Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232144-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211231828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (Theo quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/0221 của UBND Tỉnh Quảng Ninh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 15:43:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,784,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.677057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.649.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.947.879.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu tự hành hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Di chuyển các tuyến ống cấp nước sạch thuộc địa phận thành phố Uông Bí thuộc dự án Đường ven sông kết nối từ cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (Theo quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/0221 của UBND Tỉnh Quảng Ninh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; SĐT: 02033854207. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần AHM Hạ Long. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư phát triển hạ tầng Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; SĐT: 02033854207. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; SĐT: 02033854207. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: 219 Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống HDPE D315 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15100m
2Lắp đặt ống HDPE D160 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
3Lắp đặt ống HDPE D125 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt ống HDPE D90 PN10 PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
5Lắp đặt ống HDPE D75 PN10 PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
6Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
7Ống lồng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
8Ống lồng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
9Ống lồng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
10Ống lồng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
11Thử áp lực ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15100m
12Thử áp lực ống nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
13Thử áp lực ống nhựa HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
14Thử áp lực ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
15Thử áp lực ống nhựa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
16Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
17Xúc xả ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15100m
18Xúc xả ống nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
19Xúc xả ống nhựa HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
20Xúc xả ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
21Xúc xả ống nhựa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
22Xúc xả ống nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
23Nước cho công tác thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V72,6419m3
24Nước cho công tác khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V297,92m3
25Cút nhựa HDPE D315x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Cút nhựa HDPE D315x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Cút nhựa HDPE D160x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Tê nhựa hàn HDPE D315x315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Côn nhựa hàn HDPE D315x125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30BU nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
31Bích thép rỗng DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V23cặp bích
32BU nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
34MSNN gang DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35MSNN gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Đai KT gang D150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Đai khởi thủy gang D90x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Côn thép BB D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Van cổng BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Đoạn ống BB inox chống chảy rối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
41Đồng hồ điện tử D80 kèm tủ hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đoạn ống BB inox chống chảy rối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
43Adapter gang D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đầu nối gắn bích HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5bộ
45Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
46BU nhựa HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Nắp đồng hồ bằng gang D700Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Xích sắt D22Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
49BU nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Bích thép rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
51Van cổng 2 chiều BB DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Adapter gang DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Ống nhựa HDPE DN63 PN10 PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
54MSNN gang D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Đai khởi thủy gang D90x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Đai khởi thủy gang D75x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Đai khởi thủy gang D63x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Nối thẳng ren ngoài HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
59LĐ ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
60Băng cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V100cuộn
61Thay thế hộp đồng hồ Inox 304 KT 345x145x160 hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Hộp đồng hồ Inox 304 KT 345x145x160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,816100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V270,406m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,813100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,445100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,075100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,439m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
11Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
14Bê tông chèn ống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0955m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
17Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
19Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,531m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m2
21Thép tấm đan Fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Thép tấm đan Fi6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
23Thép V120x120x10Mô tả kỹ thuật theo chương V198,38kg
24Thép V75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50,005kg
25Thép tấm KT: 150x150x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,831kg
26Bu lông M12 L460Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Gia công thép viền tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
28Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
31Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
32Thép V100x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.401,76kg
33Lắp đặt Y đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4017tấn
34Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,4017tấn
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
39Hố van định hình D540 + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cắt nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V300m
41Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
44Hoàn trả nền gạch đã phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.677057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.649.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.947.879.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo55
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có thi công các hạng mục lắp đặt đường ống cấp nước;- Có hợp đồng lao động kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu tự hành hoặc cần cẩu Còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan Còn hoạt động tốt3
3 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
4 Máy đào Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn Còn hoạt động tốt2
7 Máy bơm nước 5CV Còn hoạt động tốt3
8 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy gia nhiệt Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->