Gói thầu: Kho chứa nguyên liệu tạp liệu rắn công nghiệp có hàm lượng sắt và cacbon cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242004-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai
Tên gói thầu Kho chứa nguyên liệu tạp liệu rắn công nghiệp có hàm lượng sắt và cacbon cao
Số hiệu KHLCNT 20210959431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư được bố trí trong KH năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 14:32:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường (Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiện lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc trắc đạc)
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 5,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Kho chứa nguyên liệu tạp liệu rắn công nghiệp có hàm lượng sắt và cacbon cao
Xây dựng kho chứa nguyên liệu phục vụ sản xuất
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư được bố trí trong KH năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai , địa chỉ: Khối 7, Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai , khối 7 phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 Số fax: 02383.866.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ Thẩm định - Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định - Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai;


- Bên mời thầu: Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai , địa chỉ: Khối 7, Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai , khối 7 phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 Số fax: 02383.866.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản sao chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) - Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai , khối 7 phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 Số fax: 02383.866.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Việt - Tổng Giám đốc công ty CP xi măng Vicem Hoàng Mai Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư xây dung - công ty CP xi măng Vicem Hoàng Mai Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu - công ty CP xi măng Vicem Hoàng Mai Khối 7, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.866.170 - 02383.664.296 số fax: 02383.866.648
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.11,6391m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,4241m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,356100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.13,584m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.27,998m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.15,924m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,391100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,736100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,062100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,167tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,277tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,343tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.2,269tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; đắp hoàn trả móng; đất cấp 2Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,502100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,004100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,004100m3/1km
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (90% máy)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,803100m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10% thủ công)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.8,9271m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,893100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,893100m3/1km
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.2,14100m3
22Đất đắp lấy tại mỏ Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai (đất cấp 3)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.303,432m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,034100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,034100m3/1km
25Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,034100m3/1km
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.130,618m3
27Lớp ni lông chống mất nướcPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.635,71m2
28Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.8,286tấn
29Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.65,677m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6,004100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,177tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.8,849tấn
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.292,362m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.243,25m2
35Quét nước xi măng 2 nướcPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.535,612m2
36Cắt khe mặt nềnPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.17,4810m
37Thi công khePhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.174,8m
38Xoa mặt bê tông tông và tăng cứng mài bóng bằng sika xanhPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.635,71m2
B PHẦN THÂN
C VỈ KÈO
1Gia công cột bằng thép hìnhPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6,357tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6,381tấn
3Bulong D20 neo móngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.80cái
4Bulong D20Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.268cái
5Bulong D16Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.80cái
6Bulong D12Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.80cái
7Lắp cột thép các loại (dùng Cần cẩu bánh hơi 16T)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6,357tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6,381tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.427,231m2
D TƯỜNG BAO CHE
1Gia công thép mã kẽm tường bao chePhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,792tấn
2Ti thép D12Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.46,2m
3Lắp dựng thép tường bao chePhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,833tấn
4Bulong D12Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.768cái
5Đóng tôn vách tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,325100m2
6Ke chống bão ( 6 cái/m2)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1.995,12cái
7Tôn úp góc rộng 0.78m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.15,16md
8Tôn chắn nước rộng 0.25m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.116,16md
9Cửa chớp tôn sơn tĩnh điện KT 1000x4000 ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.68m2
10Cửa kéo sắt KT 5700x4620 ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.80,388m2
E LỢP MÁI
1Gia công xà gồ thép thép mã kẽmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.4,953tấn
2Cáp D16 mã kẽmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.166,8m
3Ti thép D12Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.218,4m
4Lắp dựng xà gồ thépPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.5,147tấn
5Lắp dựng giằng cáp thépPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,263tấn
6Bulong D12Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.892cái
7Lợp mái che tường bằng tôn tôn dày 0.45mm( Tôn zacs hoặc tương đương)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6,7100m2
8Ke chống bão ( 6 cái/m2)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.4.020,06cái
9Tôn úp nóc rộng 0.6m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.42,54md
10Tôn úp đầu hồi rộng 0.9m dày 0.45mm (bao gồm lắp đặt)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.31,5m
11Máng tôn thu nướcPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.85,08md
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.7,202100m2
F SẢNH CHE
1Gia công thép mái sảnhPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,023tấn
2Lắp dựng thép mái sảnhPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,023tấn
3Gia công xà gồ thép thép mã kẽmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,082tấn
4Lắp dựng xà gồ thépPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,082tấn
5Bulong D20Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.48cái
6Bulong D12Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.48cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.67,321m2
8Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm( Tôn zacs hoặc tương đương)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,495100m2
9Ke chống bão ( 6 cái/m2)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.296,82cái
10Tôn úp nóc rộng 0.6m dày 0.45mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.23,264md
G ĐIỆN CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt đèn pha 150wPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6bộ
2Lắp đặt ô cắm đôiPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.7cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3cái
4Ổ phân dâyPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 30APhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.4cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 100APhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1cái
7Lắp đặt hộp điện tổng 800x600x210Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.200m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.150m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.350m
H CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.11,761m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.11,76m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.8cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.80m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.42m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6cọc
7Kẹp giữ ốngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6cái
8Ống nước D20 bọc dây dẫn sétPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3cái
I THOÁT NƯỚC
1Lắp cút nhựa D90 (UPVC tiền phòng hoặc tương đương)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.27cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,549100m
3Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC tiền phòng hoặc tương đương)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.9cái
4Đai ống nướcPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.27cái
5Cầu chắn rácPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.9Cái
J BỂ LẮNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.4,1841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,014100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,028100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,028100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,306m3
6Ván khuôn lót móngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,015100m2
7Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,271m3
8Gia công, lắp đặt tấm đanPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,052tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,009100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.2cái
11Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,76m3
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.18,36m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.9,817m2
14Quét nước xi măng 2 nướcPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.9,817m2
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 10%Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.3,2351m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 90%Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,291100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.5,641m3
4Ván khuôn đáy mươngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,168100m2
5Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.9,346m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.101,04m2
7Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.33,68m2
8Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.6,903m3
9Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,42tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,493100m2
11Lắp đặt cấu kiện nắp đan bằng máyPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.85cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,215100m
13Lắp đặt côn nhựa thoát nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.25cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; đắp hoàn trả mươngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,108100m3
15Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,216100m3
16Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,216100m3/1km
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 10%Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,5571m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II; bằng máy 90%Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,14100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,773m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,773m3
5Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.1,283tấn
6Ván khuôn gỗ ống cốngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,975100m2
7Ván khuôn đáy mươngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,044100m2
8Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.7,313m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 400x400mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.22,161 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: 400x400mmPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.21mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; đắp hoàn trả cốngPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,052100m3
12Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,104100m3
13Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIPhải đảm đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công và các TCXDViệt Nam hiện hành.0,104100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường (Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường).51
2 Quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp51
3 cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp31
4 Kỹ sư điện 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện31
5 Kỹ sư cơ khí 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí31
6 Kỹ sư trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành31
7 cán bộ ATLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiện lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy đầm cóc công suất 5,5kw1
3 Máy đầm dùi công suất1,5kw1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
5 Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc trắc đạc) sử dung tốt1
6 Máy hàn điện tối thiểu 23KW3
7 Cần trục tự hành tối thiểu 16 tấn1
8 Pa lăng xích sử dung tốt2
9 Máy uốn thép Tối thiểu 5 kW1
10 Máy khoan cắt bê tông công suất tối thiểu 5,5 HP2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất tối thiểu 1 kw2
12 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->