Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242320-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211240346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 15:50:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,680,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04123E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh xây gạch + cống + nạo vét.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.876.288.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,5÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 03÷05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, sửa chữa một số công trình thủy lợi trực tiếp phục vụ mô hình phát triển nông nghiệp thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình (Địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thuận Thiên, Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở NN&PTNT Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình (Địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình (Địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cứng hóa tuyến kênh tưới tiêu kết hợp xã Thụy Việt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I8,4100m³
2Đắp bờ kênh không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào)8,4100m³
3Đắp bờ kênh không đầm nện bằng máy ủi 110CV (Tận dụng đất nạo vét tuyến sông số 4)15,9100m³
4Đắp bờ kênh không đầm nện bằng máy ủi 110CV (đất mua)17,08100m³
5Mua đất1.707,9
6Đắp cát đen đệm đáy kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,203100m³
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100119,61
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200173,33
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính ≤10mm10,277tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kênh2,76100m²
11Xây tường kênh, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (đoạn từ CN17A đến CN30)151,3
12Xây tường kênh, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (đoạn từ CN0 đến CN17A)309,28
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,74
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m2,127tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép giằng kênh2,89100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,45
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh văng đúc sẵn0,43tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh văng đúc sẵn0,86100m²
19Lắp các loại cấu kiện bê tông thanh văng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg131cấu kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông thanh văng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg87cấu kiện
21Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.804,71
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa65,09
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa chi nước rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1002,4
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa chia nước rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 2002,89
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng cửa chia nước, đường kính ≤10mm0,199tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cửa chia nước0,04100m²
27Xây tường cửa chia nước, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 757,35
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường cửa chia nước, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,73
29Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường cửa chi nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,049tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép giằng tường cửa chia nước0,07100m²
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan cống cửa chia nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ trực tiếp)3,36
32Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống cửa chia nước, đường kính ≤10mm0,192tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan cống cửa chia nước0,29100m²
34Trát tường cửa chia nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,36
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa3,28
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,8
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường tại vị trí dàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,13
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,22
39Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,137tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van chữ nhật0,19100m²
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,4
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai cửa chia nước (DK12mm)0,046tấn
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van0,02100m²
45Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông0,016tấn
46Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 218kg5cấu kiện
47Mua vitme V05bộ
48Lắp đặt Vít me V00,151 tấn
B Nạo vét các tuyến sông số 1, 3, 4 xã Thụy Việt
1Đào nạo vét sông bằng 01 máy đào 0,8m3 (máy đào đứng trên bờ)89,65100m³
2Đắp bờ sông không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào)73,75100m³
3Vận chuyển đất đào để đắp bờ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I4,26100m³
4Vận chuyển đất đào để đắp bờ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I15,9100m³
C Công trình trên các tuyến sông số 1, 3, 4 xã Thụy Việt
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I18,81100m
2Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công6,02
3San bùn đất tạo phẳng bằng máy ủi 110CV0,06100m³
4Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công6,02
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1002,28
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 2006,67
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm0,441tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống0,1100m²
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,17
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,166tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy0,54100m²
12Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 678kg bằng cần cẩu8cấu kiện
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,04
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,34
15Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 754,88
16Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,24
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,1
19Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van0,063100m²
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,22
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh van đúc sẵn, D0,024tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van0,008100m²
25Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông0,006tấn
26Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 276kg2cấu kiện
27Mua vitme V02bộ
28Lắp đặt Vít me V00,061 tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,15100m³
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng)0,15100m³
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất mua)0,11100m³
32Mua đất12,29
D Nạo vét tuyến sông cống Kênh xã Thụy Ninh
1Đào nạo vét sông bằng 01 máy đào 0,8m3 (máy đào đứng trên bờ)63,88100m³
2Đắp bờ sông không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào)29,13100m³
3San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV34,75100m³
E Công trình trên sông cống Kênh xã Thụy Ninh
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I19,93100m
2Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công6,38
3Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công6,38
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1002,73
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 2008,53
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm0,641tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống0,11100m²
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,93
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,112tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm0,379tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy1,13100m²
12Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 1802kg bằng cần cẩu11cấu kiện
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,81
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,02
15Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 751,24
16Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,49
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,16
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,07
19Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,038tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,004tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van chữ nhật0,042100m²
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,27
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai cửa chia nước (DK12mm)0,031tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van0,01100m²
25Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông0,003tấn
26Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng cẩu, trọng lượng cấu kiện 681kg1cấu kiện
27Mua vitme V11bộ
28Lắp đặt Vít me V10,0381 tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 2004,28
30Ni lông lót 2 lớp nền đường0,24100m²
31Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,56100m³
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng)1,02100m³
33San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV0,46100m³
F Nạo vét tuyến sông trục chính và sông nhánh lô 8 bãi Vạn xã Hồng Dũng
1Đào nạo vét sông bằng 01 máy đào 0,8m3 (máy đào đứng trên bờ)25,99100m³
2Đắp bờ sông không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào)25,99100m³
G Công trình trên sông trục chính và sông nhánh lô 8 bãi Vạn xã Hồng Dũng
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I12,12100m
2Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công3,88
3Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công3,88
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1001,68
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 2005,38
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm0,384tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống0,08100m²
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,33
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,061tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm0,207tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy0,62100m²
12Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 1802kg bằng cần cẩu6cấu kiện
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,44
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,51
15Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 751,14
16Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,71
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,16
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,07
19Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,038tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,004tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van0,042100m²
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,27
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai cửa chia nước (DK12mm)0,031tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van0,01100m²
25Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông0,003tấn
26Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng cẩu, trọng lượng cấu kiện 681kg1cấu kiện
27Mua vitme V11bộ
28Lắp đặt Vít me V10,0381 tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,2100m³
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng)0,2100m³
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất mua)0,15100m³
32Mua đất15,54
33Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I42,22100m
34Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công13,51
35San bùn đất tạo phẳng bằng máy ủi 110CV0,14100m³
36Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công13,51
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1005,14
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 20014,5
39Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm0,912tấn
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống0,23100m²
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,43
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,414tấn
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy1,36100m²
44Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 678kg bằng cần cẩu20cấu kiện
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,6
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,9
47Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 756,12
48Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,07
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh phạm vi cửa chia nước, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,8
50Ni lông lót 2 lớp mái kênh0,04100m²
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,48
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,2
53Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,113tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,012tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van0,13100m²
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,44
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh van đúc sẵn, D0,047tấn
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van0,02100m²
59Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông0,013tấn
60Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 276kg4cấu kiện
61Mua vitme V04bộ
62Lắp đặt Vít me V00,121 tấn
63Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,42100m³
64Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng)0,42100m³
65Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất mua)0,06100m³
66Mua đất6,68
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04123E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh xây gạch + cống + nạo vét.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.876.288.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,5÷0,8m3 Đào xúc đất2
2 Máy đầm cóc Đầm đất1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy ủi Ủi đất1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy hàn Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
9 Máy trộn vữa Trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ 03÷05 tấn Vận chuyển đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->