Gói thầu: Thi công xây dựng đường dẫn 2 đầu cầu Krông Bông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211837-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường dẫn 2 đầu cầu Krông Bông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:39:00 đến ngày 2021-12-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,210,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lậpĐã hoàn thành 01 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,448 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có mặt đường bê tông xi măng, từ cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 13,448 tỷ VND.3.2. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đảm bảo số lượng hợp đồng tương tự như nhà thầu độc lập đối với công việc nhà thầu đảm nhận, có giá trị hợp đồng tương tự lớn hơn hoặc bằng giá trị xây lắp tối thiểu quy định tại mục 3.1 nhân với tỷ lệ liên danh của từng thành viên liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.448.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường BTXM. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường BTXM. (Trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải huy động ít nhất một nhân sự đáp ứng yêu cầu tại mục này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã làm chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường BTXM. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người tốt nghiệp cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành về ATLĐ hoặc tốt nghiệp đại học khác nhưng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về ATLĐ. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực khảo sát địa hình. Đã phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, (02 người nếu là nhà thầu liên danh) tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước, dung tích 5m3 (hoặc tính năng tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, công suất 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi, công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn, công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu 0,8 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào và xúc vật liệu, có có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu thép tự hành, trọng lượng 10-18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung, trọng lượng khi rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu và có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi, công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, có tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bồn chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, trộn bê tông, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao hình học, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khảo sát và xây dựng công trình, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn nhiệt dẻo, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kẻ vạch đường, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông, dung tích 150-250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường dẫn 2 đầu cầu Krông Bông Bố trí ổn định dân di cư tự do tại xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực HĐXD thi công CTGT đường bộ hạng III trở lên - HĐTT phải cung cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các TLCM: Hợp đồngTCXD; Biên bản thanh lý HĐ hoặc BBNT đưa vào sử dụng (với HĐ đã thực hiện) hoặc BBbàn giao MB hoặc văn bản xác nhận của CĐT giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán; QĐ phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, TKBVTC - Năng lực tài chính: TLCM (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán theo quy định hoặc BB kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế hoặc xác nhận thanh toán của CĐTđối với những HĐXL đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Các TLCM về DT từ hoạt động XD: Hóa đơn GTGT hoặc HS thanh toán HĐXD hoặc các TLCM về giá trị hoàn thành của HĐXD và có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận trong thời gian 45 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không bao gồm các trường hợp được gia hạn thời hạn nộp thuế theo Nghị định số 52/2021/NĐ-CP của Chính phủ).Trường hợp nhà thầu không có giấy xác nhận hoặc còn nợ thuế (trừ các khoản thuế được chậm nộp theo quy định) thì đánh giá không đủ năng lực tham dự thầu - TLCM kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. Nhà thầu phải có TLCM nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự như: QĐ phân công công tác, BBNT hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của CĐT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác -TLCM kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các thiết bị cơ giới có kiểm định còn hiệu lực, các hóa đơn bán hàng chứng minh quyền sở hữu - Đối với HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của CĐT cho Nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của CĐT cho Nhà thầu phụ thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của Nhà thầu chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 25 Ngô Quyền, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Tel: 0262 3851462, Fax: 0262 3852187. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn đường, đất cấp III | 21,4723 | 100m³ | |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | 74,598 | 100m³ | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | 121,29 | m³ | |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | 0,79 | 100m³ | |
| 5 | Đắp đất nền đường K ≥ 0,95 | 289,87 | 100m³ | |
| 6 | Đắp đất nền đường K ≥ 0,98 | 28,68 | 100m³ | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | 70,11 | 100m² | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 200kN/m | 121,14 | 100m² | |
| 9 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 943,29 | 100m | |
| 10 | Đắp cát nền đường, K≥0,90 | 47,21 | 100m³ | |
| 11 | Đăp cát K≥0,95 trong lòng mố | 7,21 | 100m³ | |
| 12 | Đăp cát K≥0,98 trong lòng mố | 3,36 | 100m³ | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 14,5km | 74,6 | 100m³ | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 14,5km | 6,68 | 100m³ | |
| 15 | Đào xúc đất cấp III | 345,24 | 100m³ | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 12km | 345,24 | 100m³ | |
| 17 | Phí bảo vệ môi trường | 345,24 | 100m³ | |
| 18 | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp | 345,24 | 100m³ | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và thi công bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | 1.199,4552 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 8,0293 | 100m³ | |
| 3 | Vân chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 0,2km, phương tiện vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn | 8,0293 | 100m³ | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 8,289 | 100m³ | |
| 5 | Thi công khe co không có thanh truyền lực theo BVTC | 268,38 | m | |
| 6 | Thi công khe co có thanh truyền lực theo BVTC | 821,43 | m | |
| 7 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực theo BVTC | 33 | m | |
| 8 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực theo BVTC | 775,52 | m | |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính | 298,9 | m | |
| 10 | Thi công khe dọc liên kết tấm BTXM cũ với tấm BTXM mới | 284,54 | m | |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | 4,41 | 100m² | |
| C | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 701,6429 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 16,3553 | tấn | |
| 3 | Vữa xi măng PCB40 mác 50 | 175,4107 | m² | |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông M200 | 518,904 | m³ | |
| 5 | Bê tông đệm M100 | 69,1872 | m³ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 17,2968 | 100m² | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | 11,025 | 100m³ | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 5,4432 | 100m³ | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 14,5km | 11,025 | 100m³ | |
| 10 | Đào xúc đất cấp III | 6,1508 | 100m³ | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 12km | 6,1508 | 100m³ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | 8,65 | 100m | |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,1081 | 100m³ | |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,1081 | 100m³ | |
| D | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | 0,9478 | 100m³ | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 12km | 0,9478 | 100m³ | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | 4,5283 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 12km | 4,5283 | 100m³ | |
| 5 | Đắp đất nền đường K ≥ 0,95 | 32,0777 | 100m³ | |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | 36,2478 | 100m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 14,5km | 36,2478 | 100m³ | |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông M250 | 107,217 | m³ | |
| 9 | Giấy dầu tạo phẳng | 5,9565 | 100m² | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 1,0004 | 100m³ | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | 0,6417 | 100m² | |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật KT 0,45x0,9m | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật KT 2,4x1,5m | 4 | cái | |
| 4 | Cột đỡ biển D76 | 19 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | 989 | m | |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 24 | cái | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 52,894 | m² | |
| 8 | Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2 mm | 86,258 | m² | |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo ban đêm | 4 | Cái | |
| 2 | Cờ điều khiển | 2 | Cái | |
| 3 | Dây nilong ATGT | 632 | m | |
| 4 | Ống nhựa PVC D75 | 384 | m | |
| 5 | Bê tông cột M200 KT (30x30x15)cm | 4,32 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 12 | Cái | |
| 7 | Biển chữ nhật KT (0,25x1,2)m | 4 | Cái | |
| 8 | Biển chữ nhật KT (0,95x3,5)m | 4 | Cái | |
| 9 | Trực đảm bảo giao thông | 60 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lậpĐã hoàn thành 01 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,448 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có mặt đường bê tông xi măng, từ cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 13,448 tỷ VND.3.2. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đảm bảo số lượng hợp đồng tương tự như nhà thầu độc lập đối với công việc nhà thầu đảm nhận, có giá trị hợp đồng tương tự lớn hơn hoặc bằng giá trị xây lắp tối thiểu quy định tại mục 3.1 nhân với tỷ lệ liên danh của từng thành viên liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.448.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người là tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường BTXM. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 02 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường BTXM. (Trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải huy động ít nhất một nhân sự đáp ứng yêu cầu tại mục này). | 4 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã làm chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường BTXM. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | 01 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người tốt nghiệp cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành về ATLĐ hoặc tốt nghiệp đại học khác nhưng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về ATLĐ. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực khảo sát địa hình. Đã phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | 01 người, (02 người nếu là nhà thầu liên danh) tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước, dung tích 5m3 (hoặc tính năng tương tự) | Tưới nước, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn, công suất 1,0kW | Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi, công suất 1,5kW | Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn, công suất 5kW | Cắt, uốn thép, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu 0,8 - 1,6m3 | Đào và xúc vật liệu, có có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | Lu lèn vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu thép tự hành, trọng lượng 10-18T | Lu lèn vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu rung, trọng lượng khi rung 25T | Lu lèn vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | Thổi bụi, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50-60 m3/h | Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu và có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi, công suất 110CV | Ủi vật liệu, có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông | Trộn bê tông, có tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 14 | Xe bồn chở bê tông | Vận chuyển, trộn bê tông, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo cao hình học, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Khảo sát và xây dựng công trình, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn YHK 3A | Nấu sơn nhiệt dẻo, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK | Kẻ vạch đường, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông, dung tích 150-250l | Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 20 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 6 |
| 20 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi