Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233508-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211209525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại do Tổ chức Terre Des Hommes - Cộng hòa Liên bang Đức tài trợ; Vốn đối ứng, gồm: Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 23:26:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25059E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.516.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện >=14kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải thiện điều kiện học tập cho trẻ em xã Vĩnh Tiến, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn” do Tổ chức Terre Des Hommes - Cộng hòa Liên bang Đức tài trợ.(Hạng mục: Nhà 02 phòng học mầm non)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại do Tổ chức Terre Des Hommes - Cộng hòa Liên bang Đức tài trợ; Vốn đối ứng, gồm: Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,2477100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V6,798m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,4731100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0401tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,7348tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V9,7213m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V4,0779m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V29,9937m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,5604100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0974tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,8438tấn
12Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V6,1644m3
B Phần thân
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo mô tả chương V2,9735m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,1894m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,0305m3
4Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40Theo mô tả chương V6,5608m2
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,4027100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V14,6378m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V41,144m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V3,4564m3
9Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo mô tả chương V39,996m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo mô tả chương V2,082m2
11Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo mô tả chương V39,56m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V171,388m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V209,536m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,808m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V137,2328m2
16Trát cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V20,745m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V36,7376m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V171,388m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V179,7784m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V209,536m2
21Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo mô tả chương V0,2761tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V11,72741m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V29,752m2
24Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V19,68m2
25Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V10,072m2
26Khóa nắmTheo mô tả chương V2bộ
27Khóa cửa điTheo mô tả chương V2bộ
28Tấm Composite dày 12mm chịu nước làm vách ngăn vệ sinh ( bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện)Theo mô tả chương V9,24m2
29Sản xuất và lắp dựng inoxTheo mô tả chương V109,2919kg
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo mô tả chương V0,0115100m2
31Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,158m3
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V0,0352tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V3cái
34Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả chương V121,5538m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Theo mô tả chương V20,4608m2
36Láng granitô đường dốcTheo mô tả chương V5,16m2
37Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,5544100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo mô tả chương V0,0918tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo mô tả chương V0,519tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V3,132m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,6488100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,2061tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,5925tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,7961tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V6,452m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0947100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0207tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0524tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,523m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V2,8113100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,6332tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V21,602m3
C Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V7,3105m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V5,2396m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V34,636m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,1216100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,888m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0134tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,146tấn
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V132,696m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V30,9792m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V132,7m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V116,4m
12Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x1,4mmTheo mô tả chương V0,6852tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V62,3521m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,6852tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo mô tả chương V1,8169100m2
16Tôn úp sườnTheo mô tả chương V20,98m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V0,08100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V8cái
19Cầu chắn rác D110Theo mô tả chương V2cái
D Hệ thống điện:
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo mô tả chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chương V6cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo mô tả chương V3cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V7cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V4cái
6Lắp đặt ô cắm đơnTheo mô tả chương V6cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V8bộ
8Lắp đặt đèn Compac 40W đui chếchTheo mô tả chương V12bộ
9Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V4cái
10Tủ điện sắt dày 1mm cánh ELECTRIC 250x200x170Theo mô tả chương V1cái
11Vỏ nhựa âm tường, mặt chứa 2-4MCBTheo mô tả chương V2bộ
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo mô tả chương V1cái
13Con sơn sứ đỡ cápTheo mô tả chương V1cái
14Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6Theo mô tả chương V35m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V10m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả chương V130m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V210m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V240m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo mô tả chương V20m
E Thiết bị nước:
1Máy bơm nước 0.5KwTheo mô tả chương V1cái
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả chương V1bể
3Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V12bộ
5Vòi rửa đồng D20Theo mô tả chương V10cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả chương V4bộ
7Van hai chiều D50Theo mô tả chương V2cái
8Van hai chiều D25Theo mô tả chương V2cái
9Van một chiều D20Theo mô tả chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PVPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V0,14100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V0,9100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V0,12100m
15Thập PPR D32-20Theo mô tả chương V2cái
16Lắp đặt PPR 50-50Theo mô tả chương V2cái
17Lắp đặt PPR 50-32;D40-32;D32-25Theo mô tả chương V5cái
18Lắp đặt PPR 25-25Theo mô tả chương V6cái
19Lắp đặt tê PPR 32-20Theo mô tả chương V8cái
20Lắp đặt tê PPR 25-20; D20-20Theo mô tả chương V26cái
21Lắp đặt tê PPR ren trong D50Theo mô tả chương V2cái
22Lắp đặt tê PPR ren trong D20-20Theo mô tả chương V12cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V4cái
24Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-40mmTheo mô tả chương V2cái
25Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmTheo mô tả chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmTheo mô tả chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmTheo mô tả chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V10cái
29Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmTheo mô tả chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V30cái
31Cút ren trong PPR 20-20Theo mô tả chương V20cái
32Măng xông ren trong D50Theo mô tả chương V2cái
33Zac co PPR 50-50Theo mô tả chương V2cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V24cái
35Kép nối D20Theo mô tả chương V30cái
36Crephin D32Theo mô tả chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V0,04100m
40Tê 135 độ,d =110mmTheo mô tả chương V7cái
41Tê 135 độ,d =90mmTheo mô tả chương V4cái
42Cút nhựa 90 độ, d=110mmTheo mô tả chương V10cái
43Cút nhựa 90 độ, d=90mmTheo mô tả chương V4cái
44Cút nhựa 135 độ, d=110; 110-34mmTheo mô tả chương V22cái
45Cút nhựa 135 độ, d=90mmTheo mô tả chương V6cái
46Cút nhựa 135 độ, d=34mmTheo mô tả chương V4cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V6cái
48Lắp đặt phễu thoát nước sàn nhựa đường kính ống 100 mmTheo mô tả chương V2cái
F Phòng cháy chữa cháy:
1Tủ bảo quản bình chữa cháy KT650x800x200Theo mô tả chương V2bộ
2Biển nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo mô tả chương V1bộ
3Bình chứa hỏa MFZ4 ( 4kg)Theo mô tả chương V4bình
4Bình cứ hóa MT3 (3kg)Theo mô tả chương V4bình
G Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,5865100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V2,5073m3
3Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V14,6329m3
4Trát tường ngoài hộc máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V1,92m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V57,549m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V70,5484m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V0,0338100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,0382100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,1856100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo mô tả chương V0,0418tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1199tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,0186tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0932tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V0,716m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,837m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,693m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V2cái
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V6cái
19Xếp gạch lớp gạch chỉ dày 300Theo mô tả chương V4,828m2
20Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60Theo mô tả chương V1,757m3
21Lớp than củi + than xỉ lọcTheo mô tả chương V0,5018m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,0065tấn
23Ốp tôn hoa hộc máy bơmTheo mô tả chương V0,70560.0
24Nắp đậy lỗ hút bằng gangD=150Theo mô tả chương V2cái
H Sân bê tông:
1Lót cát tạo phẳngTheo mô tả chương V0,669m3
2Nilong chống mất nướcTheo mô tả chương V22,3m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,23m3
4Cắt khe coTheo mô tả chương V5m
I Phá dỡ + san nền
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V5,82m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V5,82m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả chương V5,82m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,4185100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,4185100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25059E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.516.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).31
4 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn 1,0kW đầm2
4 Máy đầm dùi 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện >=14kW hàn2
6 Máy mài >=1,0kw mài2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW khoan2
8 Máy trộn bê tông 250 lít trộn2
9 Máy trộn vữa 150l trộn2
10 Máy đào => 0,8m3 đào1
11 Ô tô tự đổ >=5T chở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->