Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:16:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7098255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.419651E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự có các hạng mục (Văn Phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, vật tư điện, nước..)Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh Nhà thầu kê khai theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng cung cấp2/ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận giá trị hoàn thành.3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê của ngân hàng chứng minh cho giá trị thực hiện của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết giao hàng, đổi hàng khi các hàng hóa bị lỗi về kỹ thuật theo yêu cầu khoản 4 Mục 3 Chương III E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021 Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, thiết bị điện, nước năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Hàng mẫu dự thầu (đối với các mặt hàng cần cung cấp hàng mẫu để thực hiện đánh giá kỹ thuật): Nhà thầu phải nộp hàng mẫu trong vòng 24h kể từ thời điểm đóng thầu - Các mặt hàng cần cung cấp hàng mẫu Theo yêu cầu tại mục 2 chương V - Tất cả hàng mẫu Nhà thầu nộp phải được để chung vào 01 túi/thùng. Bên trong túi/thùng hàng mẫu phải có Danh mục hàng mẫu theo phụ lục 1. Bên ngoài túi/thùng phải dán thông tin Nhà thầu Quy định về sử dụng hàng mẫu (đối với các mặt hàng cần cung cấp hàng mẫu để thực hiện đánh giá kỹ thuật theo mục 2 chương V): - Bên mời thầu được quyền sử dụng hàng mẫu để đánh giá. Trường hợp Nhà thầu đồng ý cho Bên mời thầu sử dụng hàng mẫu để đánh giá (theo phụ lục 1) thì việc đánh giá hàng mẫu được tiến hành theo quy định tại Mục 3 Chương III. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm hàng mẫu để có thể đảm bảo đánh giá được kỹ thuật hàng mẫu. - Trường hợp nhà thầu không nộp hàng mẫu theo yêu cầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung hàng mẫu. Tối đa 01 lần Bên mời thầu gửi công văn yêu cầu bổ sung hàng mẫu hoặc quá thời hạn bổ sung hàng mẫu theo yêu cầu mà Nhà thầu vẫn không gửi hàng mẫu thì mặt hàng đó xem như không hợp lệ và không được đánh giá ở bước đánh giá hàng mẫu - Sau khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu bên mời thầu không sử dụng mẫu để đánh giá sẽ hoàn trả lại trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận thông báo kết quả đấu thầu. Sau thời gian này, nếu nhà thầu không đến nhận Bên mời thầu không chịu trách nhiệm giải quyết việc trả hàng mẫu cũng như mọi khiếu nại, khiếu kiện và các trách nhiệm khác liên quan về việc mất mác của hàng mẫu. - Riêng đối với đơn vị trúng thầu, toàn bộ hàng mẫu sẽ được giữ lại để đối chiếu với những mặt hàng giao cho bệnh viện sau khi ký hợp đồng (khi cần thiết) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các thiết bị quạt, CB, đèn (theo yêu cầu mục 2 Chương V): Nhà thầu phải có tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue (do nhà sản xuất phát hành) để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam hoặc tương đương cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam hoặc tương đương (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa Cam kết tất cả các sản phẩm hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo còn thời hạn sử dụng tối thiểu 2/3 thời hạn ghi trên bao bì của nhà sản xuất (kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền; địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3932 6579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền Địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Y học cổ truyền. - Địa chỉ: 179 – 187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3932 6579 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nẹp giấy (Accoxi) | 8 | Hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt 1cm | 10 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt 2cm | 140 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt 5cm | 36 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 5 | Băng keo giấy | 15 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 6 | Băng keo dán tiền | 15 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 7 | Băng keo đục lớn (5cm) | 422 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 8 | Băng keo trong lớn (5cm) | 456 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 9 | Băng keo nhỏ (2cm) | 297 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 10 | Băng keo simily 5cm | 89 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 11 | Băng keo simily 3,6 | 27 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 12 | Băng keo xốp trắng 2cm | 42 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 13 | Băng keo xốp đen 2,4 | 23 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 14 | Băng keo xốp đen 5cm | 41 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 15 | Bảng mica | 18 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 16 | Bảng tên | 471 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 17 | Bìa 3 dây 10cm | 2.160 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 18 | Bìa 3 dây 15cm | 100 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 19 | Bìa 3 dây 20cm | 100 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 20 | Bìa 20 lá da | 18 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 21 | Bìa 40 lá da | 74 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 22 | Bìa 60 lá da | 11 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 23 | Bìa 80 lá da | 3 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 24 | Bìa 20 lá nhựa | 21 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 25 | Bìa 40 lá nhựa | 45 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 26 | Bìa 60 lá nhựa | 45 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 27 | Bìa 80 lá nhựa | 5 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 28 | Bìa 100 lá nhựa | 26 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 29 | Bìa Accoxi | 683 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 30 | Bìa còng 3 cm | 17 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 31 | Bìa còng 5 cm | 66 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 32 | Bìa còng 7 cm | 39 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 33 | Bìa còng 10 cm | 77 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 34 | Bìa hộp 10 cm | 125 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 35 | Bìa hộp 15 cm | 21 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 36 | Bìa hồ sơ 7cm (loại không còng) | 6 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 37 | Bìa hồ sơ 10cm (loại không còng) | 12 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 38 | Bìa kiếng | 18 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 39 | Bìa lá A4 | 4.668 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 40 | Bìa lá F4 | 1.521 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 41 | Bìa lổ | 150 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 42 | Bìa nút A4 | 584 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 43 | Bìa nút F4 | 936 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 44 | Bìa hộp xéo đơn | 174 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 45 | Bìa hộp xéo 3 ngăn | 18 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 46 | Bìa phân trang | 20 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 47 | Bìa trình ký dọc đơn | 99 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 48 | Bìa trình ký dọc đôi | 20 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 49 | Bìa trình ký ngang đơn | 27 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 50 | Bộ viết cắm bàn | 171 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 51 | Bút bic (xanh, đỏ, đen) | 5.220 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 52 | Bút chì 2B | 162 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 53 | Bút chì bấm | 33 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 54 | Bút dạ quang | 155 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 55 | Bút lông bảng | 354 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 56 | Bút lông dầu | 535 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 57 | Bút lông kim | 137 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 58 | Bút nước | 37 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 59 | Bút bic ngoại | 38 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 60 | Bút xóa kéo | 77 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 61 | Bút xóa nước | 56 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 62 | Chặn sách kim loại | 5 | bộ | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 63 | Cây ghim giấy | 11 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 64 | Chuốt viết chì | 36 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 65 | Dao rọc giấy lớn | 116 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 66 | Dao rọc giấy nhỏ | 23 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 67 | Decal A4 | 326 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 68 | Dụng cụ bấm kim 10 | 200 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 69 | Dụng cụ bấm kim 3 | 24 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 70 | Dụng cụ bấm kim lớn | 6 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 71 | Dụng cụ cắt băng keo | 15 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 72 | Giấy ghi chú 30 x 30 | 72 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 73 | Giấy ghi chú 20 x 30 | 32 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 74 | Giấy ghi chú 5M nhựa | 63 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 75 | Giấy in liên tục A4 | 5 | thùng | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 76 | Giấy in nhiệt 8cm | 8.109 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 77 | Giấy in 3 tem | 75 | cuộn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 78 | Giấy niêm phong (pelure) | 12 | ram | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 79 | Giấy A5 | 216 | ram | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 80 | Giấy A3 | 4 | ram | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 81 | Giấy photo A4 | 3.626 | ram | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 82 | Giấy A4 màu | 33 | ram | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 83 | Giấy bìa A4 | 69 | ram | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 84 | Giấy bóng A4 in ảnh 135 | 15 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 85 | Giấy bóng A4 in ảnh 180 | 15 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 86 | Giấy bóng A3 in ảnh 230 | 15 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 87 | Gỡ kim | 23 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 88 | Gỡ kim bằng kềm | 17 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 89 | Hộp đựng bút | 47 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 90 | Kệ hồ sơ 3 ngăn trượt | 45 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 91 | Keo dán (nước) | 5.300 | chai | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 92 | Keo dán khô | 167 | chai | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 93 | Kéo lớn | 152 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 94 | Kéo nhỏ | 42 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 95 | Kẹp bướm 15mm | 78 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 96 | Kẹp bướm 19mm | 77 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 97 | Kẹp bướm 25mm | 68 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 98 | Kẹp bướm 32mm | 50 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 99 | Kẹp bướm 41mm | 39 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 100 | Kẹp bướm 51mm | 72 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 101 | Kẹp giấy C32 | 1.760 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 102 | Khung bằng khen | 48 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 103 | Kim bấm số 10 | 2.613 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 104 | Kim bấm số 3 | 27 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 105 | Kim bấm 23/17 | 2 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 106 | Kim bấm 23/8 | 8 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 107 | Kim bấm 23/23 | 5 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 108 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 38 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 109 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ | 5 | hộp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 110 | Dụng cụ bấm lổ | 18 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 111 | Máy tính cầm tay | 33 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 112 | Mực dấu | 166 | chai | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 113 | Ruột viết chì bấm | 15 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 114 | Sổ caro | 36 | cuốn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 115 | Tampong đỏ 70x110 | 17 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 116 | Tampong đỏ 14x38 | 17 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 117 | Tập 100 trang | 284 | cuốn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 118 | Tập 200 khổ lớn | 15 | cuốn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 119 | Tập 200 trang | 125 | cuốn | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 120 | Tẩy chì | 111 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 121 | Temdecal | 100 | xấp | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 122 | Thước kẻ các loại 30cm cứng | 93 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 123 | Thước kẻ các loại 30cm dẻo | 36 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 124 | Thước nhựa cứng 20 cm | 27 | cây | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 125 | Giấy phân trang | 99 | cái | Văn phòng phẩm. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 126 | Bàn chải lớn | 12 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 127 | Bàn chải nhỏ | 26 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 128 | Bàn chải quét nước | 3 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 129 | Bình nhựa 1lít | 5 | bình | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 130 | Bình nhựa 5 lít | 39 | bình | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 131 | Bình nhựa 20 lít | 2 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 132 | Bình xịt cồn loại lớn | 144 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 133 | Bình đựng cồn loại tròn trong | 443 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 134 | Bộ lau nhà 360 | 5 | bộ | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 135 | Bộ lau nhà công nghiệp | 8 | bộ | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 136 | Ca nhựa 20cm | 98 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 137 | Cân 1kg | 6 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 138 | Cây cọ cầu | 26 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 139 | Cây cào nước | 18 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 140 | Cây quét trần nhà | 9 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 141 | Ca cách nhiệt | 3.060 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 142 | Chai xịt muỗi, côn trùng | 99 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 143 | Chai xịt phòng | 47 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 144 | Chiếu | 156 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 145 | Chổi cỏ | 107 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 146 | Chổi chà | 21 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 147 | Chổi quét nước nhựa | 14 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 148 | Chổi lông gà | 29 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 149 | Cây lau kính | 9 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 150 | Chùi trắng | 144 | miếng | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 151 | Chùi xanh | 165 | miếng | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 152 | Miếng chùi xanh có tay cầm | 3 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 153 | Cọ sơn | 8 | cây | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 154 | Cây khuấy | 2 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 155 | Dao inox | 29 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 156 | Dây rút 15cm | 147 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 157 | Dây rút 20cm | 75 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 158 | Dây rút 30cm | 18 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 159 | Dây rút 40cm | 3 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 160 | Đệm | 15 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 161 | Dép nhựa | 33 | đôi | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 162 | Dép nhựa trắng | 65 | đôi | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 163 | Dụng cụ cắt băng keo | 3 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 164 | Dụng cụ hút cồn | 12 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 165 | Đồng hồ treo tường | 32 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 166 | Găng tay cao su | 87 | đôi | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 167 | Găng tay len | 21 | đôi | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 168 | Găng tay vải | 23 | đôi | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 169 | Găng tay xốp | 23 | hộp | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 170 | Ghế nhựa mini | 26 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 171 | Ghế nhựa trung | 24 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 172 | Ghế nhựa cao | 441 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 173 | Giấy cuộn | 1.370 | cuộn | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 174 | Gối chữ u | 15 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 175 | Gối ôm + áo | 23 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 176 | Hột quẹt gas | 99 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 177 | Hộc tủ nhựa | 14 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 178 | Hộp nhựa 12x18x8 | 90 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 179 | Hộp nhựa 15x25x11 | 45 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 180 | Hộp nhựa 4 quai | 30 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 181 | Kéo inox | 17 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 182 | Khăn giấy hộp | 42 | hộp | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 183 | Khăn giấy vuông 30x30 | 2.261 | xấp | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 184 | Khăn giấy vuông 33x33 | 414 | xấp | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 185 | Khăn giấy | 1.959 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 186 | Khăn giấy vuông | 30 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 187 | Khăn bông 30x40 | 3.149 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 188 | Khăn lau máy | 515 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 189 | Khăn bông 40x80 | 39 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 190 | Khăn vuông | 1.341 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 191 | Khăn lông 30 x 50 | 21 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 192 | Ky xúc rác | 23 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 193 | Khay đựng xà bông | 63 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 194 | Lông não | 29 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 195 | Ly giấy | 27.750 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 196 | Móc dán tường | 213 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 197 | Móc treo quần áo inox | 80 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 198 | Móc nhôm phơi đồ | 60 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 199 | Miếng dán chuột | 213 | miếng | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 200 | Màng hơi xốp | 30 | m | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 201 | Nùi lau nhà công nghiệp | 36 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 202 | Nước lau kiếng | 68 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 203 | Nước tẩy rửa nhà tắm | 101 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 204 | Nước Javel | 425 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 205 | Nước lau sàn | 95 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 206 | Nước rửa chén | 101 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 207 | Ổ khoá lớn 6P | 24 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 208 | Ổ khoá lớn 5P | 24 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 209 | Ổ khóa trung 4P | 30 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 210 | Ổ khóa nhỏ 3P | 10 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 211 | Phểu trung | 8 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 212 | Pin 2A | 969 | cục | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 213 | Pin 3A | 878 | cục | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 214 | Pin 9v | 59 | cục | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 215 | Pin trung | 20 | cục | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 216 | Que xiên | 30 | bịch | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 217 | Rây lược 30 | 42 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 218 | Rây lược 20 | 8 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 219 | Rổ nhựa 24 x 18 x 8 | 50 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 220 | Rổ nhựa 27 x 21 x 9 | 50 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 221 | Rổ nhựa 30,5 x 24,5 x 10 | 50 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 222 | Rổ nhựa 34 x 27,5 x 11,5 | 50 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 223 | Rổ nhựa 38 x 31 x 13 | 50 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 224 | Rổ nhựa 45 x 37 x 15 | 10 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 225 | Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn (RP7 750) | 14 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 226 | Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn (RP7 350) | 6 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 227 | Ruột gối nằm | 267 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 228 | Sọt inox đựng chai cồn | 393 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 229 | Chai tẩy rửa đa năng | 39 | chai | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 230 | Sáp đếm tiền | 3 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 231 | Tạp dề | 87 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 232 | Thảm dậm chân | 287 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 233 | Thảm nhựa 40 x 60 | 12 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 234 | Thảm nhựa 1,2m | 2 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 235 | Thảm xốp 60x60 | 21 | xấp | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 236 | Thun cột | 11 | kg | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 237 | Thùng rác nhỏ | 189 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 238 | Thùng rác trung | 153 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 239 | Thùng rác lớn | 18 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 240 | Thùng rác lớn y tế | 79 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 241 | Thùng rác trung y tế | 19 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 242 | Thùng rác lớn y tế | 5 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 243 | Xà bông bột | 270 | kg | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 244 | Xà bông cục | 1.134 | cục | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 245 | Xà bông rửa tay | 57 | bình | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 246 | Xô inox 30cm | 5 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 247 | Xô inox 20cm | 5 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 248 | Xô nhựa 10L | 6 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 249 | Xô nhựa 20L | 120 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 250 | Xúc nhựa | 24 | cái | Dụng cụ vệ sinh. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 251 | Băng keo điện | 62 | Cuộn | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 252 | Băng keo lụa | 38 | Cuộn | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 253 | Bóng led 0,6m | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 254 | Bóng led 1,2m | 225 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 255 | Bút thử điện | 5 | cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 256 | Bóng led 9W | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 257 | Bóng led 12W | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 258 | Bóng led 20W | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 259 | Bóng led panel light 6W | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 260 | Bóng led panel light 20W | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 261 | Bình ga mini máy lạnh | 3 | bình | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 262 | Que bạc để hàn máy lạnh | 8 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 263 | Bình ga G32 | 2 | bình | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 264 | Bình ga 410 | 2 | bình | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 265 | Đèn trần led 30cm | 23 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 266 | Cánh quạt | 8 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 267 | CB 20A | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 268 | CB 30A | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 269 | CB 35A | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 270 | CB 40A | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 271 | Chai thông cống | 3 | Chai | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 272 | Chốt gài cửa | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 273 | Co nhựa 21 | 50 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 274 | Co nhựa 27 | 50 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 275 | Co nhựa 34 | 50 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 276 | Co nhựa 42 | 50 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 277 | Co nhựa 49 | 50 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 278 | Công tắc đơn | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 279 | Cốt+bạc quạt treo | 15 | Bộ | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 280 | Củ vòi hoa sen | 8 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 281 | Giắc cắm (3,5mm) | 300 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 282 | Cục đảo quạt | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 283 | Đầu vòi xịt vệ sinh | 75 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 284 | Dây điện đôi 2 lớp xám (2x1,5mm²) | 2 | Cuộn/100m | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 285 | Dây rút lớn | 8 | Bịch | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 286 | Dây tín hiệu | 6 | Cuộn/100m | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 287 | Điện thoại bàn | 12 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 288 | Dây 2 đầu nối (ngắn) | 30 | Sợi | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 289 | Dây 2 đầu nối (dài) | 30 | Sợi | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 290 | Dây điện đôi | 3 | Cuộn | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 291 | Dây điện đơn | 8 | Cuộn | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 292 | Dây đồng quạt | 15 | Cuộn | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 293 | Dây vòi hoa sen | 15 | Sợi | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 294 | Dây vòi xịt vệ sinh | 100 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 295 | Đinh 4P | 2 | bịch | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 296 | Đinh thép | 2 | bịch | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 297 | Đầu vòi sen | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 298 | Đầu vòi xịt vệ sinh | 50 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 299 | Đế nổi đơn (đế ổ cắm) | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 300 | Gen máy lạnh | 90 | Mét | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 301 | Giảm 27/21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 302 | Giảm 34/21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 303 | Hộp số quạt | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 304 | Keo nến | 60 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 305 | Keo dán ống | 8 | Bình | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 306 | Khóa cánh quạt | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 307 | Ổ Khóa tay nắm | 23 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 308 | Ổ khóa tủ nhôm | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 309 | Lơi 21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 310 | Lơi 27 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 311 | Lơi 34 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 312 | Lơi 42 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 313 | Lưỡi khoan betong gài 6ly | 6 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 314 | Lưỡi khoan betong gài 8ly | 6 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 315 | Đinh rút 4 | 3 | Bịch | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 316 | Đinh rút 3 | 3 | Bịch | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 317 | Máng đèn led 1,2 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 318 | Máng đèn led 0,6 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 319 | Mặt ổ cắm | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 320 | Mặt công tắc | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 321 | Mặt công tắc + ổ cắm | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 322 | Mỡ bò | 6 | hủ | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 323 | Móc cửa L16 | 45 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 324 | Móc cửa L18 | 45 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 325 | Ổ cắm 6 lổ | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 326 | Nẹp điện dẹp 2p | 50 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 327 | Nẹp điện dẹp 3p | 50 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 328 | Nẹp điện dẹp 4p | 50 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 329 | Nẹp điện dẹp 6p | 50 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 330 | Nẹp điện sàn 4p | 45 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 331 | Nẹp điện sàn 6p | 40 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 332 | Nhông xoay quạt | 10 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 333 | Ổ cắm điện | 194 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 334 | Ổ cắm điện 3 lỗ | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 335 | Nối 2 đầu răng 21 | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 336 | Nối giảm 21/27 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 337 | Nối giảm 34/27 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 338 | Nối giảm 34/21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 339 | Nối giảm 42/21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 340 | Nối giảm 42/27 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 341 | Nối giảm 42/34 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 342 | Nút bịt 21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 343 | Nút bịt 27 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 344 | Nút bịt 34 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 345 | Nút bịt 42 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 346 | Nút bịt 49 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 347 | Nối ống 10 máy lạnh | 8 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 348 | Nối ống 6 máy lạnh | 8 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 349 | Ống nhựa 21 | 8 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 350 | Ống nhựa 27 | 15 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 351 | Ống nhựa 34 | 15 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 352 | Ống nhựa 42 | 10 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 353 | Ống nhựa 60 | 10 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 354 | Ổ cắm điện 6 lổ (5m) | 100 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 355 | Ổ cắm điện 3 lổ (3m) | 50 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 356 | Ống đồng 10 | 50 | Mét | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 357 | Ống đồng 12 | 50 | Mét | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 358 | Ống đồng 6 | 50 | Mét | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 359 | Quạt treo | 17 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 360 | Quạt đứng công nghiệp | 2 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 361 | Quạt đứng công nghiệp lớn | 2 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 362 | Quạt máy đứng | 8 | cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 363 | Bát cửa | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 364 | Phích cắm, nối chịu nhiệt | 180 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 365 | Răng 2 đầu nối | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 366 | Răng nhựa 21(trong ngoài) | 40 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 367 | Răng nhựa 27 (trong, ngoài) | 40 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 368 | Robinet 21 (vòi lavabo) | 23 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 369 | Robinet 27 (vòi lavabo) | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 370 | Ống ruột gà luồn dây điện | 20 | Cuộn | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 371 | Silicon A300 | 23 | Tuýp | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 372 | Sơn xịt | 10 | chai | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 373 | Tua vít | 6 | Cây | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 374 | Thước kéo | 5 | cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 375 | Tắc kê các loại | 33 | Gói | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 376 | Tay đẩy cửa tự động | 2 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 377 | Tê 21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 378 | Tê 27 | 20 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 379 | Tụ điện 2mf, 3mf, 4mf | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 380 | Tụ điện 30mf | 8 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 381 | Van 21 | 30 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 382 | Van 34 | 10 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 383 | Xã bầu lavabo | 15 | Cái | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 384 | Xi máy lạnh | 9 | Kg | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT | ||
| 385 | Ốc vít | 2 | bịch | Dụng cụ điện & nước. Chi tiết xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7098255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.419651E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự có các hạng mục (Văn Phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh, vật tư điện, nước..)Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh Nhà thầu kê khai theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng cung cấp2/ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận giá trị hoàn thành.3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê của ngân hàng chứng minh cho giá trị thực hiện của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết giao hàng, đổi hàng khi các hàng hóa bị lỗi về kỹ thuật theo yêu cầu khoản 4 Mục 3 Chương III E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi