Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202947-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211069129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 09:35:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,742,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.722652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSMT còn hiệu lực.– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng.– Đã làm Cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lục rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới tiêu thoát nước kết hợp đường giao thông thôn Đông Hội, xã Ninh An
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Ninh Bình. Địa chỉ: Số 14 Tràng An, Đông Thành, Ninh Bình. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành.; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)803,92m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly55,6108100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới6,3325100m3
4Ván khuôn mặt đường2,2475100m2
5Cắt khe co, khe dọc81,40810m
6Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo814,08m
7Gỗ đệm chèn khe giãn0,23m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm20,5m2
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp II105,3475m3
2Đào nền đường, đất cấp I369,0735m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá231,8m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,959,2369100m3
5Mua đất đá hỗ hợp về đắp l hệ số đầm lèn K951.170,0658m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9017,0684100m3
7Mua đất đá hỗ hợp về đắp hệ số đầm lèn K901.628,0496m3
8Vận chuyển đất cấp I trung bình 3km4,52100m3
9Vận chuyển vật liệu kè cũ trung bình 3km2,318100m3
C TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng đất cấp I2.516,4525m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,8448100m3
3Vận chuyển đất cấp I trung bình 3km19,6785100m3
4Đắp đê quây bằng đất TD đào0,75100m3
5Đào phá đê quây đất cấp II0,75100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 843,83100m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I114100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax134,62m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 615,65m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100135,3m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.054,39m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa134,94m2
13Đổ bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 20057,12m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng2,856100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4833tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6757tấn
17Ống nhựa PVC D76963m
18Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật1,5328100m2
D Cống bản
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 7,2100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax19,26m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,78m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 15,96m3
5Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)5,3m3
6Ván khuôn xà mũ0,1884100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1083tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1996tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1193tấn
10Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 2507,53m3
11Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 2505,4m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép 0,0537tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép 0,575tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0142tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7709tấn
16Ván khuôn dầm cầu, bản quá độ0,34100m2
E 2Tấm đan bến rửa
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg4cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,9m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,03100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,0764tấn
F Cọc tiêu
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg85cấu kiện
2Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,44m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,1549tấn
G Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác4cái
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2000,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.722652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSMT còn hiệu lực.– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng.– Đã làm Cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
7 Máy lu rung Lục rung ≥ 16 tấn1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)3
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->