Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242234-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211232730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngành An Ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:03:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,108,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình an ninh.+ Cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4,5 tỷ VND Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Bình Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển ngành An Ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định , địa chỉ: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán các hạng mục bổ sung: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ: 67 đường Lương Văn Chánh, phường 5, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại trực thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tổ chức thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc phòng PH10 Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định , địa chỉ: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020 (nếu có). - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01A đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng và doanh trại; địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5725m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3918m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,318m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7801m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,811m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,784m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,006m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 200x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m2
27Ốp đá granite vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,11m2
29Gia công cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
32Cung cấp bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng chính, cả bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T/bộ
34Lắp đặt đèn pha 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Gia công thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257tấn
39Lắp dựng thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
41Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng: " CÔNG AN TỈNH BÌNH ĐỊNH" CHỮ CAO 150, "TRẠI TẠM GIAM" CHỮ CAO 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1T/bộ
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4711m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3176m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1045100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,076m3
48Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2114m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539tấn
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1744100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0568m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m2
60Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,406m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,664m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,28m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m2
67Gia công cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
68Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,225m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,225m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,225m2
71Cung cấp, lắp dựng bánh xe sắt D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7971m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7472m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,072m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1195m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1396100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1226tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,585m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1585100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
31Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,928m3
32Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,633m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672100m2
37Sản xuất cửa đi khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3912m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3912m2
39Sản xuất cửa sổ khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
41Sản xuất Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,96m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,38m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,788m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,988m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
50Kẻ roon 20*10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
52Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,79m2
54Ốp gạch chân móng 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,128m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,788m2
57Lắp đặt cầu chắn rác trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225100m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt chiếc áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
71Lắp đặt mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
73Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
74Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7681m3
78Đắp đất mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,768m3
79Lát gạch thẻ, gạch cảnh báo khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4m2
C TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1565100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9136m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,9445m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2101100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6456m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,44m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1675tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7488100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,312m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6819tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6624100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3552m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4032m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5513tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3453tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7403100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch đất thẻ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,128m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3315m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,44m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,968m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V710,68m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,8m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V714,408m2
26Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,21m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V456,21m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V456,21m2
D TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3518tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3919100m2
4Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,147m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
6Cung cấp lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,6m2
7Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,6m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9872m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6624m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7293m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4756tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4838100m2
15Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,903m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cấu kiện
17Cung cấp lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,4m2
18Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,4m2
E KÈ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8856100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,0846m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8364100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,8538m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9513m3
6Ép mái, đầm chặt mái taluy bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,901100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,4618m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1424100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,178tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7406tấn
11Lót tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5085100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3653m3
13Cắt khe co giãn, khoảng cách 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,534510m
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7478m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4272100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0813tấn
18Lát gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.313m2
19Cung cấp cỏ lá gừng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V443,791m2
20Trồng cỏ lá gừng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4379100m2
F KÈ ĐÁ CHẺ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6294100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,7342m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1611100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,002m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,852m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,062m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3088100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5903tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9786tấn
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4692100m
G TUYẾN CỐNG D1000
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8741100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,8501m3
3Lu tăng cường nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,84100m2
4Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
5Lắp đặt gối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
6Cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V432cái
7Chèn trám mối nối trong, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,22m
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5013m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,0256m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4475100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8951100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,032m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,647m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0752m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4528tấn
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4699m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1719tấn
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4894100m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5914100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7846m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6631100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3261100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,448m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,924m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2024m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,28m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,52m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V269cái
I SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,510m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,98m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,97m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7210m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,544m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m3
9Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1813m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,6m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V141,6m2
13Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
14Cung cấp cỏ lá gừng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V360m2
15Trồng cỏ lá gừng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình an ninh.+ Cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4,5 tỷ VND Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6T1
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
5 Máy lu rung ≥ 25T1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
12 Máy mài ≥ 2,7kW2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->