Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:20:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, nền đường tương tự gói thầu đang xét. Có thi công cống thoát nước trên tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường, hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tầm nhìn 150m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường ra khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Hải Phú 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 25/11/2021, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ nộp Bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến tháng 11/2021 thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hải Phú
Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0942774239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Phan Thị Ánh Nguyệt - Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0942 774 239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng Địa chỉ: Km645+100m QL1A, Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình ĐIện thoại: 0912414575 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0942 774 239 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 884,75 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt tạo phẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,1527 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3729 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8161 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 690 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114 | m |
| 7 | Cắt khe co, giãn đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,04 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8553 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,6989 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,7434 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,7458 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 305,542 | 10m³/1km |
| B | Cống tròn D100 (Tuyến 1 - SL:10 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2122 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,17 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,147 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu 6T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 226,2 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,35 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,26 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,83 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,59 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,02 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,43 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,765 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7121 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,2 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,56 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,38 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,61 | m3 |
| 23 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,82 | m3 |
| 24 | Xây gia cố taluy lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,58 | m3 |
| 25 | Lót bạt tạo phẳng mái taluy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6231 | 100m2 |
| 26 | Xây chân khay gia cố taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,63 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9096 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7887 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,832 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1362 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,32 | 10m³/1km |
| C | Cống tròn 2D150 (Tuyến 1 - SL: 3 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,96 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3778 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,25 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7075 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu 6T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 201,19 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,35 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,84 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,51 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,06 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,14 | m3 |
| 15 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,18 | m3 |
| 16 | Xây chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,61 | m3 |
| 17 | Xây gia cố taluy lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,93 | m3 |
| 18 | Lót bạt tạo phẳng mái taluy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4772 | 100m2 |
| 19 | Xây chân khay gia cố taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,89 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,02 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5486 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9639 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,35 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,84 | m3 |
| 25 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,42 | m3 |
| 26 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,69 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,03 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,38 | m3 |
| 29 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,24 | m3 |
| 30 | Xây chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,65 | m3 |
| 31 | Xây gia cố taluy lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,04 | m3 |
| 32 | Lót bạt tạo phẳng mái taluy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7618 | 100m2 |
| 33 | Xây chân khay gia cố taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,87 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5981 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0103 | 100m2 |
| 37 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2053 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6133 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,053 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, nền đường tương tự gói thầu đang xét. Có thi công cống thoát nước trên tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường, hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại | ≥7T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn BT | ≥250 ml | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | 1,5HP | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | tầm nhìn 150m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi