Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241794-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211241700
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:16:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,473,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7098255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.419651E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự có các hạng mục (Văn Phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, vật tư điện, nước..)Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh Nhà thầu kê khai theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng cung cấp2/ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận giá trị hoàn thành.3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê của ngân hàng chứng minh cho giá trị thực hiện của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết giao hàng, đổi hàng khi các hàng hóa bị lỗi về kỹ thuật theo yêu cầu khoản 4 Mục 3 Chương III E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021
Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền; địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3932 6579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần. Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần. Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh , địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền; địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3932 6579


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Hàng mẫu dự thầu (đối với các mặt hàng cần cung cấp hàng mẫu để thực hiện đánh giá kỹ thuật): Nhà thầu phải nộp hàng mẫu trong vòng 24h kể từ thời điểm đóng thầu - Các mặt hàng cần cung cấp hàng mẫu Theo yêu cầu tại mục 2 chương V - Tất cả hàng mẫu Nhà thầu nộp phải được để chung vào 01 túi/thùng. Bên trong túi/thùng hàng mẫu phải có Danh mục hàng mẫu theo phụ lục 1. Bên ngoài túi/thùng phải dán thông tin Nhà thầu Quy định về sử dụng hàng mẫu (đối với các mặt hàng cần cung cấp hàng mẫu để thực hiện đánh giá kỹ thuật theo mục 2 chương V): - Bên mời thầu được quyền sử dụng hàng mẫu để đánh giá. Trường hợp Nhà thầu đồng ý cho Bên mời thầu sử dụng hàng mẫu để đánh giá (theo phụ lục 1) thì việc đánh giá hàng mẫu được tiến hành theo quy định tại Mục 3 Chương III. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm hàng mẫu để có thể đảm bảo đánh giá được kỹ thuật hàng mẫu. - Trường hợp nhà thầu không nộp hàng mẫu theo yêu cầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung hàng mẫu. Tối đa 01 lần Bên mời thầu gửi công văn yêu cầu bổ sung hàng mẫu hoặc quá thời hạn bổ sung hàng mẫu theo yêu cầu mà Nhà thầu vẫn không gửi hàng mẫu thì mặt hàng đó xem như không hợp lệ và không được đánh giá ở bước đánh giá hàng mẫu - Sau khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu bên mời thầu không sử dụng mẫu để đánh giá sẽ hoàn trả lại trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận thông báo kết quả đấu thầu. Sau thời gian này, nếu nhà thầu không đến nhận Bên mời thầu không chịu trách nhiệm giải quyết việc trả hàng mẫu cũng như mọi khiếu nại, khiếu kiện và các trách nhiệm khác liên quan về việc mất mác của hàng mẫu. - Riêng đối với đơn vị trúng thầu, toàn bộ hàng mẫu sẽ được giữ lại để đối chiếu với những mặt hàng giao cho bệnh viện sau khi ký hợp đồng (khi cần thiết)
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các thiết bị quạt, CB, đèn (theo yêu cầu mục 2 Chương V): Nhà thầu phải có tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue (do nhà sản xuất phát hành) để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam hoặc tương đương cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam hoặc tương đương (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
 Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa  Cam kết tất cả các sản phẩm hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo còn thời hạn sử dụng tối thiểu 2/3 thời hạn ghi trên bao bì của nhà sản xuất (kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền; địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3932 6579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền Địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Y học cổ truyền. - Địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3932 6579
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nẹp giấy (Accoxi)8HộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
2Băng keo 2 mặt 1cm10cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
3Băng keo 2 mặt 2cm140cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
4Băng keo 2 mặt 5cm36cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
5Băng keo giấy15cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
6Băng keo dán tiền15cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
7Băng keo đục lớn (5cm)422cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
8Băng keo trong lớn (5cm)456cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
9Băng keo nhỏ (2cm)297cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
10Băng keo simily 5cm89cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
11Băng keo simily 3,627cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
12Băng keo xốp trắng 2cm42cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
13Băng keo xốp đen 2,423cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
14Băng keo xốp đen 5cm41cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
15Bảng mica18cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
16Bảng tên471cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
17Bìa 3 dây 10cm2.160cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
18Bìa 3 dây 15cm100cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
19Bìa 3 dây 20cm100cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
20Bìa 20 lá da18cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
21Bìa 40 lá da74cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
22Bìa 60 lá da11cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
23Bìa 80 lá da3cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
24Bìa 20 lá nhựa21cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
25Bìa 40 lá nhựa45cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
26Bìa 60 lá nhựa45cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
27Bìa 80 lá nhựa5cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
28Bìa 100 lá nhựa26cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
29Bìa Accoxi683cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
30Bìa còng 3 cm17cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
31Bìa còng 5 cm66cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
32Bìa còng 7 cm39cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
33Bìa còng 10 cm77cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
34Bìa hộp 10 cm125cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
35Bìa hộp 15 cm21cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
36Bìa hồ sơ 7cm (loại không còng)6cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
37Bìa hồ sơ 10cm (loại không còng)12cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
38Bìa kiếng18xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
39Bìa lá A44.668cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
40Bìa lá F41.521cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
41Bìa lổ150xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
42Bìa nút A4584cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
43Bìa nút F4936cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
44Bìa hộp xéo đơn174cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
45Bìa hộp xéo 3 ngăn18cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
46Bìa phân trang20xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
47Bìa trình ký dọc đơn99cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
48Bìa trình ký dọc đôi20cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
49Bìa trình ký ngang đơn27cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
50Bộ viết cắm bàn171câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
51Bút bic (xanh, đỏ, đen)5.220câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
52Bút chì 2B162câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
53Bút chì bấm33câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
54Bút dạ quang155câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
55Bút lông bảng354câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
56Bút lông dầu535câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
57Bút lông kim137câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
58Bút nước37câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
59Bút bic ngoại38câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
60Bút xóa kéo77câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
61Bút xóa nước56câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
62Chặn sách kim loại5bộVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
63Cây ghim giấy11cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
64Chuốt viết chì36cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
65Dao rọc giấy lớn116câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
66Dao rọc giấy nhỏ23câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
67Decal A4326xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
68Dụng cụ bấm kim 10200cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
69Dụng cụ bấm kim 324cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
70Dụng cụ bấm kim lớn6cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
71Dụng cụ cắt băng keo15cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
72Giấy ghi chú 30 x 3072xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
73Giấy ghi chú 20 x 3032xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
74Giấy ghi chú 5M nhựa63xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
75Giấy in liên tục A45thùngVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
76Giấy in nhiệt 8cm8.109cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
77Giấy in 3 tem75cuộnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
78Giấy niêm phong (pelure)12ramVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
79Giấy A5216ramVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
80Giấy A34ramVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
81Giấy photo A43.626ramVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
82Giấy A4 màu33ramVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
83Giấy bìa A469ramVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
84Giấy bóng A4 in ảnh 13515xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
85Giấy bóng A4 in ảnh 18015xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
86Giấy bóng A3 in ảnh 23015xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
87Gỡ kim23cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
88Gỡ kim bằng kềm17cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
89Hộp đựng bút47cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
90Kệ hồ sơ 3 ngăn trượt45cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
91Keo dán (nước)5.300chaiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
92Keo dán khô167chaiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
93Kéo lớn152cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
94Kéo nhỏ42cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
95Kẹp bướm 15mm78hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
96Kẹp bướm 19mm77hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
97Kẹp bướm 25mm68hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
98Kẹp bướm 32mm50hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
99Kẹp bướm 41mm39hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
100Kẹp bướm 51mm72hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
101Kẹp giấy C321.760hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
102Khung bằng khen48cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
103Kim bấm số 102.613hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
104Kim bấm số 327hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
105Kim bấm 23/172hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
106Kim bấm 23/88hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
107Kim bấm 23/235hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
108Lưỡi dao rọc giấy lớn38hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
109Lưỡi dao rọc giấy nhỏ5hộpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
110Dụng cụ bấm lổ18cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
111Máy tính cầm tay33cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
112Mực dấu166chaiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
113Ruột viết chì bấm15cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
114Sổ caro36cuốnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
115Tampong đỏ 70x11017cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
116Tampong đỏ 14x3817cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
117Tập 100 trang284cuốnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
118Tập 200 khổ lớn15cuốnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
119Tập 200 trang125cuốnVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
120Tẩy chì111cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
121Temdecal100xấpVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
122Thước kẻ các loại 30cm cứng93câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
123Thước kẻ các loại 30cm dẻo36câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
124Thước nhựa cứng 20 cm27câyVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
125Giấy phân trang99cáiVăn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
126Bàn chải lớn12cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
127Bàn chải nhỏ26cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
128Bàn chải quét nước3cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
129Bình nhựa 1lít5bìnhDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
130Bình nhựa 5 lít39bìnhDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
131Bình nhựa 20 lít2cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
132Bình xịt cồn loại lớn144cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
133Bình đựng cồn loại tròn trong443cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
134Bộ lau nhà 3605bộDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
135Bộ lau nhà công nghiệp8bộDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
136Ca nhựa 20cm98cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
137Cân 1kg6cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
138Cây cọ cầu26câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
139Cây cào nước18câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
140Cây quét trần nhà9câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
141Ca cách nhiệt3.060cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
142Chai xịt muỗi, côn trùng99chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
143Chai xịt phòng47chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
144Chiếu156cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
145Chổi cỏ107câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
146Chổi chà21câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
147Chổi quét nước nhựa14câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
148Chổi lông gà29câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
149Cây lau kính9cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
150Chùi trắng144miếngDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
151Chùi xanh165miếngDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
152Miếng chùi xanh có tay cầm3cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
153Cọ sơn8câyDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
154Cây khuấy2cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
155Dao inox29cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
156Dây rút 15cm147bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
157Dây rút 20cm75bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
158Dây rút 30cm18bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
159Dây rút 40cm3bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
160Đệm15cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
161Dép nhựa33đôiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
162Dép nhựa trắng65đôiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
163Dụng cụ cắt băng keo3cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
164Dụng cụ hút cồn12cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
165Đồng hồ treo tường32cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
166Găng tay cao su87đôiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
167Găng tay len21đôiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
168Găng tay vải23đôiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
169Găng tay xốp23hộpDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
170Ghế nhựa mini26cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
171Ghế nhựa trung24cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
172Ghế nhựa cao441cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
173Giấy cuộn1.370cuộnDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
174Gối chữ u15cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
175Gối ôm + áo23cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
176Hột quẹt gas99cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
177Hộc tủ nhựa14cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
178Hộp nhựa 12x18x890cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
179Hộp nhựa 15x25x1145cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
180Hộp nhựa 4 quai30cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
181Kéo inox17cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
182Khăn giấy hộp42hộpDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
183Khăn giấy vuông 30x302.261xấpDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
184Khăn giấy vuông 33x33414xấpDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
185Khăn giấy1.959bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
186Khăn giấy vuông30bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
187Khăn bông 30x403.149cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
188Khăn lau máy515cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
189Khăn bông 40x8039cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
190Khăn vuông1.341cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
191Khăn lông 30 x 5021cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
192Ky xúc rác23cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
193Khay đựng xà bông63cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
194Lông não29bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
195Ly giấy27.750cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
196Móc dán tường213cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
197Móc treo quần áo inox80cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
198Móc nhôm phơi đồ60cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
199Miếng dán chuột213miếngDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
200Màng hơi xốp30mDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
201Nùi lau nhà công nghiệp36cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
202Nước lau kiếng68chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
203Nước tẩy rửa nhà tắm101chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
204Nước Javel425chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
205Nước lau sàn95chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
206Nước rửa chén101chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
207Ổ khoá lớn 6P24cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
208Ổ khoá lớn 5P24cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
209Ổ khóa trung 4P30cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
210Ổ khóa nhỏ 3P10cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
211Phểu trung8cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
212Pin 2A969cụcDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
213Pin 3A878cụcDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
214Pin 9v59cụcDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
215Pin trung20cụcDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
216Que xiên30bịchDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
217Rây lược 3042cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
218Rây lược 208cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
219Rổ nhựa 24 x 18 x 850cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
220Rổ nhựa 27 x 21 x 950cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
221Rổ nhựa 30,5 x 24,5 x 1050cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
222Rổ nhựa 34 x 27,5 x 11,550cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
223Rổ nhựa 38 x 31 x 1350cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
224Rổ nhựa 45 x 37 x 1510cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
225Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn (RP7 750)14chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
226Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn (RP7 350)6chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
227Ruột gối nằm267cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
228Sọt inox đựng chai cồn393cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
229Chai tẩy rửa đa năng39chaiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
230Sáp đếm tiền3cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
231Tạp dề87cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
232Thảm dậm chân287cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
233Thảm nhựa 40 x 6012cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
234Thảm nhựa 1,2m2cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
235Thảm xốp 60x6021xấpDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
236Thun cột11kgDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
237Thùng rác nhỏ189cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
238Thùng rác trung153cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
239Thùng rác lớn18cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
240Thùng rác lớn y tế79cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
241Thùng rác trung y tế19cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
242Thùng rác lớn y tế5cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
243Xà bông bột270kgDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
244Xà bông cục1.134cụcDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
245Xà bông rửa tay57bìnhDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
246Xô inox 30cm5cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
247Xô inox 20cm5cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
248Xô nhựa 10L6cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
249Xô nhựa 20L120cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
250Xúc nhựa24cáiDụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
251Băng keo điện62CuộnDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
252Băng keo lụa38CuộnDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
253Bóng led 0,6m30CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
254Bóng led 1,2m225CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
255Bút thử điện5câyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
256Bóng led 9W20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
257Bóng led 12W20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
258Bóng led 20W20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
259Bóng led panel light 6W20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
260Bóng led panel light 20W20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
261Bình ga mini máy lạnh3bìnhDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
262Que bạc để hàn máy lạnh8CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
263Bình ga G322bìnhDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
264Bình ga 4102bìnhDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
265Đèn trần led 30cm23CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
266Cánh quạt8CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
267CB 20A15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
268CB 30A15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
269CB 35A15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
270CB 40A15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
271Chai thông cống3ChaiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
272Chốt gài cửa15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
273Co nhựa 2150CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
274Co nhựa 2750CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
275Co nhựa 3450CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
276Co nhựa 4250CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
277Co nhựa 4950CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
278Công tắc đơn15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
279Cốt+bạc quạt treo15BộDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
280Củ vòi hoa sen8CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
281Giắc cắm (3,5mm)300CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
282Cục đảo quạt20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
283Đầu vòi xịt vệ sinh75CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
284Dây điện đôi 2 lớp xám (2x1,5mm²)2Cuộn/100mDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
285Dây rút lớn8BịchDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
286Dây tín hiệu6Cuộn/100mDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
287Điện thoại bàn12CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
288Dây 2 đầu nối (ngắn)30SợiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
289Dây 2 đầu nối (dài)30SợiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
290Dây điện đôi3CuộnDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
291Dây điện đơn8CuộnDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
292Dây đồng quạt15CuộnDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
293Dây vòi hoa sen15SợiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
294Dây vòi xịt vệ sinh100CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
295Đinh 4P2bịchDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
296Đinh thép2bịchDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
297Đầu vòi sen20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
298Đầu vòi xịt vệ sinh50CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
299Đế nổi đơn (đế ổ cắm)30CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
300Gen máy lạnh90MétDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
301Giảm 27/2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
302Giảm 34/2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
303Hộp số quạt15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
304Keo nến60CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
305Keo dán ống8BìnhDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
306Khóa cánh quạt15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
307Ổ Khóa tay nắm23CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
308Ổ khóa tủ nhôm20 CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
309Lơi 2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
310Lơi 2730CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
311Lơi 3430CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
312Lơi 4230CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
313Lưỡi khoan betong gài 6ly6cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
314Lưỡi khoan betong gài 8ly6cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
315Đinh rút 43BịchDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
316Đinh rút 33BịchDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
317Máng đèn led 1,230CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
318Máng đèn led 0,630CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
319Mặt ổ cắm30CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
320Mặt công tắc30CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
321Mặt công tắc + ổ cắm30CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
322Mỡ bò6hủDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
323Móc cửa L1645cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
324Móc cửa L1845cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
325Ổ cắm 6 lổ20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
326Nẹp điện dẹp 2p50CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
327Nẹp điện dẹp 3p50CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
328Nẹp điện dẹp 4p50CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
329Nẹp điện dẹp 6p50CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
330Nẹp điện sàn 4p45CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
331Nẹp điện sàn 6p40CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
332Nhông xoay quạt10CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
333Ổ cắm điện194CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
334Ổ cắm điện 3 lỗ30CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
335Nối 2 đầu răng 2120Cái Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
336Nối giảm 21/2730CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
337Nối giảm 34/2730CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
338Nối giảm 34/2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
339Nối giảm 42/2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
340Nối giảm 42/2730CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
341Nối giảm 42/3430CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
342Nút bịt 2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
343Nút bịt 2730CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
344Nút bịt 3430CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
345Nút bịt 4230CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
346Nút bịt 4930CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
347Nối ống 10 máy lạnh8cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
348Nối ống 6 máy lạnh8cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
349Ống nhựa 218CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
350Ống nhựa 2715CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
351Ống nhựa 3415CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
352Ống nhựa 4210CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
353Ống nhựa 6010CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
354Ổ cắm điện 6 lổ (5m)100CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
355Ổ cắm điện 3 lổ (3m)50CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
356Ống đồng 1050MétDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
357Ống đồng 1250MétDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
358Ống đồng 650MétDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
359Quạt treo17cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
360Quạt đứng công nghiệp2cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
361Quạt đứng công nghiệp lớn2cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
362Quạt máy đứng8câyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
363Bát cửa15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
364Phích cắm, nối chịu nhiệt180CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
365Răng 2 đầu nối20CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
366Răng nhựa 21(trong ngoài)40CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
367Răng nhựa 27 (trong, ngoài)40CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
368Robinet 21 (vòi lavabo)23CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
369Robinet 27 (vòi lavabo)15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
370Ống ruột gà luồn dây điện20CuộnDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
371Silicon A30023TuýpDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
372Sơn xịt10chaiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
373Tua vít6CâyDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
374Thước kéo5cáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
375Tắc kê các loại33GóiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
376Tay đẩy cửa tự động2CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
377Tê 2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
378Tê 2720CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
379Tụ điện 2mf, 3mf, 4mf30CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
380Tụ điện 30mf8CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
381Van 2130CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
382Van 3410CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
383Xã bầu lavabo15CáiDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
384Xi máy lạnh9KgDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
385Ốc vít2bịchDụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7098255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.419651E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự có các hạng mục (Văn Phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, vật tư điện, nước..)Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh Nhà thầu kê khai theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng cung cấp2/ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận giá trị hoàn thành.3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê của ngân hàng chứng minh cho giá trị thực hiện của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết giao hàng, đổi hàng khi các hàng hóa bị lỗi về kỹ thuật theo yêu cầu khoản 4 Mục 3 Chương III E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->