Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 15:45:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,243,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành hệ thống điện: 01 người+ Chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc ≥2,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn ≥3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tải ≤2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≥ 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cốt tiết diện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Xây dựng HTKT khu đất X8 thôn Hà Phong, xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội để đấu giá QSD đất 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh;
- Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh;
- SĐT: 02439655200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; - Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; - SĐT: 02439655200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án; - Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; - SĐT: 02439655200. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; - SĐT: 02439655200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 14,5252 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 4,687 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 156,704 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,056 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,7251 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 4,3292 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 64,8178 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn tập kết tại bãi tập kết phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8057 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 16,1391 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 16,1391 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 16,1391 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 11,2056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 21,4368 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 7,6328 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7251 | 100m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,4028 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,2047 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,1915 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,3646 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 93,576 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,9358 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,9358 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,9358 | 100m3 |
| 15 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,2664 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 17 | Tháo xà thép cột néo | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 18 | Tháo hạ cột H | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 20 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 21 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,424 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2082 | 100m3 |
| 3 | Đế công D300 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 4 | Đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Đế cống D600 | Theo Chương V E-HSMT | 612 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 612 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600 | Theo Chương V E-HSMT | 204 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 31 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 203 | mối nối |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0541 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,0897 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12,108 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 11,256 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,884 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,4336 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,742 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,6128 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 67 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,6311 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 134 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6627 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,5165 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 39,072 | m3 |
| 35 | Đá dăm 1X2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,9625 | m3 |
| 36 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4963 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 12,6647 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,5197 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 22,2955 | m3 |
| 40 | Trát ga thu 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 82,2558 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 10,5534 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0085 | tấn |
| 43 | Song chắn rác 870x440mm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1641 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,7531 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3763 | m3 |
| 49 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5468 | m3 |
| 54 | Trát hố ga 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,0305 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D200 đấu nối ga rãnh vào ga thu nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút vuông PVC D200 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 6,455 | m3 |
| 67 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6455 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 12,6183 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 1,2883 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8497 | tấn |
| 72 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thang sắt đặt sẵn trong tường gạch | Theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,9369 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 146,2071 | m2 |
| 76 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 8,5536 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,4546 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,4573 | tấn |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 81 | Nắp ga gang 850x850 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 83 | Đệm đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,07 | m2 |
| 89 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 90 | Thép cửa phai+gia công | Theo Chương V E-HSMT | 70,07 | kg |
| 91 | Lắp dựng cửa phai | Theo Chương V E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,4114 | m2 |
| 93 | Máy nâng V3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,283 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 14,255 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 3,4279 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3428 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,3171 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,7491 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,471 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,3339 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,7176 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Compsite 900x900-125KN | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang sắt đặt sẵn trong tường gạch | Theo Chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1122 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3133 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 19 | Đế công D300 | Theo Chương V E-HSMT | 209 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 209 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 54 | mối nối |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2,305 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y độ UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch 135 độ UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Thùng rác công cộng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY GẠCH PHÂN LÔ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,8064 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 141,9352 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 15,0223 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 166,439 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 16,4746 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 16,4746 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 16,4746 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 16,7946 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 32,1288 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 11,4398 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0868 | 100m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,6036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,6036 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,0238 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,9577 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,8232 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 19 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,5645 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 17,3828 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,7383 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,7383 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,7383 | 100m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 20,6636 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 9,7378 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 6,7465 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 16,6351 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 5,8242 | 100m3 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 505,54 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 8,6611 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 11,712 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 41,3379 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 12,2198 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 27,8214 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 12,2198 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 13,5165 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,831 | m3 |
| 42 | Rải Nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8831 | 100m2 |
| 43 | Lớp vải địa kỹ thuật không dệt, N=2KN/M | Theo Chương V E-HSMT | 51,9098 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 11,4303 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 18x22x100cm, vữa XM mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 48 | Rải nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 27,3079 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 218,4632 | m3 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 2.730,79 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối vỉa hè, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,8507 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 79,3755 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,5066 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,8386 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,0583 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 14,2876 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 98,7792 | m2 |
| 58 | Tấm đan đúc sẵn kích thước 30x50x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 1.550 | Cái |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 232,5 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 37,649 | m3 |
| 61 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 858,33 | m |
| 62 | Bê tong lót bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 223,1658 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 26,6082 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,7173 | 100m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 108,99 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 70 | Bu long M20x1050 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tận dụng sang phần cây xanh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm nội bộ công trìn, phạm vi 300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Cung cấp cột biển báo sơn trắng đỏ, cột thép D88, L=2000mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 77 | Cung cấp biển báo hình vuồng, bằng thép dày 3mm, kích thước 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 21,1008 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,2936 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0096 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1005 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0.5X1cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 89 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm 2x4 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 41,706 | m3 |
| 91 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V E-HSMT | 27,9426 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,972 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1817 | tấn |
| 95 | Thi công cấp phối đá dăm 0.5X1cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 96 | Thi công cấp phối đá dăm 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 97 | Thi công cấp phối đá dăm 4x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 98 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1311 | 100m |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 101 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 37,3212 | m3 |
| 102 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V E-HSMT | 29,9567 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,5544 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 106 | Thi công cấp phối đá dăm 0.5X1cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 107 | Thi công cấp phối đá dăm 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 108 | Thi công cấp phối đá dăm 4x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 109 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1173 | 100m |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 7,0176 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 145,6152 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 5,9036 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,1341 | tấn |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8509 | 100m |
| 117 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 32,5818 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2384 | 100m2 |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 24,7928 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 68,8688 | m2 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,052 | m3 |
| 123 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 86 | gốc cây |
| 124 | Cây Nhội Htb=4-6m, D15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Theo Chương V E-HSMT | 86 | cây |
| 125 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo Chương V E-HSMT | 86 | cây/lần |
| 126 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất tận dụng sang phần cây xanh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm nội bộ công trình, phạm vi 300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2479 | 100m3 |
| 128 | Gia công bó vỉa đảo bằng thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 4,8422 | tấn |
| 129 | Lắp dựng bó vỉa đảo các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4,8422 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 92,61 | m2 |
| 131 | bulon liên kết trụ | Theo Chương V E-HSMT | 378 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 2 | Đào hào cáp ngầm hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 8,7562 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6373 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 9 | Lát gạch bê tông mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 125,1 | m2 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 354 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8756 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống luồn cáp UPVC D110 dày 5.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp UPVC D110 dày 6.8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,4232 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8837 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,864 | m2 |
| 20 | Bu lông D8 | Theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 21 | Nắp gang kích thước 330x330mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp gang kích thước 330x330 | Theo Chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,051 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 25 | Cút cong HDPE D61x2.8mm ngoi lên nhà dân | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút cong HDPE D61x2.8mm ngoi lên nhà dân | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Nút bịt ống D61 | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D61x4,1mm class 5 PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 35 | Tủ cáp KP600 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Thi công hệ cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm luồn dây nối đất | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,8231 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 45 | Bu lông D8 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp bể gang 2TG (945*872*80) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 2,8222 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 50 | Bộ gá ống | Theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 51 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 18,8556 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D50 | Theo Chương V E-HSMT | 3,33 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,33 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Theo Chương V E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước | Theo Chương V E-HSMT | 7,38 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8392 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,7052 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 14 | Van cửa BB D100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp bích thép rỗng D110 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 18 | Mối nối mềm BE D100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Chụp khóa gang D110 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt van ren | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép đồng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50x2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVCD80 | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 30 | Chụp van D50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Miệng khóa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt van ren | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVCD80 | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 40 | Chụp van D50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Miệng khóa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 5,4118 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0407 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt tê hàn HDPE DN100x90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép DN80 45o | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van BB DN80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối HDPE DN 110 có gắn bích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống lồng D150 dày 6.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống lồng D80 dày 6.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,5455 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2372 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,159 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 76 | Kép trong mạ kẽm DN25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Van ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Bầu xả khí D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đầu nối HDPE DN110 có gắn bích | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Bích thép D100x25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 81 | Tê gang BBB 100x80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp Khởi thuỷ D110/50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê đều HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch D110 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối thẳng D110 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 88 | Lắp đặt van góc kèm van 1 chiều D15 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong DN25x3/4'' | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông ren ngoài DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90o DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt D25 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ống HDPE D110 PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Van chặn BB DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ống dựng HDPE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 10 | Bích thép mạ kẽm rỗng DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Bulong inox M16 | Theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,3102 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Theo Chương V E-HSMT | 1,1073 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 12,3033 | m3 |
| 3 | Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1,0983 | 100m3 |
| 4 | Cát đen | Theo Chương V E-HSMT | 13,236 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 13,236 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 825 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 7.704 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 7,92 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | mốc |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 13 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7,43 | 100m |
| 15 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 743 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0.4kV Cu-pvc/pvc3x2,5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 17 | Cáp 0.4kV Cu-pvc/pvc3x2,5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 19 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 10,03 | 100m |
| 21 | Tiếp địa liên hoàn M10 | Theo Chương V E-HSMT | 884 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 192 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đào móng tủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng tủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 32 | Khung móng tủ M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | ống nhựa xoắn TFP D50/40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 35 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 37 | Biển cảnh báo | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 600x1000x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cọc |
| 42 | Thép dẹt 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 87,92 | kg |
| 43 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m |
| 44 | Dây đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 45 | Khóa cáp 12 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 97,28 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 75,84 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 54 | Khung bu lông móng M16x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 55 | Khung bu lông móng M16x240x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cọc |
| 57 | ống nhựa xoắn TFP D32/25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 58 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 59 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Trát chân cột | Theo Chương V E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 61 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 62 | Cầu đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe-1.5Ka | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 64 | Bulông + ecu M8 | Theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 65 | Bulông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 66 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 67 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 68 | Lắp đặt đèn led công suất 100W + chóa đèn | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bảng |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 80,5 | m |
| 71 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Cầu đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe-1.5Ka | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Bulông + ecu M8 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 75 | Bulông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần cao 4m | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 36,7052 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 82 | Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 83 | Đất lấp | Theo Chương V E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 85 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 69 | md |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo Chương V E-HSMT | 36,7052 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo Chương V E-HSMT | 36,7052 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 36,7052 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mốc báo cáp hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x95)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x95)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV 4x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 409 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV 4x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,09 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp điện | Theo Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp điện | Theo Chương V E-HSMT | 5,25 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D150 luồn dây dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp điện vào các hộ gia đình | Theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp điện vào các hộ gia đình | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt biển báo an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 19 | Bu lông M24*350 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 22 | Dây nối đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 23 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,84 | kg |
| 24 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 25 | Tủ PILAR | Theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ pilar | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt hộp đầu cáp ngoài trời 0,6kV - 4x150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 hộp nối |
| 28 | Hộp đầu cáp ngoài trời 0,6kV - 4x150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 hộp nối |
| 29 | Đầu cos đồng M95 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 30 | Đầu cos đồng M150 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5122 | 100m3 |
| 34 | Sửa móng hào cáp bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 16,802 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5574 | 100m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 379 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 38 | Gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 4.635 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 6,435 | 1000v |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1228 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,8518 | 100m3 |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 10 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành hệ thống điện: 01 người+ Chuyên ngành điện, điện tử hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥2,0kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn ≥3kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Ô tô tải ≤2,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi ≥ 50kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cốt tiết diện | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Megommet | Hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Tời kéo | Hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 28 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 29 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 30 | Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi