Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 16:03:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7496E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu cam kết chịu mọi chi phí phát sinh để thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng (Phụ trách dự án) ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét. Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời Mua sắm lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Giấy phép đăng ký kinh doanh, Giây chứng nhận chất lượng sản phẩm của hàng hóa, Bảo lãnh dự thầu, Thỏa thuận liên danh (nếu có). Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, Tờ khai quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp). |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa nhưng tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đáp ứng đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Đắk Glong.
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông, TDP4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Đắk Glong, Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân huyện Đắk Glong, Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Đắk Glong, Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đi bộ lắc tay ngoài trời | KXJS-019 | 2 | Bộ | - Kích thước: 1100 x 500 x 1450 mm- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Màu sắc: có thể thiết kế màu sắc theo yêu cầu- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 2 | Thiết bị tập tay vai đôi công cộng | KXJS-06 | 2 | Bộ | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Kích thước: 1250 x 1500 x 1500mm- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 3 | Dụng cụ tập xoay eo đứng | KXJS-08 | 2 | Bộ | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Kích thước: 130 x 130 x 125cm- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiệnDụng cụ tập xoay eo đứng KXJS-08- Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Kích thước: 130 x 130 x 125cm- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 4 | Dụng cụ thể thao đa năng ngoài trời | KXJS-086 | 2 | Bộ | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Màu sắc: có thể thiết kế màu sắc theo yêu cầu- Công dụng: Tập đi bộ trên không, xoay eo, lưng bụng- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 5 | Thiết bị tập lưng 2 vị trí 2 cấp độ | KXJS-074 | 2 | Bộ | - Chất liệu: Máy tập lưng bụng 2 vị trí với 1 bên thẳng 1 bên cong cho nhiều thể trạng khác nhau, làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Kích thước: 142*112*63cm- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 6 | Thiết bị thể dục ngoài trời tay vai kết hợp đi bộ | KXJS-082 | 2 | Bộ | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Màu sắc: có thể thiết kế màu sắc theo yêu cầu- Kích thước: 1705*1148*15310 mm- Công dụng : rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 7 | Thiết bị thể thao ngoài trời | KXJS-098 | 2 | Bộ | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Kích thước: 360*110*250- Công dụng : độ vững chắc của đôi tay, cơ bắp săn chắc, cơ thể khỏe mạnh- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 8 | Xà kép ngoài trời | KXJS-079 | 2 | Bộ | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Màu sắc: có thể thiết kế màu sắc theo yêu cầu- Kích thước: 2530*780*1430mm- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 9 | Thiết bị thể dục ngoài trời tập tay eo kết hợp | KXJS-016 | 2 | Bộ | - Chất liệu: làm từ thép nhúng kẽm (mạ kẽm) sơn tĩnh điện công nghệ cao với nguyên liệu sơn và dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu- Kích thước: 130*125*225cm- Công dụng: rèn luyện eo, độ vững chắc của đôi tay.- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện | |
| 10 | Bập bênh lò xo nhún ngoài trời nhập khẩu ngựa | ZK139-2 | 4 | Bộ | - Kích thước sản phẩm:80*60*80 (cm)- Sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất theo Tiêu chuẩn Châu Âu- Móng trụ bê tông cốt thép, nhân công lắp đặt hoàn thiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7496E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu cam kết chịu mọi chi phí phát sinh để thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng (Phụ trách dự án) ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét. Kèm theo hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi