Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:50:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04123E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh xây gạch + cống + nạo vét.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.876.288.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 0,5÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 03÷05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, sửa chữa một số công trình thủy lợi trực tiếp phục vụ mô hình phát triển nông nghiệp thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình (Địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cứng hóa tuyến kênh tưới tiêu kết hợp xã Thụy Việt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 8,4 | 100m³ | |
| 2 | Đắp bờ kênh không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào) | 8,4 | 100m³ | |
| 3 | Đắp bờ kênh không đầm nện bằng máy ủi 110CV (Tận dụng đất nạo vét tuyến sông số 4) | 15,9 | 100m³ | |
| 4 | Đắp bờ kênh không đầm nện bằng máy ủi 110CV (đất mua) | 17,08 | 100m³ | |
| 5 | Mua đất | 1.707,9 | m³ | |
| 6 | Đắp cát đen đệm đáy kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,203 | 100m³ | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 119,61 | m³ | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 173,33 | m³ | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính ≤10mm | 10,277 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kênh | 2,76 | 100m² | |
| 11 | Xây tường kênh, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (đoạn từ CN17A đến CN30) | 151,3 | m³ | |
| 12 | Xây tường kênh, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (đoạn từ CN0 đến CN17A) | 309,28 | m³ | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,74 | m³ | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,127 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép giằng kênh | 2,89 | 100m² | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,45 | m³ | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh văng đúc sẵn | 0,43 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh văng đúc sẵn | 0,86 | 100m² | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông thanh văng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | 131 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông thanh văng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 87 | cấu kiện | |
| 21 | Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.804,71 | m² | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 65,09 | m² | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa chi nước rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 2,4 | m³ | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa chia nước rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 2,89 | m³ | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cửa chia nước, đường kính ≤10mm | 0,199 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cửa chia nước | 0,04 | 100m² | |
| 27 | Xây tường cửa chia nước, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 7,35 | m³ | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường cửa chia nước, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,73 | m³ | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường cửa chi nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,049 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép giằng tường cửa chia nước | 0,07 | 100m² | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan cống cửa chia nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ trực tiếp) | 3,36 | m³ | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống cửa chia nước, đường kính ≤10mm | 0,192 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan cống cửa chia nước | 0,29 | 100m² | |
| 34 | Trát tường cửa chia nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,36 | m² | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 3,28 | m² | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,8 | m³ | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường tại vị trí dàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,13 | m³ | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,22 | m³ | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van chữ nhật | 0,19 | 100m² | |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,4 | m³ | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai cửa chia nước (DK12mm) | 0,046 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van | 0,02 | 100m² | |
| 45 | Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông | 0,016 | tấn | |
| 46 | Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 218kg | 5 | cấu kiện | |
| 47 | Mua vitme V0 | 5 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Vít me V0 | 0,15 | 1 tấn | |
| B | Nạo vét các tuyến sông số 1, 3, 4 xã Thụy Việt | |||
| 1 | Đào nạo vét sông bằng 01 máy đào 0,8m3 (máy đào đứng trên bờ) | 89,65 | 100m³ | |
| 2 | Đắp bờ sông không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào) | 73,75 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất đào để đắp bờ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 4,26 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất đào để đắp bờ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 15,9 | 100m³ | |
| C | Công trình trên các tuyến sông số 1, 3, 4 xã Thụy Việt | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | 18,81 | 100m | |
| 2 | Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công | 6,02 | m³ | |
| 3 | San bùn đất tạo phẳng bằng máy ủi 110CV | 0,06 | 100m³ | |
| 4 | Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công | 6,02 | m³ | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 2,28 | m³ | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 6,67 | m³ | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | 0,441 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | 0,1 | 100m² | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,17 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,166 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | 0,54 | 100m² | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 678kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,04 | m³ | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,34 | m³ | |
| 15 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 4,88 | m³ | |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23 | m² | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,24 | m³ | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,1 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van | 0,063 | 100m² | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,22 | m³ | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh van đúc sẵn, D | 0,024 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van | 0,008 | 100m² | |
| 25 | Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông | 0,006 | tấn | |
| 26 | Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 276kg | 2 | cấu kiện | |
| 27 | Mua vitme V0 | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Vít me V0 | 0,06 | 1 tấn | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,15 | 100m³ | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng) | 0,15 | 100m³ | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất mua) | 0,11 | 100m³ | |
| 32 | Mua đất | 12,29 | m³ | |
| D | Nạo vét tuyến sông cống Kênh xã Thụy Ninh | |||
| 1 | Đào nạo vét sông bằng 01 máy đào 0,8m3 (máy đào đứng trên bờ) | 63,88 | 100m³ | |
| 2 | Đắp bờ sông không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào) | 29,13 | 100m³ | |
| 3 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | 34,75 | 100m³ | |
| E | Công trình trên sông cống Kênh xã Thụy Ninh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | 19,93 | 100m | |
| 2 | Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công | 6,38 | m³ | |
| 3 | Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công | 6,38 | m³ | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 2,73 | m³ | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 8,53 | m³ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | 0,641 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | 0,11 | 100m² | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,93 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,112 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | 0,379 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | 1,13 | 100m² | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 1802kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,81 | m³ | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,02 | m³ | |
| 15 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,24 | m³ | |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,49 | m² | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,16 | m³ | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,07 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,038 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van chữ nhật | 0,042 | 100m² | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,27 | m³ | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai cửa chia nước (DK12mm) | 0,031 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van | 0,01 | 100m² | |
| 25 | Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông | 0,003 | tấn | |
| 26 | Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng cẩu, trọng lượng cấu kiện 681kg | 1 | cấu kiện | |
| 27 | Mua vitme V1 | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Vít me V1 | 0,038 | 1 tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 4,28 | m³ | |
| 30 | Ni lông lót 2 lớp nền đường | 0,24 | 100m² | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,56 | 100m³ | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng) | 1,02 | 100m³ | |
| 33 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | 0,46 | 100m³ | |
| F | Nạo vét tuyến sông trục chính và sông nhánh lô 8 bãi Vạn xã Hồng Dũng | |||
| 1 | Đào nạo vét sông bằng 01 máy đào 0,8m3 (máy đào đứng trên bờ) | 25,99 | 100m³ | |
| 2 | Đắp bờ sông không đầm nện bằng máy ủi 110CV (tận dụng đất đào) | 25,99 | 100m³ | |
| G | Công trình trên sông trục chính và sông nhánh lô 8 bãi Vạn xã Hồng Dũng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | 12,12 | 100m | |
| 2 | Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công | 3,88 | m³ | |
| 3 | Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công | 3,88 | m³ | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 1,68 | m³ | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 5,38 | m³ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | 0,384 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | 0,08 | 100m² | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,33 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,061 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | 0,207 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | 0,62 | 100m² | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 1802kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,44 | m³ | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,51 | m³ | |
| 15 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,14 | m³ | |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,71 | m² | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,16 | m³ | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,07 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,038 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van | 0,042 | 100m² | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,27 | m³ | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai cửa chia nước (DK12mm) | 0,031 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van | 0,01 | 100m² | |
| 25 | Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông | 0,003 | tấn | |
| 26 | Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng cẩu, trọng lượng cấu kiện 681kg | 1 | cấu kiện | |
| 27 | Mua vitme V1 | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Vít me V1 | 0,038 | 1 tấn | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2 | 100m³ | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng) | 0,2 | 100m³ | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất mua) | 0,15 | 100m³ | |
| 32 | Mua đất | 15,54 | m³ | |
| 33 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | 42,22 | 100m | |
| 34 | Đào bùn đặc khe cọc bằng thủ công | 13,51 | m³ | |
| 35 | San bùn đất tạo phẳng bằng máy ủi 110CV | 0,14 | 100m³ | |
| 36 | Cát đen đệm khe cọc bằng thủ công | 13,51 | m³ | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 5,14 | m³ | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 14,5 | m³ | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | 0,912 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | 0,23 | 100m² | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,43 | m³ | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,414 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | 1,36 | 100m² | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 678kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,6 | m³ | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,9 | m³ | |
| 47 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 6,12 | m³ | |
| 48 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,07 | m² | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh phạm vi cửa chia nước, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,8 | m³ | |
| 50 | Ni lông lót 2 lớp mái kênh | 0,04 | 100m² | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,48 | m³ | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm dàn van chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,2 | m³ | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,113 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,012 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van | 0,13 | 100m² | |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,44 | m³ | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh van đúc sẵn, D | 0,047 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh van | 0,02 | 100m² | |
| 59 | Gia công thép tấm dày 4mm làm tai van cánh phai bê tông | 0,013 | tấn | |
| 60 | Lắp cánh van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 276kg | 4 | cấu kiện | |
| 61 | Mua vitme V0 | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt Vít me V0 | 0,12 | 1 tấn | |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,42 | 100m³ | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất tận dụng) | 0,42 | 100m³ | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đất mua) | 0,06 | 100m³ | |
| 66 | Mua đất | 6,68 | m³ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04123E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh xây gạch + cống + nạo vét.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.876.288.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụpcó chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 0,5÷0,8m3 | Đào xúc đất | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy ủi | Ủi đất | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 03÷05 tấn | Vận chuyển đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi