Gói thầu: Gói thầu số 1: xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241096-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211241008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chủ sở hữu + ứng tiền gia công của khách hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:03:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,269,616,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 12 hoặc khác 12, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ án toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III .-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....-Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau : Bằng tốt nghiệp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn và bộ giàn giáo chống
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Đèn pha, đèn hiệu
- Đặc điểm thiết bị Đèn pha, đèn hiệu
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm và các hạng mục phụ trợ
Đầu tư xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm may và các hạng mục phụ trợ
70 Ngày
E-CDNT 3 vốn chủ sở hữu + ứng tiền gia công của khách hàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh , địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, xã Tam Thái, huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG- Địa chỉ: 270 Nguyễn Tri Phương, phường Thạc Gián,quận Thanh Khê, hành phố Đà Nẵng - ĐT:0236.3843.090 - Fax: 0236.3817.133. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam - Địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Tam Kỳ, Quảng Nam - ĐT: 0235.3852.941 - Fax: 0235.3810453


- Bên mời thầu: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh , địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, xã Tam Thái, huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải ghi rõ : ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của các loại vật tư , vật liệu mà nhà thầu chào giá và nhà thầu phải đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Trung , Chủ tịch HĐQT - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
2Chi phí mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, không thấp hơn mức tối thiểu của quy định hiện hànhXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
3Chi phí tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba theo quy định hiện hànhXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
4Chi phí mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi côngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhXem tại Chương V - E-HSMT1Khoản
B Phần móng
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIXem tại Chương V - E-HSMT4,117100m3
2Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp 3Xem tại Chương V - E-HSMT34m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem tại Chương V - E-HSMT28,791m3
4Bêtông thương phẩm, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Xem tại Chương V - E-HSMT66,71m3
5Bê tông đà kiềng, đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT17m3
6Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhậtXem tại Chương V - E-HSMT1,678100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngXem tại Chương V - E-HSMT1,7100m2
8SXLD cốt thép móng, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT0,41tấn
9SXLD cốt thép móng, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT3,78tấn
10Cốt thép giằng móng, ĐK thép Xem tại Chương V - E-HSMT0,512tấn
11Cốt thép giằng móng, ĐK thép Xem tại Chương V - E-HSMT1,537tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem tại Chương V - E-HSMT15,3m3
13Bê tông thành cầu hàng, đá 1x2 M300, bê tông thương phẩmXem tại Chương V - E-HSMT16,706m3
14Cốt thép tường, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT1,116tấn
15Ván khuôn tường cầu hàng, ván khuôn gỗXem tại Chương V - E-HSMT1,037100m2
16Bu lông neo M30, Gr6.6 ;L=950Xem tại Chương V - E-HSMT40bộ
17Bu lông neo M36, Gr6.6 ;L=950Xem tại Chương V - E-HSMT20bộ
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng)Xem tại Chương V - E-HSMT3,332100m3
19Đắp đất tôn nền, tận dụng đất đào còn lạiXem tại Chương V - E-HSMT1,125100m3
20Đắp tôn nền bằng đá bột, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem tại Chương V - E-HSMT4,147100m3
21Lớp ny lông chống mất nướcXem tại Chương V - E-HSMT2.160,926m2
22Cốt thép nền ram dốc sảnh nhận hàngXem tại Chương V - E-HSMT0,477tấn
23Bê tông nền đá 1x2 , mác 300. Bê tông thương phẩmXem tại Chương V - E-HSMT220,052m3
24Xoa nền bằng máy xoa 4 cánhXem tại Chương V - E-HSMT2.160,926m2
25Cắt roan nền chống nứtXem tại Chương V - E-HSMT637,9m
26Đánh bóng thẩm mỹ sàn bằng máy mài chuyên dụngXem tại Chương V - E-HSMT2.160,926m2
27Xử lý mặt sàn bê tông bằng sản phẩm Harden X , định mức 12m2/lítXem tại Chương V - E-HSMT2.160,926m2
C Phần thân
1Bê tông thương phẩm, cột TD Xem tại Chương V - E-HSMT33,348m3
2Bê tông giằng tường, lanh tô kết hợp giằng cột đá 1x2 M250, bê tông thương phẩmXem tại Chương V - E-HSMT41,929m3
3Ván khuôn cột, ván khuôn thépXem tại Chương V - E-HSMT4,074100m2
4Ván khuôn giằng tường, lanh tô kết hợp giằng tường, ván khuôn thépXem tại Chương V - E-HSMT5,315100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Xem tại Chương V - E-HSMT1,291tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Xem tại Chương V - E-HSMT4,332tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm giằng tường, lanh tô ô văng, ĐK thép Xem tại Chương V - E-HSMT1,462tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm giằng tường, lanh tô ô văng, ĐK thép Xem tại Chương V - E-HSMT3,94tấn
9Sản xuất cột thépXem tại Chương V - E-HSMT6,724tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mXem tại Chương V - E-HSMT13,252tấn
11Sản xuất giằng mái thépXem tại Chương V - E-HSMT3,298tấn
12Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmXem tại Chương V - E-HSMT19,499tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nướcXem tại Chương V - E-HSMT841,463m2
14Lắp dựng cột thépXem tại Chương V - E-HSMT6,724tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mXem tại Chương V - E-HSMT13,252tấn
16Lắp dựng giằng mái thépXem tại Chương V - E-HSMT3,298tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem tại Chương V - E-HSMT19,499tấn
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmXem tại Chương V - E-HSMT23,181100m2
19Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 5mm, biên dạng trùng sóng tônXem tại Chương V - E-HSMT1,412100m2
20Tôn úp nóc khổ 1,2m độ dày tôn 0,5mmXem tại Chương V - E-HSMT57,6m2
21CCLD bu lông M24 GR8.8Xem tại Chương V - E-HSMT180bộ
22CCLD bu lông M20Xem tại Chương V - E-HSMT200bộ
23CCLD bu lông M18Xem tại Chương V - E-HSMT72bộ
24CCLD tăng đơ d18Xem tại Chương V - E-HSMT60bộ
25CCLD cáp giằng d16Xem tại Chương V - E-HSMT309m
26ốc siết cápXem tại Chương V - E-HSMT72cái
27Rót vữa sika grout 214-11 đầu cộtXem tại Chương V - E-HSMT0,077m3
28Tấm cách nhiệt 2 mặt nhômXem tại Chương V - E-HSMT2.318,112m2
D Phần kiến trúc
1Xây tường gạch ống câu gạch thẻ , xây tường chiều cao Xem tại Chương V - E-HSMT8,014m3
2Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x115x175, chiều dày >10 cm, cao Xem tại Chương V - E-HSMT133,688m3
3Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao Xem tại Chương V - E-HSMT1,465m3
4Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75Xem tại Chương V - E-HSMT1.235,754m2
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem tại Chương V - E-HSMT1.101,428m2
6Trát trụ, cột, dày 1.5 cm, VXM M75Xem tại Chương V - E-HSMT259,744m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT161,128m2
8Trát gờ chỉ âm trang trí vữa XM M75Xem tại Chương V - E-HSMT93,76m
9Khung trang trí đắp nổi 50mm vữa XM M75Xem tại Chương V - E-HSMT95,6m
10Bả bằng matít vào tườngXem tại Chương V - E-HSMT2.384,983m2
11Bả matít cột, dầm, trầnXem tại Chương V - E-HSMT420,872m2
12Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủXem tại Chương V - E-HSMT1.443,762m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Maxilite (tương đương)Xem tại Chương V - E-HSMT1.361,172m2
14Lát đá bậc tam cấp, đá sa thạch dày 2cm, vữa mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT7,282m2
15Quét chống thấm ô văng bằng AC 408 2 lớppXem tại Chương V - E-HSMT161,128m2
16Láng vữa XM M100 bảo vệ lớp chống thấmXem tại Chương V - E-HSMT161,128m2
17GCLD trần thả tấm Duraflex dày 3mm khu văn phòngXem tại Chương V - E-HSMT63,825m2
18Gia công và lắp dựng Vách ngăn văn phòng, khung thép hộp ốp 2 mặt thạch cao dày 9mm hoàn thiện, kính cường lực dày 10mmXem tại Chương V - E-HSMT79,398m2
19Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, Phụ kiện kim khí Kin LongXem tại Chương V - E-HSMT7,938m2
20GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa sắt sơn 2 lớp phủ màu ghi sáng, Khung ngoại L50x50x5mm, hép hộp 40x80x1,4, kính cường lực 2 lớp dày 10,76 mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, khóa gạt, móc cửa...Xem tại Chương V - E-HSMT9m2
21GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa sắt sơn 2 lớp phủ màu ghi sáng, Khung ngoại L50x50x5mm, hép hộp 40x80x1,4, kính cường lực dày 8 mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, khóa gạt, móc cửa...Xem tại Chương V - E-HSMT45m2
22GCLD cửa sổ 2cánh cửa sắt sơn lót 2 lớp phủ màu ghi sáng, thép hộp 50x100x1,5 mạ kẽm, thép hộp 30x60x1.4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện kèm theo: chốt, tay nắm, móc gió...Xem tại Chương V - E-HSMT119m2
23GCLD cửa thông gió, lá sách nhôm, có lưới chắn côn trùng 20 mesh (64 lỗ/cm) cố định bên trongXem tại Chương V - E-HSMT19,2m2
24GCLD lan can bằng thép tráng kẽmXem tại Chương V - E-HSMT34,776m2
25CCLD ống nhựa thoát nước mưa, Ống PVC d114 x3,2Xem tại Chương V - E-HSMT3,6100m
26Lơi PVC D114Xem tại Chương V - E-HSMT72cái
27Quả cầu chắn rác Inox D114Xem tại Chương V - E-HSMT24cái
28Lắp dựng máng thu nước bằng sắt trắngXem tại Chương V - E-HSMT96m
29Lắp dựng giàn giáo trongXem tại Chương V - E-HSMT20,754100m2
30Lắp dựng giàn giáo ngoàiXem tại Chương V - E-HSMT11,776100m2
31Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại >6mXem tại Chương V - E-HSMT10,68m3
32Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại >6mXem tại Chương V - E-HSMT12,8531000 viên
33Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngXem tại Chương V - E-HSMT2,105tấn
34Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiXem tại Chương V - E-HSMT29,28100m2
E Điện chiếu sáng, điện động lực nhà kho thành phẩm
1Tủ điện trong nhà, cửa tủ 2 lớp kích thước 600x800x250x1.5mm (bao gồm Busbar, đồng hồ đa năng, Ti, đèn báo pha, phụ kiện...)Xem tại Chương V - E-HSMT2cái
2Tủ điện sắt 12 moduleXem tại Chương V - E-HSMT1cái
3MCCB-3P-350-36ka-400vXem tại Chương V - E-HSMT2cái
4MCCB-3P-250-22ka-400vXem tại Chương V - E-HSMT1cái
5MCCB-3P-125A-22ka-400vXem tại Chương V - E-HSMT2cái
6MCCB-3P-50A-18ka-400vXem tại Chương V - E-HSMT2cái
7MCCB-3P-32A-6ka-400vXem tại Chương V - E-HSMT2cái
8MCB-1P-25A-6KAXem tại Chương V - E-HSMT5cái
9MCB-1P-10A-6KAXem tại Chương V - E-HSMT11cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4x95)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT105m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4x35)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT82m
12Ống nhựa HDPE 130/100Xem tại Chương V - E-HSMT103m
13Ống nhựa HDPE 105/80Xem tại Chương V - E-HSMT80m
14Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIXem tại Chương V - E-HSMT55m3
15Gạch thẻXem tại Chương V - E-HSMT375viên
16Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x10)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT36m
17Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x6)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT9m
18Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x4)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT198m
19Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x2,5)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT2.004m
20Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (2x1,5)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT530m
21Trungking sắt, mạ, có nắp sơn tĩnh điện (100x50x1.2x2500)mmXem tại Chương V - E-HSMT54m
22Bách treo Trunking, sơn tĩnh điện (100x50)mmXem tại Chương V - E-HSMT27cái
23Lắp đặt đèn Led Panel 600x600-1x40wXem tại Chương V - E-HSMT6bộ
24Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m x18wXem tại Chương V - E-HSMT12bộ
25Lắp đặt các loại đèn led buld 1x60w (bao gồm đế sắt)Xem tại Chương V - E-HSMT106bộ
26Công tắc đơn 1 chiều 16A+ đếXem tại Chương V - E-HSMT4cái
27Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-220V + đếXem tại Chương V - E-HSMT10cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP25Xem tại Chương V - E-HSMT540m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP20Xem tại Chương V - E-HSMT954m
30Hộp chia ba SP 20Xem tại Chương V - E-HSMT106cái
31Hệ thống tiếp địa tại tủ điện MSB1 (khoan giếng+ cọc tiếp địa d16, dây đồng trần 35mm)Xem tại Chương V - E-HSMT1hệ thống
32Vật tư phụ (ti treo đèn, giá đỡ, máng cáp, dây cáp thép)Xem tại Chương V - E-HSMT1gói
F Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIXem tại Chương V - E-HSMT8,647100m3
2Bêtông lót móng, đá 1x2 M150, dày 5cm, bê tông thương phẩmXem tại Chương V - E-HSMT12,792m3
3Bêtông thương phẩm, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Xem tại Chương V - E-HSMT79,208m3
4Bê tông thương phẩm, bê tông thành bể đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT63,168m3
5Bê tông thương phẩm, bê tông sàn bể đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT44,656m3
6Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhậtXem tại Chương V - E-HSMT0,591100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn thành bểXem tại Chương V - E-HSMT4,866100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiXem tại Chương V - E-HSMT2,114100m2
9SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT0,025tấn
10SXLD cốt thép đấy bể, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT10,622tấn
11SXLD cốt thép thành bể, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT1,533tấn
12SXLD cốt thép thành bể, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT2,602tấn
13SXLD cốt thép thành bể, đường kính >18mmXem tại Chương V - E-HSMT0,519tấn
14SXLD cốt thép nắp bể, đường kính Xem tại Chương V - E-HSMT0,022tấn
15SXLD cốt thép nắp bể, đường kính >10mmXem tại Chương V - E-HSMT5,51tấn
16CCLD băng cản nước Water Stop V25Xem tại Chương V - E-HSMT78m
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng)Xem tại Chương V - E-HSMT3,887100m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổ trong khuôn viên nhà máyXem tại Chương V - E-HSMT476m3
19Láng nắp bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, đánh dốc về măt đườngXem tại Chương V - E-HSMT119,28m2
20CCLD thang thăm bể bằng Inox 304. Quy cách theo HSTKXem tại Chương V - E-HSMT7,2m
21CCLD nắp thăm bằng Inox 304 dày 1mmXem tại Chương V - E-HSMT3cái
G Nhà bơm
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Xem tại Chương V - E-HSMT0,464m3
2Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT1,089m3
3Ván khuôn cột, ván khuôn thépXem tại Chương V - E-HSMT0,005100m2
4Ván khuôn lanh tô, ô văngXem tại Chương V - E-HSMT0,149100m2
5Cốt thép cột, đường kính dXem tại Chương V - E-HSMT0,013tấn
6Cốt thép cột, đường kính dXem tại Chương V - E-HSMT0,063tấn
7cốt thép lanh tô, ô văngXem tại Chương V - E-HSMT0,132tấn
8Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x115x175), chiều dày >10 cm, cao Xem tại Chương V - E-HSMT6,739m3
9Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75Xem tại Chương V - E-HSMT54,852m2
10Trát tường trong, dày 1.5 cm, VXM M75Xem tại Chương V - E-HSMT43,492m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT4,008m2
12Trát gờ chỉ vữa XM M75Xem tại Chương V - E-HSMT13,36m
13Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủXem tại Chương V - E-HSMT58,86m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Maxilite (tương đương)Xem tại Chương V - E-HSMT43,492m2
15Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh,cửa sắt, kính cường lực 8mm sơn hoàn thiện. Phụ kiện kèm theoXem tại Chương V - E-HSMT4,16m2
16Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmXem tại Chương V - E-HSMT0,101tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem tại Chương V - E-HSMT0,101tấn
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm.Xem tại Chương V - E-HSMT0,281100m2
H Điện chiếu sáng nhà bơm
1Kéo rải các loại dây dẫn, cáp điện CV (1x2,5)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT20m
2Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m x18wXem tại Chương V - E-HSMT1bộ
3Công tắc đơn 1 chiều 16A+ đếXem tại Chương V - E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, SP20Xem tại Chương V - E-HSMT10m
I Sân đường và hệ thống thoát nước mưa
1Đào móng hố ga, mương đặt ống BTLT bằng máy đàoXem tại Chương V - E-HSMT1,046100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Xem tại Chương V - E-HSMT1,352m3
3Bê tông hố ga, đá 1x2 M200Xem tại Chương V - E-HSMT7,584m3
4Ván khuôn hố gaXem tại Chương V - E-HSMT0,782100m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250Xem tại Chương V - E-HSMT0,454m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵnXem tại Chương V - E-HSMT0,162tấn
7Ván khuôn tấm đanXem tại Chương V - E-HSMT0,02100m2
8Lắp dựng tấm đanXem tại Chương V - E-HSMT8cái
9Gia công lắp dựng miệng ghi thu nướcXem tại Chương V - E-HSMT8cái
10Cung cấp lắp đặt ống BTLT d300/360, H30Xem tại Chương V - E-HSMT46,3m
11Cung cấp lắp đặt ống BTLT d300/360, H10Xem tại Chương V - E-HSMT90
12Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem tại Chương V - E-HSMT67,906m3
13San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem tại Chương V - E-HSMT2,231100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiXem tại Chương V - E-HSMT1,673100m3
15Lu lèn nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt yêu cầu K=0,98Xem tại Chương V - E-HSMT11,153100m2
16Lớp ny lông chống mất nướcXem tại Chương V - E-HSMT1.115,27m2
17Bê tông nền đá 1x2 , mác 300Xem tại Chương V - E-HSMT167,291m3
18Xoa nền đường bằng mái xoa 4 cánh, lăn gai tạo nhámXem tại Chương V - E-HSMT1.115,27m2
19Cắt roan nền đường chống nứt, rộng 5mm, sâu 100mmXem tại Chương V - E-HSMT414m
20Bê tông lót bó vỉa, vỉa hè đá 1x2, mác 150 dày 5cmXem tại Chương V - E-HSMT20,15m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M250, bó vỉa thẳngXem tại Chương V - E-HSMT330m
22Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa mác 75Xem tại Chương V - E-HSMT219,5m2
J Phần điện
1Cáp CXV/DSTA/FRT(4Cx16)mm2Xem tại Chương V - E-HSMT82m
2Ống nhựa HDPE 65/50Xem tại Chương V - E-HSMT80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 12 hoặc khác 12, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.74
2 Chỉ huy trưởng thay thế 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp cấp III) có tính chất tương tự .-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng (không quá 6 tháng) sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận nghiệp vụ án toàn lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình: công nghiệp.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu63
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DDCN.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cơ khí 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
5 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
6 Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III .-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.21
8 Phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.-Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau :+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…(các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực không quá 06 tháng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
9 Đội trưởng thi công 2 -Có bằng chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp với công việc được bố trí cho gói thầu thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: DD & CN, cấp thoát nước, hệ thống kỹ thuật, máy xây dựng, trắc địa, vật liệu xây dựng, ....-Đã làm đội trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Nhân sự này phải có các giấy tờ công chứng sau : Bằng tốt nghiệp chuyên môn53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m33
2 Xe ben >=5 tấn4
3 Xe cẩu ≥ 10 tấn2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)3
5 Máy lu ≥ 10 T2
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép4
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít4
8 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít5
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW3
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,0 kW5
11 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
12 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
13 Máy hàn Máy hàn3
14 Máy bơm nước Máy bơm nước3
15 Máy phát điện dự phòng ≥ 100 KVA1
16 Ván khuôn và bộ giàn giáo chống đơn vị tính: m21000
17 Đèn pha, đèn hiệu Đèn pha, đèn hiệu10
18 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
19 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->