Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:20:00 đến ngày 2021-12-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,660,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuậtCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp trung cấp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngCó trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điệnCó trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giáCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã tham gia công tác thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ vàVSMT; PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách công tác ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo văn bản, chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm dự phòng) Nâng cấp mở rộng Khu di tích ga Bố Trạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
Email: [email protected]
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c:TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 0974.823.942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 782,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 662,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 662,41 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102,31 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 563,8 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.480,36 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,27 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng hạng mục san nền) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,71 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng hạng mục san nền) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 460,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 705,35 | m3 |
| D | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.536,21 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.536,21 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 197,75 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 112,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 311,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,587 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,432 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 119,56 | m |
| 9 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,758 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,565 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh biên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,227 | m2 |
| E | Vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,612 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,12 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 452,94 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,64 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 430,9 | m2 |
| F | Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,96 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên, dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,98 | m3 |
| 3 | Rải bạt Nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 266,54 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,62 | m2 |
| G | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,333 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,619 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,714 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,58 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,4 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,765 | m |
| 9 | Cấu tạo đầu ống giảm áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,967 | bộ |
| H | SÂN VƯỜN, BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải bạt lót đổ bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.817,91 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 281,791 | m3 |
| 3 | Lát đá xanh Thanh Hóa mài băm mặt KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.031,58 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400x30 trơn màu ghi, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.297,77 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400x30 hoa văn màu ghi, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 488,56 | m2 |
| 6 | Trồng cây Osaka D thân 10-12cm, cao h>=3m, Tán cân đối | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cây |
| 7 | Trồng cây Tùng búp Dthân 8-10cm, cao h>=2,5m, Tán cân đối | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cây |
| 8 | Trồng cây Đại Dthân 10cm, H>=3m, tán cân đối | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Trồng cây Chuỗi Ngọc cắt xén cao 30-35mm, | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,675 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá Tre (cỏ gừng) (200 khóm/m2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 852,83 | m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,035 | 100m2/ tháng |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng đất phong hóa) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,074 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 221,487 | m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 738,29 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,729 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,91 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,138 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,35 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,225 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,33 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu ghi vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,85 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | m2 |
| 25 | Lát đá cột cờ, đá Granit Ruby Bình Định màu đỏvữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,75 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống Inox 304 D89,1 dày 1,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống Inox 304 D63,5 dày 1,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m |
| 28 | Bản mã D300 dày 5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,546 | kg |
| 29 | Lá cờ kèm dây cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Quả cầu Inox D50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | quả |
| 31 | Bu lông móng D18, L=0,3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 104,895 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,606 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,339 | m3 |
| 4 | Lắp đặt béc tưới D21 bán kính 6m; Q=350-500 L/H; | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Máy bơm nước tưới cây Q>= 2-13m3/h; H>=20m; 1,1KW | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Giếng khoan D110 sâu 20m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 255 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90' D40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90' D27x21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D42x34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D42x27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D34x21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu ren trong D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu ren ngoài D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| J | Hố đặt máy bơm,hố van tưới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,375 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,387 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,179 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,075 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,144 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,144 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,504 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,504 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,648 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,111 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,62 | kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,62 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,691 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,639 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,874 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,583 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,5 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 376,516 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,036 | kg |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,005 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,952 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 231,66 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,456 | kg |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147 | 1 cấu kiện |
| 14 | Thép hinh gia cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,7 | kg |
| 15 | Song chắn rác composite KT1000x400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 101 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6+1x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 240 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 6 | Luồn dây từ lên đèn CVV 2x2,5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165 | m |
| 7 | Luồn dây từ lên đèn CVV 1x1,5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 340 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D59,9 dày 3,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm đất thanh chữ nhật 18W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, cao 3,5 m D400 bóng led 20W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm côn rời cần 10m: 2x150W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cần đèn |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm côn liền cần 10m: 1x150W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cần đèn |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 200x150x50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 12W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ Hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cột đèn cao áp 10m cần đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | bảng |
| 23 | Lắp bảng điện cột đèn cao áp 10m cần đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bảng |
| 24 | Lắp bảng điện cột đèn sân vườn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bảng |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đèn cao áp led 150W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 340 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 3P 50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh IPC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 31 | Móc néo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cột đèn 11m, cột gang chiều cao cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,934 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,755 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,805 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,136 | m2 |
| 37 | Khung móng cột chiếu sáng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,74 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,54 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,925 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,42 | 1000v |
| 42 | Băng báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 380 | m |
| M | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 288,932 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,384 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,765 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,601 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,021 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 155,709 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 273 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 504 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.180,5 | kg |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,707 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 158,312 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,4 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 213,1 | kg |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,199 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136,823 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 355,4 | kg |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 960,6 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 522 | kg |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,427 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,466 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 576,2 | kg |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,88 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 344,343 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,328 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96,311 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,952 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,567 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,905 | m3 |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,483 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch bông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,34 | m2 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,053 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,476 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vân mây có chốt bằng inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,18 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ vào tường cổng, tiết diện đá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,956 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên màu xám KT100x200 vào tường, tiết diện đá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 164,189 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 158,174 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,446 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 632,878 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.541,3 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 954,636 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 443,214 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 443,214 | kg |
| 46 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm sơn 3 nước chống rỉ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,192 | m2 |
| 48 | Con son gỗ N2 (kích thước theo bãn vẽ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 49 | Chữ Inox mạ vàng dày 20mm cao 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | chữ |
| 50 | Chữ Inox mạ vàng dày 60mm cao 200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | chữ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 275,88 | m2 |
| N | NHÀ BIA DI TÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,438 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,438 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,438 | m3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 101,876 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,13 | m2 |
| 6 | Lát đá tự nhiên màu đỏ ruby chân bia , vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,82 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,69 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,003 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân mây, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,796 | m2 |
| 10 | Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300 cao 1220 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,4 | m |
| 11 | Sơn giả gỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,652 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83,224 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,7 | m2 |
| O | BIA DI TÍCH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bề mặt bia | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,52 | m2 |
| 2 | Lát đá bia di tích các loại, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuậtCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp trung cấp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngCó trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điệnCó trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giáCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã tham gia công tác thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ vàVSMT; PCCC: | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách công tác ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: | 15 | Có danh sách kèm theo văn bản, chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gàu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 3 |
| 5 | Máy ủi | ≥110cv | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥150 l | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi) | Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi) | 3 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 10 | Máy phát điện | 23KW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi