÂY
1Bêtông lót móng khuôn trồng cây đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
2Ván khuôn thép bêtông móng khuôn trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2592100m2
3Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn trồng cây, ĐK=6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1429tấn
4Ván khuôn thép khuôn trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7776100m2
5Bê tông khuôn trồng cây, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,888m3
F V./. BIỂN BÁO + SƠN VẠCH TIM ĐƯỜNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17cái
3Cung cấp trụ biển báo, ống STK D90, cao 3mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18trụ
4Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1biển
5Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17biển
6Cung cấp thép tấm D=12mm đế biển báo và gia cường chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật188,042kg
7Cung cấp bulong D16x500Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật72cái
8Cung cấp bulong D12x150Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật36cái
9Cung cấp nút pít PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,33121m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật89,55m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H I./. LÀM MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC D60
1Đào móng đặt ống cấp nước D60 bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,95100m
3Lắp đặt T PVC nối ống vào nhà dân - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24cái
4Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1687100m3
I II./. PHÁ DỠ HỐ GA, CỐNG D400 HIỆN HỮU VÀ ĐÀO MÓNG CỐNG
1Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật251cấu kiện
2Phá dỡ tường hố ga hiện hữu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,975m3
3Tháo dỡ cống D400 hiện hữu (chiều dài 2m/ống)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1381 đoạn ống
4Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,4267100m3
J III./. CỐNG D600 VỈA HÈ
1Đệm cát gối cống vỉa hè bằng thủ công, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,57m3
2Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót gối cốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5085100m2
3Bêtông lót móng cống đá 1x2 mác 150 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,57m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống Fi=06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3128tấn
5Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,5678100m2
6Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
7Lắp dựng gối cống D600 (đúc sẵn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật225cái
8Bốc xếp ống cống vào vị trí tập kết khi vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến vị trí thi công bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật811 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 1m (Vỉa hè)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1đoạn
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 2m (Vỉa hè)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m (Vỉa hè)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật691 đoạn ống
13Cung cấp Jiont cao su D600Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật65cái
14Chét mối nối cống, vữa M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật146,952m
K IV./. CỐNG D600 (HL93) VƯỢT ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm gia cố đáy, mật độ 25 cây/m2, cừ dài 3m, Dng=3,5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27100m
2Đệm cát gối cống bằng thủ công, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
3Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót gối cốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
4Bêtông lót móng cống, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống, Fi=10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2647tấn
6Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1584100m2
7Bê tông gối cống vượt đường, đá 1x2, M.250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,696m3
8Bốc xếp ống cống vào vị trí tập kết khi vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến vị trí thi công bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600, dài 2m (HL93 - Vượt đường)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600, dài 4m (HL93 - Vượt đường)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
11Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối cống, Fi=06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0249tấn
12Ván khuôn thép mối nối cốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0785100m2
13Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M.250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7057m3
L V./. HỐ GA
1Đệm cát móng hố ga bằng thủ công, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,724m3
2Ván khuôn thép bê tông lót móng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1064100m2
3Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,724m3
4Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1277100m2
5Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn, Fi=06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1243tấn
6Bêtông đan đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,9792m3
7Lắp đặt đan đáy hố ga bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật381cấu kiện
8Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga, Fi=06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1338tấn
9Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,0291100m2
10Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250 (đổ tại chổ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20,0326m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn, Fi=06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0819tấn
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (nắp hố ga), TLTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5035tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (nắp hố ga), TLTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5035tấn
14Cung cấp thép L80x80x6mm bịt xung quanh tấm đan nắp hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật503,5kg
15Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép đan nắp hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0547100m2
16Bêtông đúc sẵn đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,2312m3
17Lắp đặt đan nắp hố ga bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
M VI./. HỐ THU NƯỚC
1Đào móng thi công hố thu nước bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,74m3
2Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
3Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=08mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6914tấn
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng CK Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng CK Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
6Cung cấp thép L40x40x4mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật255,96kg
7Ván khuôn thép bêtông hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8778100m2
8Bêtông hố thu nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,2969m3
9Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gangTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,44tấn
10Cung cấp nắp gang chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168, dày 7mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,342100m
12Đệm cát móng gối ống HDPE bằng thủ công, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
13Ván khuôn thép bêtông lót móng gối đỡ ống HDPETheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0918100m2
14Bêtông lót móng gối đỡ, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
15Gia công và lắp đặt cốt thép gối ống HDPE D=06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
16Ván khuôn thép gối đỡ HDPETheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2852100m2
17Bê tông gối đỡ, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,6524m3
18Lắp dựng gối đỡ ống HDPETheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51cái
19Lắp đặt ống HDPE D250, dày 18.4mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,968100m
N VII./. TẤM NGĂN MÙI
1Gia công thép tấm làm giá treoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0775tấn
2Lắp đặt thép tấm (giá treo)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0775tấn
3Cung cấp thép tấm làm giá treo, dày 5mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật77,52kg
4Cung cấp, lắp đặt thép khoen treo D12Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,68kg
5Cung cấp tấm cao su ngăn mùiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,42m2
6Khoan lỗ thép tấmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3810 lỗ
7Khoan lỗ thành hố ga D12 để bắt bulong nởTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật76lỗ khoan
8Gia công đầu ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,810 mối
9Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x100Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật76bộ
10Cung cấp, lắp đặt bu lông M8x80Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật152bộ
O VIII./. CỬA XÃ
1Đóng cừ bạch đàn, L=6m, Dng=8cm thi công đê ngăn nước (ngập đất 4m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,08100m
2Đóng cừ bạch đàn, L=6m, Dng=8cm thi công đê ngăn nước (không ngập đất 2m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
3Đóng cừ tràm, L=4m, Dng=4cm thi công đê ngăn nước, MĐ 16 cây/md/2 hàng (đóng ngập đất 2m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,36100m
4Đóng cừ tràm, L=4m, Dng=4cm thi công đê ngăn nước, MĐ 16 cây/md/2 hàng (đóng không ngập đất 2m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,36100m
5Cung cấp cừ tràm giằng, Dng=4cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật96m
6Cung cấp thép D6 chằn buộcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật28,86kg
7Tấn tol phuy nhựa chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,96100m2
8Đào và đắp đất đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,4m3, đất cấp I (Tận dụng đất khai thác dưới kênh)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
9Bơm nước hố móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2ca
10Đào phá đê quay bằng máy đào gầu 0,4m3, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
11Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xã, cừ dài 4m, Dng=4cm, mật độ 25 cây/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
12Đệm cát móng cửa xã, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
13Bê tông lót móng cửa xã, đá 1x2, M.150, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, Fi=10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1363tấn
15Lắp dựng ván khuôn thép cửa xãTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
16Bê tông cửa xã, đá 1x2, M.250Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4716m3
P IX./. GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ NHÀ DÂN KHI THI CÔNG CỐNG
1Đóng cọc ván thép SP-III, dài 3m gia cố chống sạt lở nhà dânTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,25100m
2Nhổ cọc ván thép SP-III, dài 3m gia cố chống sạt lở nhà dânTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,25100m
3Khấu hao cọc ván thép SP-IIITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2.446,65kg
Q X./. ĐẮP ĐẤT HOÀN TRẢ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT DƯ ĐI NƠI KHÁC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,2099100m3
2Đào xúc đất dư đổ lên xe vận chuyển đi đổ nơi khác (cách công trình 5Km) bằng máy đào gầu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21,9329100m3
3Vận chuyển đất thừa đem đổ nơi khác bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21,9329100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21,9329100m3
R HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất thép rào chắnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0789tấn
2Cung cấp thép Fi=10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,34kg
3Cung cấp thép Fi=18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33,58kg
4Cung cấp tole dày 1,2 lyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32,97kg
5CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
6CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Cung cấp Biển I440 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cung cấp Biển I441b (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Cung cấp ống STK Þ90 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6trụ
10Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ, đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6703m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
12Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật57,75m
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,8173m2
14Lắp cọc gỗ di động bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật140cái
15Lắp dựng hàng rào chắnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24m2
16Cung cấp băng cuộn rào công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật800md
17Đèn báo công trình (HPVT:3%*2 tháng+7%=11%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18NC phục vụ đảm bảo ATGTTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3181E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm), giá trị hợp đồng >=2.714.000.000 đồng (trường hợp hợp đồng thi công công trình giao thông của nhà thầu không có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D>=600mm thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục thoát nước bằng cống BTCT D≥600mm,).- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình đường giao thông/ hạ tầng kỹ thuậtKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Bằng cấp theo yêu cầu; 3/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa - Công suất >= 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
2 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san - Công suất: Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h hoặc máy san >= 75 CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
3 Máy đào - Công suất >= 0,5 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 Xe lu bánh thép - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
5 Xe lu bánh lốp - Trọng lượng >= 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
6 Xe lu rung - Trọng lượng >= 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
7 Ô tô tự đổ (vận chuyển BTNN) - Tải trọng hàng hóa >= 07 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->