Gói thầu: Xây dựng công trình Đường quy hoạch số 2 thuộc quy hoạch bến xe khách phía tây thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239536-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình Đường quy hoạch số 2 thuộc quy hoạch bến xe khách phía tây thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211239526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:22:00 đến ngày 2021-12-23 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,104,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.773.098.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.773.098.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các ngành xây dựng sau: dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức rục ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Đường quy hoạch số 2 thuộc quy hoạch bến xe khách phía tây thành phố Thái Bình
Đường quy hoạch số 2 thuộc quy hoạch bến xe khách phía tây thành phố Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3838378; Fax: 0227 3838378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong - Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3838378; Fax: 0227 3838378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3838378; Fax: 0227 3838378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,4161100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,8072100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4161100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,4161100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V10,706100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V18,5132100tấn
7Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4161100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,7385100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V23,4945100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,6076100m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2223100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4735100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,2762100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,2982100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,2982100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,2982100m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1341100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1341100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1341100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1341100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9776100m3
22Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6722100m2
23Mua cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,22
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,03m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
B VỈA HÈ
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V567m3
2Lát vỉa hè gạch terazo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.670,4m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V213,63m3
4Rải giấy linon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,704100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,03m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
C BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,88m2
2Sản xuất cột đỡ biển báo hiệu, dãn phản quang trắng đỏ, cột 2,8-3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
7Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8621m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
D Ô CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3/km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3/km
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
7Lát mặt ô cây bằng gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
E HÀO KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai ĐK 160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
2Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
3Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144100m2
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
F THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, chiều dày 8cm, bê tông mác 250, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V198,41đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V198mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V597cái
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V48,608m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, chiều dày 8cm, bê tông mác 250, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3125m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: kích thước 1600x1600mm, chiều dày 16cm, bê tông mác 250, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V671đoạn ống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66mối nối
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V74,925100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6127100m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2983tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5533tấn
20Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231tấn
21Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,82m3
22Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8919100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
24Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,19m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,08m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V212m2
27Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Song chắn rác (nắp ga thu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,35100m
30Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2007100m3
35Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3/1km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3/1km
42Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,85100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3/1km
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
11Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m
13Luồn dây từ cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
14Lắp đèn chiếu sáng loại led 150W (1 đèn/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Lắp dựng cột thép bát giác cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V18đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18đầu cáp
18Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
19Hộp đấu cápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
2Ống nhựa D75 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V240m
3Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7,065
4Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
6Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
7Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
8Đèn nhấp nháy bằng quang năngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V540Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.773.098.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.773.098.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III.31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.31
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: 1 Trình độ đại học trở lên một trong các ngành xây dựng sau: dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
5 Máy uốn thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
6 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥150L Dung tích ≥150L1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Tải trọng ≥ 7 tấn1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Tải trọng ≥ 10 tấn1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Tải trọng ≥ 16 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,5m3 Dung tích gầu ≥ 0,5m31
13 Máy lu rung ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn1
14 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
15 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
16 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Công suất ≥ 130CV1
17 Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
18 Cần cẩu bánh hơi ≥ 2,5 tấn Sức rục ≥ 2,5 tấn1
19 Xe nâng ≥ 12m Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->