Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242351-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 15:58:00 đến ngày 2021-12-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,991,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông; kinh tế xây dựng hoặc dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng, giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp tuyến đường nguyên liệu đoạn từ QL7B đến cầu Sông Chính làng Nồi, xã Bắc Thành, huyện Yên Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Bắc Thành Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK và xây dựng Đại Lâm có địa chỉ tại: xóm 3, xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính huyện Yên Thành;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Bắc Thành Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Bắc Thành Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thùy; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Bắc Thành; Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Hồ Văn Nam + Điện thoại: 0982180957; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bóc hữu cơ, đất cấp I và vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.654,106m3
2Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II và vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V584,107m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.859,5m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7.751,19m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.412m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V260,5m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.247,2m2
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V187,415m3
5Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.247,19m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V521,4m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.561,798m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.122,802m
9Đánh mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.247,19m2
C ĐÀO MÓNNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương, cống thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V187,55m3
D MƯƠNG LOẠI 1 (37.38M)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,859m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,168m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,6m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,345m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,499m2
8Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,009m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cấu kiện
E MƯƠNG LOẠI 2 (170.99M)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,073m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,2m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,184m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V410,4m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,924tấn
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,623m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,961m2
8Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,219m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,173tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
F TẤM ĐAN QUA MƯƠNG CŨ (412CAI/M)
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,736m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,712tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V173m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V412cấu kiện
G CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,294m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,696m3
4Ván khuôn cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,6m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,021tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,184tấn
7Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,871m3
8Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,643m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,082tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3cấu kiện
H BỘ HỐ THU NƯỚC
1Đào móng hố thu nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,163m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,618m3
3Hố thu nước đúc sẵn Kt 550*960*1120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38hố
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152m
5Vận chuyển cấy kiện đúng sẵn về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5chuyến
6Lắp đặt bộ hố thu nước, ống dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V76công
I BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG L1 (L = 1810 cái)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,51m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V543m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.8101 cấu kiện
J BÓ VỈA HỐ THU L2 (L=38 cái)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,432m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
K TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,595m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,072m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,582m2
L BỒN CÂY
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,652m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,216m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,84m2
M VỈA HÈ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V344,672m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.446,718m2
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cần đèn
3Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
4Lắp khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V251 bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25bảng
6Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
8Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V923,1m
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cốt
11Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu cốt
13Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V250đầu cốt
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,5m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
19Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,52m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
23Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m3
24Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,75m2
25Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
26Đào hào cáp qua đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
27Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
30Đào móng hào cáp trên vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V258,5m3
31Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,387m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,2m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V369,2m2
34Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V923,1m
36Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V962,5m
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
41Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V35đầu cáp
43Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 (đấu từ tủ hạ thế TBA đến hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
44Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 km dây
45Khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
46Khóa đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Chỉ huy phó 1 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư giao thông; kinh tế xây dựng hoặc dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng, giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
7 Công nhân 20 + Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Máy lu rung >=16T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Lu tĩnh >=8,5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
5 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
11 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
12 Máy khoan Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
13 Ô tô tự đổ ≥10 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
15 Phòng thí nghiệm Phù hợp gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->