Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242435-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211242345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:20:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, nền đường tương tự gói thầu đang xét. Có thi công cống thoát nước trên tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường, hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250 ml
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tầm nhìn 150m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường ra khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Hải Phú
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng , địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0942774239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng; Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Giang Sơn - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng


- Bên mời thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng , địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0942774239


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 25/11/2021, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ nộp Bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến tháng 11/2021 thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0942774239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Phan Thị Ánh Nguyệt - Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0942 774 239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng Địa chỉ: Km645+100m QL1A, Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình ĐIện thoại: 0912414575
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0942 774 239
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300Như bản vẽ thi công kèm theo884,75m3
2Lót 1 lớp bạt tạo phẳngNhư bản vẽ thi công kèm theo49,1527100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,3729100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,8161100m2
5Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo690m
6Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo114m
7Cắt khe co, giãn đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo8,04100m
8Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo10,8553100m3
9Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo19,6989100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo57,7434100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo14,7458100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo305,54210m³/1km
B Cống tròn D100 (Tuyến 1 - SL:10 cái)
1Bê tông ống cống, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo20,7m3
2Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2122tấn
3Bê tông móng cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo27,17m3
4Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo6,7m3
5Ván khuôn kim loại ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,147100m2
6Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu 6TNhư bản vẽ thi công kèm theo601 đoạn ống
7Nối ống cống bằng phương pháp xảmNhư bản vẽ thi công kèm theo50mối nối
8Quét nhựa đường mặt ngoài cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo226,2m2
9Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo5,35m3
10Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo19,26m3
11Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo9,83m3
12Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo13,59m3
13Bê tông sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo3,02m3
14Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo11,43m3
15Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,65m3
16Ván khuôn tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,765100m2
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7121100m2
18Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo5,3m3
19Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo19,2m3
20Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo10,56m3
21Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo15,38m3
22Bê tông sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo3,61m3
23Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo11,82m3
24Xây gia cố taluy lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo40,58m3
25Lót bạt tạo phẳng mái taluyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6231100m2
26Xây chân khay gia cố taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo9,63m3
27Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,29m3
28Ván khuôn tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9096100m2
29Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7887100m2
30Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo5,832100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,1362100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo58,3210m³/1km
C Cống tròn 2D150 (Tuyến 1 - SL: 3 cái)
1Bê tông ống cống, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo25,96m3
2Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3778tấn
3Bê tông móng cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo36,25m3
4Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,14m3
5Ván khuôn kim loại ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,7075100m2
6Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu 6TNhư bản vẽ thi công kèm theo361 đoạn ống
7Nối ống cống bằng phương pháp xảmNhư bản vẽ thi công kèm theo30mối nối
8Quét nhựa đường mặt ngoài cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo201,19m2
9Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo5,35m3
10Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo14,84m3
11Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo6,7m3
12Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo7,51m3
13Bê tông sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo5,06m3
14Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo7,14m3
15Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo4,18m3
16Xây chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo3,61m3
17Xây gia cố taluy lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo11,93m3
18Lót bạt tạo phẳng mái taluyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4772100m2
19Xây chân khay gia cố taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,89m3
20Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,02m3
21Ván khuôn tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5486100m2
22Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9639100m2
23Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo5,35m3
24Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo14,84m3
25Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo7,42m3
26Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo8,69m3
27Bê tông sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo6,03m3
28Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo7,38m3
29Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo4,24m3
30Xây chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo3,65m3
31Xây gia cố taluy lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo19,04m3
32Lót bạt tạo phẳng mái taluyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7618100m2
33Xây chân khay gia cố taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo2,87m3
34Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,69m3
35Ván khuôn tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5981100m2
36Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0103100m2
37Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo3,2053100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,6133100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo32,05310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, nền đường tương tự gói thầu đang xét. Có thi công cống thoát nước trên tuyến.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường, hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥7T2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy lu bánh thép ≥10T1
4 Máy đầm cóc 70kg1
5 Máy trộn BT ≥250 ml2
6 Máy đầm bàn ≥1KW2
7 Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt uốn thép 5KW1
9 Máy hàn 23KW1
10 Máy bơm nước 1,5HP1
11 Máy thủy bình tầm nhìn 150m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->