Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (Ngân sách tỉnh + huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:47:00 đến ngày 2021-12-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 813,047,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh cơ sở, hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông,truyền thanh thông minh qua mạng internet (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 36 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện- điện tử- Kinh nghiệm 3 năm quản lý dự án triển khai các gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát lắp đặt thiết bị, cài đặt hướng dẫn sử dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện - điện tử. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ công nhân Điện đã trãi qua kỳ thi sát hoạch nghề. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Đầu tư Đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông cấp xã huyện Núi Thành năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước (Ngân sách tỉnh + huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020). - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện cung cấp hàng hóa trong 03 năm gần nhất. - Mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Hướng dẫn lắp đặt, sử dụng hàng hóa của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông phải có giấy chứng nhận hợp quy do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp; Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy, Bản công bố hợp quy của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền phần mềm tại Việt Nam; Giấy xác nhận kết quả kiểm tra, đánh giá chức năng an toàn thông tin; Giấy chứng nhận đạt chất lượng vỏ chống nước IP65 cho tủ bảo vệ cụm thu. + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015. + Giấy chứng nhận quản lý An toàn thông tin ISO/IEC 27001:2013. + Giấy chứng nhận xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (đối với loa phát thanh). + Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, có cam kết bảo hành của hãng sản xuất đối với hàng hóa. + Các cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa liên quan. (các tài liệu yêu cầu là bản sao có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh trực tiếp khi có yêu cầu của bên mời thầu.) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại nơi lắp đặt. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Ông : Huỳnh Văn Cường– Chức vụ : Trưởng Phòng; Điện thoại: (0235) 3.571.179. Di động Anh Thi: 0347 839 135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Núi Thành |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu phát thanh ứng dung CNTT-VT (kèm theo license phần mềm quản lý cụm thu truyền thanh ứng dụng CNTT-VT) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Quang | |
| 2 | Loa phát thanh | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Quang | |
| 3 | Sim data (3G/4G) kèm gói cước 3G/30) | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Quang | |
| 4 | Bộ máy tính quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Quang | |
| 5 | Micro thông báo + chân để bàn+ Mixer âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Quang | |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Quang | |
| 7 | Các thiết bị phụ trợ khác | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Quang | |
| 8 | Cụm thu phát thanh ứng dung CNTT-VT (kèm theo license phần mềm quản lý cụm thu truyền thanh ứng dụng CNTT-VT) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Trà | |
| 9 | Loa phát thanh | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Trà | |
| 10 | Sim data (3G/4G) kèm gói cước 3G/30) | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Trà | |
| 11 | Bộ máy tính quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Trà | |
| 12 | Micro thông báo + chân để bàn+ Mixer âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Trà | |
| 13 | Bộ bàn tác nghiệp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Trà | |
| 14 | Các thiết bị phụ trợ khác | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xã Tam Trà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh cơ sở, hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông,truyền thanh thông minh qua mạng internet (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 36 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện- điện tử- Kinh nghiệm 3 năm quản lý dự án triển khai các gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát lắp đặt thiết bị, cài đặt hướng dẫn sử dụng. | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông; Điện - điện tử. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | - Trình độ công nhân Điện đã trãi qua kỳ thi sát hoạch nghề. Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi