Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240443-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211238464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:20:00 đến ngày 2021-12-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,660,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuậtCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp trung cấp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngCó trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điệnCó trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giáCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã tham gia công tác thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ vàVSMT; PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách công tác ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo văn bản, chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm dự phòng)
Nâng cấp mở rộng Khu di tích ga Bố Trạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c:TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 0974.823.942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Viện Quy hoạch Xây dựng Quảng Bình. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD và Thương mại Thanh Hà . + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch - Phòng Tài chính - Kế hoạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c:TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 0974.823.942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.d/c:TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 0974.823.942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo782,41m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo662,41m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo662,41m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo102,31m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất)Như bản vẽ thi công kèm theo563,8m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất)Như bản vẽ thi công kèm theo4.480,36m3
B GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo126,27m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo126,27m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo126,27m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng hạng mục san nền)Như bản vẽ thi công kèm theo0,71m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng hạng mục san nền)Như bản vẽ thi công kèm theo460,78m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo705,35m3
D Mặt đường láng nhựa
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2.Như bản vẽ thi công kèm theo1.536,21m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo1.536,21m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo197,75m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo112,1m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo311,38m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo3,587m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo56,432m2
8Bó vỉa hè, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo119,56m
9Rải bạt nilongNhư bản vẽ thi công kèm theo65,758m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo9,565m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh biênNhư bản vẽ thi công kèm theo36,227m2
E Vỉa hè lát gạch
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo6,612m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó hèNhư bản vẽ thi công kèm theo66,12m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo452,94m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo64,64m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo430,9m2
F Mặt đường bê tông
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo79,96m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên, dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo39,98m3
3Rải bạt NilongNhư bản vẽ thi công kèm theo266,54m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo47,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyNhư bản vẽ thi công kèm theo27,62m2
G Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo25,333m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo3,619m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo59,714m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,316m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo6,58m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo16,4kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo60,9kg
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,765m
9Cấu tạo đầu ống giảm ápNhư bản vẽ thi công kèm theo10,967bộ
H SÂN VƯỜN, BÃI ĐỖ XE
1Rải bạt lót đổ bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo2.817,91m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo281,791m3
3Lát đá xanh Thanh Hóa mài băm mặt KT 400x400x30, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.031,58m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400x30 trơn màu ghi, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.297,77m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400x30 hoa văn màu ghi, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo488,56m2
6Trồng cây Osaka D thân 10-12cm, cao h>=3m, Tán cân đốiNhư bản vẽ thi công kèm theo14cây
7Trồng cây Tùng búp Dthân 8-10cm, cao h>=2,5m, Tán cân đốiNhư bản vẽ thi công kèm theo30cây
8Trồng cây Đại Dthân 10cm, H>=3m, tán cân đốiNhư bản vẽ thi công kèm theo8cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyNhư bản vẽ thi công kèm theo521cây / 90 ngày
10Trồng cây Chuỗi Ngọc cắt xén cao 30-35mm,Như bản vẽ thi công kèm theo150,675m2
11Trồng cỏ lá Tre (cỏ gừng) (200 khóm/m2)Như bản vẽ thi công kèm theo852,83m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo10,035100m2/ tháng
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng đất phong hóa)Như bản vẽ thi công kèm theo120m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bồn hoa, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo11,074m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo221,487m2
16Bó vỉa hè, đường bằng bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo738,29m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo5,729m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo1,91m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,138m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,35m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo9,225m3
22Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo3,33m2
23Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu ghi vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo18,85m2
24Lát đá granit tự nhiên màu ghi mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1,6m2
25Lát đá cột cờ, đá Granit Ruby Bình Định màu đỏvữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo4,75m2
26Lắp đặt ống Inox 304 D89,1 dày 1,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,6m
27Lắp đặt ống Inox 304 D63,5 dày 1,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8m
28Bản mã D300 dày 5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,546kg
29Lá cờ kèm dây cápNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
30Quả cầu Inox D50Như bản vẽ thi công kèm theo2quả
31Bu lông móng D18, L=0,3Như bản vẽ thi công kèm theo8bộ
I CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo104,895m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo27,606m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo77,339m3
4Lắp đặt béc tưới D21 bán kính 6m; Q=350-500 L/H;Như bản vẽ thi công kèm theo6bộ
5Máy bơm nước tưới cây Q>= 2-13m3/h; H>=20m; 1,1KWNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Giếng khoan D110 sâu 20mNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Như bản vẽ thi công kèm theo255m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Như bản vẽ thi công kèm theo18m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Như bản vẽ thi công kèm theo80m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Như bản vẽ thi công kèm theo10m
13Lắp đặt cút nhựa 90' D40Như bản vẽ thi công kèm theo5cái
14Lắp đặt cút nhựa 90' D27x21Như bản vẽ thi công kèm theo9cái
15Lắp đặt tê nhựa D42Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
16Lắp đặt tê nhựa D42x34Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt tê nhựa D42x27Như bản vẽ thi công kèm theo7cái
18Lắp đặt tê nhựa D34x21Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
19Lắp đặt côn nhựa D34x27Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt khâu ren trong D21Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
21Lắp đặt khâu ren ngoài D21Như bản vẽ thi công kèm theo5cái
J Hố đặt máy bơm,hố van tưới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,375m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Như bản vẽ thi công kèm theo1,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,387m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,179m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1,075m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Như bản vẽ thi công kèm theo5,144m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo5,144m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo5,504m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo5,504m2
10Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo10,648m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,111m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo6,62kg
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,62kg
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,691m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo31 cấu kiện
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo0,45m2
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo25,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo5,639m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo12,874m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,583m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápNhư bản vẽ thi công kèm theo147,5m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo376,516kg
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11,036kg
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo3,005m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo23,952m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo231,66kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,456kg
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo21 cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo1471 cấu kiện
14Thép hinh gia cốNhư bản vẽ thi công kèm theo38,7kg
15Song chắn rác composite KT1000x400Như bản vẽ thi công kèm theo5cái
L CẤP ĐIỆN
1Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16Như bản vẽ thi công kèm theo102m
2Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6Như bản vẽ thi công kèm theo101m
3Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6+1x4Như bản vẽ thi công kèm theo240m
4Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6Như bản vẽ thi công kèm theo84m
5Rải cáp ngầm Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo80m
6Luồn dây từ lên đèn CVV 2x2,5Như bản vẽ thi công kèm theo165m
7Luồn dây từ lên đèn CVV 1x1,5Như bản vẽ thi công kèm theo30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Như bản vẽ thi công kèm theo102m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Như bản vẽ thi công kèm theo340m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Như bản vẽ thi công kèm theo62m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D59,9 dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40m
13Lắp đặt đèn led âm đất thanh chữ nhật 18WNhư bản vẽ thi công kèm theo5bộ
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, cao 3,5 m D400 bóng led 20WNhư bản vẽ thi công kèm theo4cột
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm côn rời cần 10m: 2x150W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo2cột
16Lắp cần đèn đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo2cần đèn
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm côn liền cần 10m: 1x150W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo5cột
18Lắp cần đèn đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo5cần đèn
19Lắp đặt tủ điện KT 200x150x50Như bản vẽ thi công kèm theo1hộp
20Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 12WNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
21Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ Hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
22Lắp bảng điện cột đèn cao áp 10m cần đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo5bảng
23Lắp bảng điện cột đèn cao áp 10m cần đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo2bảng
24Lắp bảng điện cột đèn sân vườnNhư bản vẽ thi công kèm theo4bảng
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo11bộ
26Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sángNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
27Lắp đèn cao áp led 150WNhư bản vẽ thi công kèm theo9bộ
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo340m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 3P 50ANhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
30Kẹp rẽ nhánh IPCNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
31Móc néo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
32Tháo dỡ cột đèn 11m, cột gang chiều cao cột Như bản vẽ thi công kèm theo1cột
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo9,934m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,755m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo7,805m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo38,136m2
37Khung móng cột chiếu sángNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo85,74m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo25,54m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo59,925m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉNhư bản vẽ thi công kèm theo3,421000v
42Băng báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo380m
M CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo288,932m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo6,384m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo26,132m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo12,947m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo36,765m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo2,601m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo9,021m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo155,709m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo273kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo504kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1.180,5kg
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo8,707m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo158,312m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo46,4kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo213,1kg
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo22,199m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo136,823m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo355,4kg
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo960,6kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo522kg
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo7,427m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo80,466m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo576,2kg
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo44,88m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo344,343m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,328m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgNhư bản vẽ thi công kèm theo96,311m3
28Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo24,952m3
29Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo7,567m3
30Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo11,905m3
31Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo69,483m3
32Xây tường gạch bông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo47,34m2
33Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,053m3
34Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo28,476m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vân mây có chốt bằng inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo41,18m2
36Công tác ốp đá chẻ vào tường cổng, tiết diện đá Như bản vẽ thi công kèm theo51,956m2
37Công tác ốp đá chẻ tự nhiên màu xám KT100x200 vào tường, tiết diện đá Như bản vẽ thi công kèm theo164,189m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo158,174m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo45,446m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo77,4m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo632,878m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.541,3m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo954,636m2
44Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo443,214kg
45Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo443,214kg
46Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo61,48m2
47Lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm sơn 3 nước chống rỉNhư bản vẽ thi công kèm theo20,192m2
48Con son gỗ N2 (kích thước theo bãn vẽ)Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
49Chữ Inox mạ vàng dày 20mm cao 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12chữ
50Chữ Inox mạ vàng dày 60mm cao 200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9chữ
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo275,88m2
N NHÀ BIA DI TÍCH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo3,438m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư bản vẽ thi công kèm theo3,438m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TNhư bản vẽ thi công kèm theo3,438m3
4Vệ sinh bề mặt tường, trụ cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo101,876m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo17,13m2
6Lát đá tự nhiên màu đỏ ruby chân bia , vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,82m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo12,69m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo47,003m2
9Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân mây, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo45,796m2
10Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300 cao 1220Như bản vẽ thi công kèm theo20,4m
11Sơn giả gỗNhư bản vẽ thi công kèm theo18,652m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo83,224m2
13Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo17,7m2
O BIA DI TÍCH
1Đục nhám mặt bề mặt biaNhư bản vẽ thi công kèm theo17,52m2
2Lát đá bia di tích các loại, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo17,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuậtCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp trung cấp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngCó trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông;Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điệnCó trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề hành nghề định giáCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã tham gia công tác thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ vàVSMT; PCCC: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách công tác ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này33
7 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: 15 Có danh sách kèm theo văn bản, chứng chỉ đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≥ 0,8 m31
2 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
3 Máy lu rung ≥ 10T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T3
5 Máy ủi ≥110cv1
6 Máy trộn bê tông ≥250L2
7 Máy trộn vữa ≥150 l1
8 Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi) Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi)3
9 Máy hàn 23KW1
10 Máy phát điện 23KW1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
12 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
13 Máy cắt uốn thép 5Kw1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->