Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh mái, trần, vòm trên cao và vận chuyển trang thiết bị nặng tại Văn phòng Chính phủ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh mái, trần, vòm trên cao và vận chuyển trang thiết bị nặng tại Văn phòng Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242472 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:21:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp dịch vụ vệ sinh và vận chuyển hàng hóa.Tài liệu kèm theo chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như:+ Biên bản nghiệm thu;+ Biên bản thanh lý hoặc quyết toán;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.+ Tài liệu khác ( như hóa đơn các đợt thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.393.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: HĐ lao động hoặc các tài liệu khác);- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự, tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động …)- Toàn bộ công nhân tham gia gói thầu phải có thẻ/ chứng chỉ/ chứng nhận đã tham gia tập huấn An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng chuyên dung 24m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 24m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm điện 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh mái, trần, vòm trên cao và vận chuyển trang thiết bị nặng tại Văn phòng Chính phủ năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh mái, trần, vòm trên cao và vận chuyển trang thiết bị nặng tại Văn phòng Chính phủ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy phép đăng ký doanh nghiệp/ kinh doanh lĩnh vực duy trì, vệ sinh môi trường; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. + Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ về thuế (không nợ đọng thuế) đến quý hết III năm 2021; |
| E-CDNT 15.2 | - Danh sách tối thiểu 20 nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu; (có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, ví dụ như có hợp đồng lao động kèm theo). - Có sở hữu hoặc thuê thời hạn 01 năm trở lên đối với ít nhất 01 xe nâng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08040909. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi tre | Nguyên vật liệu sử dụng (làm tròn) | Cái | 96 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 2 | Xẻng hót rác (16x22x2,5 cm) | Nguyên vật liệu sử dụng (làm tròn) | Cái | 96 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 3 | Giẻ lau cotton | Nguyên vật liệu sử dụng (làm tròn) | Cái | 300 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 4 | Hóa chất tẩy rửa công nghiệp | Nguyên vật liệu sử dụng (làm tròn) | Lít | 240 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 5 | Bàn chải cọ rửa | Nguyên vật liệu sử dụng (làm tròn) | Cái | 96 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 6 | Giàn giáo 1,2m | Nguyên vật liệu sử dụng (làm tròn) | Bộ | 18 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 7 | Xe nâng chuyên dụng 24m | Máy móc sử dụng | Ca | 12 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 8 | Máy bơm điện 1,5kw | Máy móc sử dụng | Ca | 144 | cả năm (tần suất thực hiện) |
| 9 | Dọn mái trụ sở Chính phủ (diện tích 440m2) | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 9 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 10 | Vệ sinh mái vòm tiền sảnh Nhà họp Chính phủ, diện tích 700m2, sử dụng xe nâng chuyên dụng 24m | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 12 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 11 | Dọn mái tròn Gara ô tô 140m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 3 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 12 | Dọn mái tầng 8 DA thành phần 1,2 (các thiết bị điều hòa, cấp nước, thông gió…, mái sân bay, xung quanh ban công tầng 8 (phía giáp phòng làm việc của viettel và phòng cà phê) diện tích 5300 m2 (2 tháng/lần) | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 30 | 6 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 13 | Dọn mái nhà và trần khu nhà thường trực Cổng đỏ diện tích 198 m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 3 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 14 | Dọn mái toàn bộ mái nhà 05.B3 diện tích 368m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 6 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 15 | Dọn mái nhà thường trực số 01 Hoàng Hoa Thám, diện tích 32 m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 1 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 16 | Mái trạm điện T7, 02 mái phát điện, diện tích 230 m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 5 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 17 | Mái vòm sảnh tầng 2 nhà 9 tầng, diện tích 330 m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 6 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 18 | Mái ban công tầng 2 nhà 9 tầng phía sau hội trường, diện tích 230 m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 5 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 19 | Mái thang máy gara ngầm, diện tích 50 m2 | Nhân công dọn vệ sinh mái, trần, vòm | Công | 1 | 1 lần/ 1 tháng; 12 lần/ năm (tần suất thực hiện) |
| 20 | Vận chuyển trang thiết bị nặng phục vụ hoạt động thường xuyên của Văn phòng Chính phủ | Nhân công vận chuyển trang thiết bị nặng | Công | 4.800 | (tần suất thực hiện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp dịch vụ vệ sinh và vận chuyển hàng hóa.Tài liệu kèm theo chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như:+ Biên bản nghiệm thu;+ Biên bản thanh lý hoặc quyết toán;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.+ Tài liệu khác ( như hóa đơn các đợt thanh toán …). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.393.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: HĐ lao động hoặc các tài liệu khác);- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự, tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ có tên nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân | 20 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động …)- Toàn bộ công nhân tham gia gói thầu phải có thẻ/ chứng chỉ/ chứng nhận đã tham gia tập huấn An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng chuyên dung 24m | Chiều cao nâng 24m | 1 |
| 2 | Máy bơm điện 1,5KW | Công suất 1,5KW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi