Gói thầu: Gói thầu số 1: xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chủ sở hữu + ứng tiền gia công của khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:03:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,269,616,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 12 hoặc khác 12, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ án toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III .-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....-Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau : Bằng tốt nghiệp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn và bộ giàn giáo chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Đèn pha, đèn hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn pha, đèn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm và các hạng mục phụ trợ Đầu tư xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm may và các hạng mục phụ trợ 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn chủ sở hữu + ứng tiền gia công của khách hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải ghi rõ : ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của các loại vật tư , vật liệu mà nhà thầu chào giá và nhà thầu phải đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Trung , Chủ tịch HĐQT - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, không thấp hơn mức tối thiểu của quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba theo quy định hiện hành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp 3 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 28,791 | m3 |
| 4 | Bêtông thương phẩm, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 66,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhật | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,678 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,78 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,537 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Xem tại Chương V - E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 13 | Bê tông thành cầu hàng, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 16,706 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,116 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường cầu hàng, ván khuôn gỗ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 16 | Bu lông neo M30, Gr6.6 ;L=950 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 17 | Bu lông neo M36, Gr6.6 ;L=950 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,332 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền, tận dụng đất đào còn lại | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 20 | Đắp tôn nền bằng đá bột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,147 | 100m3 |
| 21 | Lớp ny lông chống mất nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.160,926 | m2 |
| 22 | Cốt thép nền ram dốc sảnh nhận hàng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300. Bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 220,052 | m3 |
| 24 | Xoa nền bằng máy xoa 4 cánh | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.160,926 | m2 |
| 25 | Cắt roan nền chống nứt | Xem tại Chương V - E-HSMT | 637,9 | m |
| 26 | Đánh bóng thẩm mỹ sàn bằng máy mài chuyên dụng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.160,926 | m2 |
| 27 | Xử lý mặt sàn bê tông bằng sản phẩm Harden X , định mức 12m2/lít | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.160,926 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, cột TD | Xem tại Chương V - E-HSMT | 33,348 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường, lanh tô kết hợp giằng cột đá 1x2 M250, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 41,929 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,074 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô kết hợp giằng tường, ván khuôn thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,315 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,332 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng tường, lanh tô ô văng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng tường, lanh tô ô văng, ĐK thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,94 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,724 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Xem tại Chương V - E-HSMT | 13,252 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,298 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 19,499 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 841,463 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,724 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Xem tại Chương V - E-HSMT | 13,252 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng mái thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,298 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 19,499 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 23,181 | 100m2 |
| 19 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 5mm, biên dạng trùng sóng tôn | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,412 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 1,2m độ dày tôn 0,5mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 21 | CCLD bu lông M24 GR8.8 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 180 | bộ |
| 22 | CCLD bu lông M20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 200 | bộ |
| 23 | CCLD bu lông M18 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 72 | bộ |
| 24 | CCLD tăng đơ d18 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 60 | bộ |
| 25 | CCLD cáp giằng d16 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 309 | m |
| 26 | ốc siết cáp | Xem tại Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Rót vữa sika grout 214-11 đầu cột | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.318,112 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch ống câu gạch thẻ , xây tường chiều cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8,014 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x115x175, chiều dày >10 cm, cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 133,688 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.235,754 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.101,428 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, dày 1.5 cm, VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 259,744 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 161,128 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ âm trang trí vữa XM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 93,76 | m |
| 9 | Khung trang trí đắp nổi 50mm vữa XM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 95,6 | m |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.384,983 | m2 |
| 11 | Bả matít cột, dầm, trần | Xem tại Chương V - E-HSMT | 420,872 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.443,762 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Maxilite (tương đương) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.361,172 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, đá sa thạch dày 2cm, vữa mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,282 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm ô văng bằng AC 408 2 lớpp | Xem tại Chương V - E-HSMT | 161,128 | m2 |
| 16 | Láng vữa XM M100 bảo vệ lớp chống thấm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 161,128 | m2 |
| 17 | GCLD trần thả tấm Duraflex dày 3mm khu văn phòng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 63,825 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng Vách ngăn văn phòng, khung thép hộp ốp 2 mặt thạch cao dày 9mm hoàn thiện, kính cường lực dày 10mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 79,398 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, Phụ kiện kim khí Kin Long | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa sắt sơn 2 lớp phủ màu ghi sáng, Khung ngoại L50x50x5mm, hép hộp 40x80x1,4, kính cường lực 2 lớp dày 10,76 mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, khóa gạt, móc cửa... | Xem tại Chương V - E-HSMT | 9 | m2 |
| 21 | GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa sắt sơn 2 lớp phủ màu ghi sáng, Khung ngoại L50x50x5mm, hép hộp 40x80x1,4, kính cường lực dày 8 mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, khóa gạt, móc cửa... | Xem tại Chương V - E-HSMT | 45 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ 2cánh cửa sắt sơn lót 2 lớp phủ màu ghi sáng, thép hộp 50x100x1,5 mạ kẽm, thép hộp 30x60x1.4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, tay nắm, móc gió... | Xem tại Chương V - E-HSMT | 119 | m2 |
| 23 | GCLD cửa thông gió, lá sách nhôm, có lưới chắn côn trùng 20 mesh (64 lỗ/cm) cố định bên trong | Xem tại Chương V - E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 24 | GCLD lan can bằng thép tráng kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 34,776 | m2 |
| 25 | CCLD ống nhựa thoát nước mưa, Ống PVC d114 x3,2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 26 | Lơi PVC D114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác Inox D114 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp dựng máng thu nước bằng sắt trắng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 96 | m |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo trong | Xem tại Chương V - E-HSMT | 20,754 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Xem tại Chương V - E-HSMT | 11,776 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại >6m | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 32 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại >6m | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12,853 | 1000 viên |
| 33 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,105 | tấn |
| 34 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Xem tại Chương V - E-HSMT | 29,28 | 100m2 |
| E | Điện chiếu sáng, điện động lực nhà kho thành phẩm | |||
| 1 | Tủ điện trong nhà, cửa tủ 2 lớp kích thước 600x800x250x1.5mm (bao gồm Busbar, đồng hồ đa năng, Ti, đèn báo pha, phụ kiện...) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện sắt 12 module | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-350-36ka-400v | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-250-22ka-400v | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-125A-22ka-400v | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCCB-3P-50A-18ka-400v | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCCB-3P-32A-6ka-400v | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-25A-6KA | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-6KA | Xem tại Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4x95)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 105 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4x35)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 82 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 103 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 55 | m3 |
| 15 | Gạch thẻ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 375 | viên |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x10)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x6)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x4)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 198 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2.004 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (2x1,5)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 530 | m |
| 21 | Trungking sắt, mạ, có nắp sơn tĩnh điện (100x50x1.2x2500)mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 54 | m |
| 22 | Bách treo Trunking, sơn tĩnh điện (100x50)mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600-1x40w | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m x18w | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led buld 1x60w (bao gồm đế sắt) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 106 | bộ |
| 26 | Công tắc đơn 1 chiều 16A+ đế | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-220V + đế | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP25 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 540 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 954 | m |
| 30 | Hộp chia ba SP 20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 106 | cái |
| 31 | Hệ thống tiếp địa tại tủ điện MSB1 (khoan giếng+ cọc tiếp địa d16, dây đồng trần 35mm) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 32 | Vật tư phụ (ti treo đèn, giá đỡ, máng cáp, dây cáp thép) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| F | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8,647 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 1x2 M150, dày 5cm, bê tông thương phẩm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 12,792 | m3 |
| 3 | Bêtông thương phẩm, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 79,208 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông thành bể đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 63,168 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn bể đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 44,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhật | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,866 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,114 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đấy bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10,622 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,602 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính >18mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép nắp bể, đường kính | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép nắp bể, đường kính >10mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 5,51 | tấn |
| 16 | CCLD băng cản nước Water Stop V25 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 78 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3,887 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong khuôn viên nhà máy | Xem tại Chương V - E-HSMT | 476 | m3 |
| 19 | Láng nắp bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, đánh dốc về măt đường | Xem tại Chương V - E-HSMT | 119,28 | m2 |
| 20 | CCLD thang thăm bể bằng Inox 304. Quy cách theo HSTK | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,2 | m |
| 21 | CCLD nắp thăm bằng Inox 304 dày 1mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| G | Nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính d | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | cốt thép lanh tô, ô văng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x115x175), chiều dày >10 cm, cao | Xem tại Chương V - E-HSMT | 6,739 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 54,852 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1.5 cm, VXM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 43,492 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 13,36 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại Chương V - E-HSMT | 58,86 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Maxilite (tương đương) | Xem tại Chương V - E-HSMT | 43,492 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh,cửa sắt, kính cường lực 8mm sơn hoàn thiện. Phụ kiện kèm theo | Xem tại Chương V - E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm. | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| H | Điện chiếu sáng nhà bơm | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m x18w | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 1 chiều 16A+ đế | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP20 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| I | Sân đường và hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng hố ga, mương đặt ống BTLT bằng máy đào | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 7,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng miệng ghi thu nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống BTLT d300/360, H30 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 46,3 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống BTLT d300/360, H10 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 90 | |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 67,906 | m3 |
| 13 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 2,231 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1,673 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 11,153 | 100m2 |
| 16 | Lớp ny lông chống mất nước | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.115,27 | m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 167,291 | m3 |
| 18 | Xoa nền đường bằng mái xoa 4 cánh, lăn gai tạo nhám | Xem tại Chương V - E-HSMT | 1.115,27 | m2 |
| 19 | Cắt roan nền đường chống nứt, rộng 5mm, sâu 100mm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 414 | m |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa, vỉa hè đá 1x2, mác 150 dày 5cm | Xem tại Chương V - E-HSMT | 20,15 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M250, bó vỉa thẳng | Xem tại Chương V - E-HSMT | 330 | m |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa mác 75 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 219,5 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA/FRT(4Cx16)mm2 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 82 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Xem tại Chương V - E-HSMT | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 12 hoặc khác 12, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 7 | 4 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thay thế | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ án toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III .-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 1 |
| 8 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 2 | -Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....-Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau : Bằng tốt nghiệp chuyên môn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 3 |
| 2 | Xe ben | >=5 tấn | 4 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | cầm tay (đầm cóc) | 3 |
| 5 | Máy lu | ≥ 10 T | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250,0 lít | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | - dung tích ≥ 80,0 lít | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất ≥1,0 kW | 5 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 14 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 100 KVA | 1 |
| 16 | Ván khuôn và bộ giàn giáo chống | đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 17 | Đèn pha, đèn hiệu | Đèn pha, đèn hiệu | 10 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi