Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xã hội hóa do UBND phường Phú Diễn huy động là 1,0 tỷ đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:49:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,967,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (gồm phần thi công xây dựng, hạ tầng sân đường, hệ thống thoát nước,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.Hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị 12 tỷ đồng.Hoặc số hợp đồng khác 2, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 06 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 12 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trương· công trinh· |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu khác tương đương).- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư điện;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước;≥ 01 kỹ sư trắc đạc;≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ th |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được phân công.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….).- Có bản chụp chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….).- Có bản chụp chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp/ hạ tầng kỹ thuật/.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….).- Có bản chụp chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥ 0,15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn;Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | , |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥ 0,04m3;Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Cải tạo, chỉnh trang khu vực Đài tưởng niệm liệt sỹ, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xã hội hóa do UBND phường Phú Diễn huy động là 1,0 tỷ đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Xác nhận Nhà thầu tham gia không nợ Bảo hiểm xã hội. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu kỹ thuật về Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công xây lắp công trình. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, cam kết về tiến độ cung cấp, tiến độ lắp đặt. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phú Diễn
Địa chỉ: Đường Phú Diễn, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
Số điện thoại: 024.3200.3255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C Khu liên cơ quan, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 024.3224.2100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ PHÍA NGOÀI XUNG QUANH HỒ | |||
| 1 | I. PHÁ DỠ NHÀ TẠM | Chương V, E-HMST | 1 | , |
| 2 | Tháo dỡ mái | Chương V, E-HMST | 4,7508 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HMST | 4,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HMST | 5,1722 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HMST | 14,2484 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HMST | 5,8865 | m3 |
| 7 | II. PHÁ DỠ LAN CAN CŨ | Chương V, E-HMST | 1 | , |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HMST | 11,11 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V, E-HMST | 17,5971 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (con tiện BT) | Chương V, E-HMST | 24,0313 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HMST | 52,7384 | m3 |
| 12 | III. PHÁ DỠ NỀN SÂN, ĐƯỜNG | Chương V, E-HMST | 1 | , |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HMST | 2.327,4214 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông lót sân, đường | Chương V, E-HMST | 232,7421 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HMST | 302,5647 | m3 |
| 16 | IV. PHÁ DỠ BỒN CÂY | Chương V, E-HMST | 1 | , |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HMST | 16,6186 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HMST | 2,6596 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông lót đáy tường bo | Chương V, E-HMST | 13,3938 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HMST | 32,672 | m3 |
| B | CẢI TẠO KÈ ĐÁ HỘC + GIA CỐ KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn giằng kè | Chương V, E-HMST | 1,6807 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HMST | 0,4566 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépgiằng kè, đường kính cốt thép | Chương V, E-HMST | 1,5704 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HMST | 30,2335 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 128 | m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HMST | 3,968 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây gia cố chân kè, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HMST | 110,2052 | m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt kè đá hộc để phục vụ công tác làm lại mạch | Chương V, E-HMST | 982,48 | m2 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HMST | 982,48 | m2 |
| 10 | Bơm nước trong hồ để phục vụ thi công cải tạo gia cố thân kè, trát thân kè | Chương V, E-HMST | 11,625 | ca (ngày) |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG LAN CAN QUANH HỒ | |||
| 1 | Thay mới hệ thống lan can quanh hồ bằng đá xanh (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V, E-HMST | 393,58 | m |
| D | CẢI TẠO ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HMST | 8,3707 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HMST | 232,7421 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 2.327,4214 | m2 |
| 4 | Cải tạo phần mặt + bậc xuống hồ | Chương V, E-HMST | 1 | , |
| 5 | Phá dỡ lớp láng vữa mặt + cổ bậc lên xuống | Chương V, E-HMST | 44,975 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HMST | 1,5741 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HMST | 3,0672 | m3 |
| 8 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 45,34 | m2 |
| E | CẢI TẠO BÓ VỈA ĐƯỜNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HMST | 1,2967 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HMST | 21,1601 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HMST | 60,7032 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 24,324 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HMST | 8,478 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 144,4964 | m2 |
| F | HỆ THỐNG DÂY+ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V, E-HMST | 40,125 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V, E-HMST | 535 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V, E-HMST | 535 | m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Chương V, E-HMST | 36,1125 | m3 |
| 5 | Gạch đặc không nung | Chương V, E-HMST | 4.863,6364 | viên |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V, E-HMST | 535 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HMST | 32,8217 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V, E-HMST | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V, E-HMST | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V, E-HMST | 1 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V, E-HMST | 14,976 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V, E-HMST | 0,1498 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HMST | 1,664 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HMST | 13,312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HMST | 0,6656 | 100m2 |
| 16 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V, E-HMST | 26 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cột tròn liền cần đôi 8m | Chương V, E-HMST | 26 | cột |
| 18 | Lắp choá đèn + bóng đèn cao áp bóng Led 117W | Chương V, E-HMST | 52 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HMST | 26 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HMST | 26 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HMST | 26 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HMST | 52 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn hắt bóng Led 30W | Chương V, E-HMST | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Chương V, E-HMST | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HMST | 0,63 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V, E-HMST | 74 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HMST | 37 | cái |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG LAN CAN QUANH ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Thay mới hệ thống lan can quanh đài tưởng niệm và lan can cầu vào đài tưởng niệm bằng đá xanh (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V, E-HMST | 129,44 | m |
| H | CẢI TẠO SÂN + BỒN HOA TRONG TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HMST | 39,448 | m3 |
| 2 | Lát đá xanh KT300x300 sân tượng đài, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 394,48 | m2 |
| 3 | Bó bồn cây bằng đá xanh KT100x150 | Chương V, E-HMST | 63,28 | m |
| I | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HMST | 53,7624 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V, E-HMST | 142,7456 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V, E-HMST | 0,8064 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 53,7624 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 27,269 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HMST | 7,6951 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HMST | 196,508 | m2 |
| 8 | Sơn lại bộ chữ (Tổ quốc ghi công) bằng sơn màu đỏ | Chương V, E-HMST | 1 | ht |
| 9 | Vệ sinh lại lư hương | Chương V, E-HMST | 1 | cái |
| 10 | Bàn đá để đặt mâm lễ | Chương V, E-HMST | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (gồm phần thi công xây dựng, hạ tầng sân đường, hệ thống thoát nước,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND.Hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị 12 tỷ đồng.Hoặc số hợp đồng khác 2, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 06 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 12 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trương· công trinh· | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu khác tương đương).- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư điện;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước;≥ 01 kỹ sư trắc đạc;≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ th | 6 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được phân công.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….).- Có bản chụp chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….).- Có bản chụp chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp/ hạ tầng kỹ thuật/.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương,….).- Có bản chụp chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ≥ 5,0 KW | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | V≥ 0,25m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | V≥ 0,15m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn;Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | , | 1 |
| 12 | Máy xúc | V≥ 0,04m3;Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi