Gói thầu: Gói thầu XL2: Thi công xây lắp (Nhà kho vật tư; trạm bơm; bể nước ngầm; giếng khoan; hệ thống thoát nước ngoài nhà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218323-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL2: Thi công xây lắp (Nhà kho vật tư; trạm bơm; bể nước ngầm; giếng khoan; hệ thống thoát nước ngoài nhà)
Số hiệu KHLCNT 20211214530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:51:00 đến ngày 2021-12-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,446,030,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL2: Thi công xây lắp (Nhà kho vật tư; trạm bơm; bể nước ngầm; giếng khoan; hệ thống thoát nước ngoài nhà)
Kho dự trữ Đắk Nông - Giai đoạn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên , địa chỉ: 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH DTAH


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên , địa chỉ: 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục dự trữ Nhà nước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài vụ – Quản trị, Tổng cục dự trữ Nhà nước Vụ Tài vụ – Quản trị, Tổng cục dự trữ Nhà nước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO VẬT TƯ
1Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT40,3655m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,36100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,2646100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT2,8515100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,8467100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT64,8854m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 75Chương 5, E-HSMT16,7275m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 75Chương 5, E-HSMT122,2198m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 75Chương 5, E-HSMT22,2906m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT251,5207m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT91,3927m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,996m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mmChương 5, E-HSMT0,7969tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14mmChương 5, E-HSMT1,1494tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 8mmChương 5, E-HSMT0,2735tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 18 mmChương 5, E-HSMT0,3308tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 20mmChương 5, E-HSMT0,2042tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 22mmChương 5, E-HSMT1,2354tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 8mm.Chương 5, E-HSMT0,7869tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính 22mm,Chương 5, E-HSMT3,9748tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính 8mmChương 5, E-HSMT10,331tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính 12mmChương 5, E-HSMT3,8532tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT2,714100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền nhàChương 5, E-HSMT0,2011100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT2,017100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,54100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT141,1517m2
28Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT182,0267m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT2,4676m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT26,8469m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT41,1613m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT15,3332m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT5,0812m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0141tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,8786tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0758tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,101tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0456tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,3865tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4558tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3309tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,9793tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0404tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,6522tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3172tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0312tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6818tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,5213tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4197tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1096tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0566tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1965tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,326tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4824tấn
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,5191100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,634100m2
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0222100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,6131100m2
59Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ 21mChương 5, E-HSMT13,7992tấn
60Sản xuất xà gồ thépChương 5, E-HSMT7,6221tấn
61Sản xuất giằng mái thépChương 5, E-HSMT18,3282tấn
62Sản xuất hệ khung dầm trầnChương 5, E-HSMT6,6313tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương 5, E-HSMT13,7992tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT7,6221tấn
65Lắp dựng giằng+ hệ dầm trần thép liên kết bằng bu lôngChương 5, E-HSMT24,9595tấn
66Sản xuất lan can thépChương 5, E-HSMT0,0592tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT7,92m2
68Sản xuất thang sắtChương 5, E-HSMT0,311tấn
69Lắp đặt thang sắt hộpChương 5, E-HSMT0,311tấn
70CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi .Chương 5, E-HSMT100,6m2
71CCLD cửa đi Đ1 +Đ2 lớp trong lưới thép mắt cáo.Chương 5, E-HSMT100,6m2
72CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi .Chương 5, E-HSMT2,4m2
73Khuôn cửa thép 100x50x5mm.Chương 5, E-HSMT321,2md
74Khuôn cửa thép 100x50x5mm.Chương 5, E-HSMT9,2md
75CCLD cửa thép hộp 70x40, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi .Chương 5, E-HSMT8,96m2
76CCLD cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng.Chương 5, E-HSMT2,56m2
77Cửa lưới thép chống côn trùng.Chương 5, E-HSMT11,52m2
78Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa +tay đẩy = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I.Chương 5, E-HSMT6bộ
79Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ2 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I.Chương 5, E-HSMT1Bộ
80Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ3 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I.Chương 5, E-HSMT2Bộ
81Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1(cửa thép) .Công lắp bản lề+khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I.Chương 5, E-HSMT14Bộ
82Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương 5, E-HSMT13,4516100m2
83Làm trần tôn lạnh 0.3mmChương 5, E-HSMT12,5133100m2
84Láng mặt trên ôvăng+ sênô, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5, E-HSMT153,7839m2
85Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT153,7839m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.232,957m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT93,808m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT960,484m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT29,376m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT155,644m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT463,6m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT163,5m2
93Trát gờ tạo mạch lõm trang trí mặt đứng,vữa XM cát mịn mác 75Chương 5, E-HSMT700,5m
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.326,765m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.494,0411m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.902,7425m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT480,9805m2
98Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT13,663100m2
99Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 2 tháng)Chương 5, E-HSMT12,6756100m2
100Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương 5, E-HSMT51,4203100m2
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6mChương 5, E-HSMT1,1100m
102Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mmChương 5, E-HSMT40cái
103Rọ chắn rác d100.Chương 5, E-HSMT10cái
104Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT330m
105Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương 5, E-HSMT76m
106Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2Chương 5, E-HSMT330m
107Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2Chương 5, E-HSMT76m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 32mmChương 5, E-HSMT330m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 20mmChương 5, E-HSMT76m
110Lắp đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V.Chương 5, E-HSMT24bộ
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điệnChương 5, E-HSMT2cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 10A MCB - 4,5KAChương 5, E-HSMT8cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 20A MCB - 4,5KAChương 5, E-HSMT2cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 32A MCB - 6KAChương 5, E-HSMT2cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 50A MCB - 6KAChương 5, E-HSMT1cái
116Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250Chương 5, E-HSMT1hộp
117Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200Chương 5, E-HSMT1hộp
118Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m.Chương 5, E-HSMT8cọc
119Dây nối tiếp địa đồng trần M50Chương 5, E-HSMT10m
120Băng tiếp địa thép dẹt 40x4Chương 5, E-HSMT24m
121Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thépChương 5, E-HSMT1cái
122Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây tiếp đất bằng thépChương 5, E-HSMT5,76m3
123Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT5,76m3
B TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT11,7208m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT3,9069m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT4,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 75Chương 5, E-HSMT1,176m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,668m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,176m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,232m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương 5, E-HSMT1,48m3
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0735tấn
10Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0101tấn
11Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0406tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0299tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2024tấn
14Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0384100m2
15Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0352100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1232100m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT15,28m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,216m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT7,216m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT7,216m2
21Xây tường gạch bê tông 9x19x39 dày Chương 5, E-HSMT7,98m3
22Xây tường gạch bê tông 9x19x39 dày Chương 5, E-HSMT0,396m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,496m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,924m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,5112m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,1644m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2225tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0082tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0165tấn
30Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0992100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0684100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,3092100m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0258100m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT52,62m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT42,18m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,92m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,48m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT52,62m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT42,18m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT30,92m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT52,62m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT73,1m2
43Gia công cửa đi sắt xếpChương 5, E-HSMT5,76m2
44Cửa sổ mở hất kính trắng mờ dày 5mmChương 5, E-HSMT0,54m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5, E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nướcChương 5, E-HSMT1tủ
47Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250VChương 5, E-HSMT1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT5m
49Lắp đặt ống gen luồn dây PVC, đường kính =15mmChương 5, E-HSMT5m
50LĐ loại đèn neon đơn 1x40W,220VChương 5, E-HSMT1bộ
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,2957100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,3057100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương 5, E-HSMT20,9217m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương 5, E-HSMT56,7846m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương 5, E-HSMT23,9472m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,3938m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương 5, E-HSMT7,6713m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tườngChương 5, E-HSMT4,8358100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4923tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6659tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,5188tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5906tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,7489tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3848tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4799tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,7517tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2774tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,467tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1477tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,3391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,5047tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0205tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0843tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT481,7986m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT481,7986m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT153,6m2
27Quét chống thấm mặt trong bể nước ngầmChương 5, E-HSMT481,7986m2
28Băng chặn nước PVC WATERSTOP V15 xử lý mach ngừng tại các vị trí tiếp giáp tườngChương 5, E-HSMT58md
D CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,126100m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương 5, E-HSMT4,86m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,0774100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,0486100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,0486100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương 5, E-HSMT0,36100m
7Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương 5, E-HSMT7cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương 5, E-HSMT0,104100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương 5, E-HSMT0,136100m
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5, E-HSMT2cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5, E-HSMT5cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,01100m3
E GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương 5, E-HSMT50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương 5, E-HSMT30m khoan
3Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mmChương 5, E-HSMT80m
4Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mmChương 5, E-HSMT80m
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,7424m3
6Máy bơm chìm Đan Mạch Q=17-20m3/h; H=35mChương 5, E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống dâng nước thép tráng kẽm đường kính D=50mmChương 5, E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D=80mmChương 5, E-HSMT0,12100m
9Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D=50 mmChương 5, E-HSMT1cái
10Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D=50 mmChương 5, E-HSMT1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương 5, E-HSMT1cái
12Tê thép D=15Chương 5, E-HSMT1cái
13Vòi đồng d15Chương 5, E-HSMT1cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D= 80 mmChương 5, E-HSMT1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-6kg/cm2Chương 5, E-HSMT1cái
16Lắp đặt măng sông D=15mmChương 5, E-HSMT1cái
17Lắp đặt măng sông D=25mmChương 5, E-HSMT1cái
18Lắp đặt măng sông D=32mmChương 5, E-HSMT1cái
19Bầu xả khí + van D=25mmChương 5, E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm, D=80, 45độChương 5, E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn thép D= 80x50(mm)Chương 5, E-HSMT1cái
22Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D= 50 mmChương 5, E-HSMT6cặp bích
23Nắp đậy giếng bằng thép d600x14mmChương 5, E-HSMT1cái
24Lỗ thăm hàn măng sôngChương 5, E-HSMT1cái
25Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D=32mmChương 5, E-HSMT1cái
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D=25mmChương 5, E-HSMT1cái
27Côliê giữ ống d50Chương 5, E-HSMT1bộ
28Miếng đệm 250x80x10Chương 5, E-HSMT2cái
29Bulông M16x350Chương 5, E-HSMT4cái
30Bulông M16x65Chương 5, E-HSMT16cái
31Bulông M16x60 liên kết nắp giếngChương 5, E-HSMT6cái
32Gioăng cao su d50Chương 5, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).75
2 Kỹ thuật thi công 4 - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.53
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.32
5 Công nhân lành nghề 15 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy cắt uốn cốt thép - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.2
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.4
4 Máy cắt gạch, đá - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.4
5 Máy khoan cầm tay - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.2
6 Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.2
7 Dàn giáo thép - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.100
8 Máy đào - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động1
9 Máy lu - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->