Gói thầu: Cung cấp ấn phẩm năm 2020 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN |
| Tên gói thầu | Cung cấp ấn phẩm năm 2020 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:24:00 đến ngày 2020-08-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 587,279,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV (A5) | 01 | 40.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | |
| 2 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật và gây mê hồi sức (A5) | 02 | 12.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | |
| 3 | Phiếu hẹn phẫu thuật (A5) | 03 | 10.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A5 | |
| 4 | Giấy in tiêu đề (A4) | 04 | 550.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 2 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 5 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh - Nội trú 1 (A4) | 05 | 20.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 6 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh - Nội trú 2 (A4) | 06 | 25.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 7 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật (A4) | 07 | 6.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 8 | Phiếu chăm sóc người bệnh (A4) | 08 | 55.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 9 | Tờ điều trị (A4) | 09 | 60.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 10 | Bảng TH chi phí khoa phẫu thuật (chi phí Gây mê) (A4) | 10 | 6.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 11 | Bảng TH chi phí khoa phẫu thuật (chi phí Phẫu thuật) (A4) | 11 | 6.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 12 | Bao thư trung A5 | 12 | 5.000 | Cái | Bao thư khổ A5 in 2 màu | |
| 13 | Bao thư A4 - Cửa sổ kính | 13 | 30.000 | Cái | Bao thư khổ A4 in 2 màu có cửa sổ | |
| 14 | Trích biên bản hội chẩn (A4) | 14 | 13.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 15 | Giấy in nhiệt (8 cm) | 15 | 1.000 | Cuộn | Giấy in nhiệt (8 cm) | |
| 16 | Sổ tường trình phẫu thuật/ thủ thuật A4 (2 liên) | 16 | 150 | Cuốn | Sổ A4 gồm 50 trang ( mỗi trang 2 liên có giấy than) in 2 màu, 1 mặt | |
| 17 | Phiếu tư vấn giải thích (A4) | 17 | 10.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 18 | Bao phim XQ lớn | 18 | 5.000 | Cái | Túi giấy đựng phim, in 1 màu, 2 mặt KT 40*50 cm | |
| 19 | Bao phim XQ nhỏ | 19 | 15.000 | Cái | Túi giấy đựng phim, in 2 mặt KT 24*35 cm | |
| 20 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú màu xanh (không ruột) | 20 | 20.000 | Cái | -Bìa màu xanh, khổ A3, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng - Ruột đóng 10 gáy | |
| 21 | Hồ sơ bệnh án nội bìa xanh (có ruột) | 21 | 10.000 | Cái | -Bìa màu xanh, khổ A3, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng - Ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 30 gáy | |
| 22 | Hồ sơ bệnh án ngoại bìa vàng (có ruột) | 22 | 10.000 | Cái | -Bìa màu vàng, khổ A3, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng - Ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 30 gáy | |
| 23 | Hồ sơ bệnh án chạy thận nhân tạo (có ruột) | 23 | 500 | Cái | -Bìa màu xanh, khổ A3, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng - Ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 30 gáy | |
| 24 | Sổ khám bệnh cá nhân | 24 | 6.000 | Cuốn | Khổ A5, bìa in màu 4 mặt, ruột có 4 trang in màu 2 mặt, có đóng gáy | |
| 25 | Sổ Phẫu thuật (A4) 200 trang | 25 | 50 | Cuốn | Sổ Phẫu thuật 200 trang KT 20*30cm | |
| 26 | Phiếu khám tiền mê (A4) | 26 | 10.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 27 | Phiếu Gây mê hồi sức (A4) | 27 | 5.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 28 | Báo cáo duyệt mổ (A4) | 28 | 5.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 29 | Giấy Khám chữa bệnh theo yêu cầu (A4) | 29 | 10.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 30 | Bảng theo dõi ICU (A3) | 30 | 3.000 | Tờ | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 31 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe (A3) | 31 | 5.000 | Tờ | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 32 | Giấy chứng nhận sức khỏe (tiếng Nhật) (A3) | 32 | 12.000 | Tờ | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 33 | Giấy khám sức khỏe từ 18 tuổi trở lên(theo Th/tư 14) (A3) | 33 | 5.000 | Tờ | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 34 | Bảng kiểm soát Bệnh nhân trước khi mổ (A4) | 34 | 10.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 35 | Giấy cam kết đóng chênh lệch viện phí (A4) | 35 | 15.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 36 | Giấy cam kết đóng chênh lệch viện phí (A5) | 36 | 5.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | |
| 37 | Bao thư A4 | 37 | 2.000 | Cái | Bao thư khổ A4 in 2 màu | |
| 38 | Bảng cam kết (A4) | 38 | 1.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 39 | Hồ sơ bệnh án phụ khoa (A3) | 39 | 1.000 | Tờ | -Bìa màu vàng, khổ A3, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng - Ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 30 gáy | |
| 40 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu (A4) | 40 | 20.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 41 | Phiếu chỉ định xét nghiệm tế bào CTC ( Mẫu đính kèm ) (A5) | 41 | 2.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 3 màu, 1 mặt khổ A5 | |
| 42 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 42 | 1.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 43 | Phiếu sàng lọc tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân điều trị nội trú(A4) | 43 | 10.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 44 | Phiếu theo dõi chức năng sống (A4) | 44 | 30.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 45 | Phiếu theo dõi truyền dịch (A4) | 45 | 20.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 46 | Phiếu thử phản ứng thuốc (A4) | 46 | 10.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 47 | Phiếu dự trù và C.cấp máu cho các cơ sở khám bệnh và chữa bệnh (A4) | 47 | 1.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 48 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc (A5) | 48 | 1.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | |
| 49 | Phiếu khám bệnh vào viện (A4) | 49 | 2.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 50 | Phiếu hẹn khám lại (A4) | 50 | 5.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 51 | Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (A3) (theo TT28/2016/TT-BYT) | 51 | 5.000 | Cái | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 52 | Hồ sơ khám bố trí bệnh nghề nghiệp (A3) (theo TT28/2016/TT-BYT) | 52 | 1.000 | Cái | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 53 | Hồ sơ khám định kỳ cho lái xe (A3) (theo PL03 TT24/2015/TTLT-BYT-GTVT) | 53 | 2.000 | Cái | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 54 | Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (A3) (theo PL03 TT14/2013/TT-BYT) | 54 | 1.000 | Cái | Giấy ĐL 100 in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | |
| 55 | Bảng kiểm tra bông gạc sau mổ (A4) | 55 | 4.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 56 | Giấy cam đoan chấp nhận chạy Thận nhân tạo (A4) | 56 | 1.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | |
| 57 | Sổ theo dõi chạy Thận nhân tạo (A4) | 57 | 2.000 | Cuốn | Sổ KT 20*30 cm, 200 trang in 1 màu, 2 mặt | |
| 58 | Bệnh án cấp cứu (A4) | 58 | 10.000 | Tờ | Giấy bìa cứng in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | |
| 59 | Hồ sơ bệnh án nội trú TMH bìa vàng (có ruột) | 59 | 1.000 | Cái | -Bìa màu vàng, khổ A3, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng - Ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 30 gáy | |
| 60 | Đơn thuốc (A5) | 60 | 15.000 | Tờ | Giấy ĐL 80 in 1 màu, 1 mặt khổ A5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi