Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm phục vụ nhiệm vụ mã số NVQG-2019 ĐT.09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm phục vụ nhiệm vụ mã số NVQG-2019 ĐT.09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:37:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 3 | kg | - Độ tinh sạch > 95% - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 2 | Hymexazol | 1 | gói | - Độ tinh sạch > 95% - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 3 | Pimanicin | 1 | gói | - Độ tinh sạch > 95% - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 4 | Rifampicin | 1 | gói | - Độ tinh sạch > 95% - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 5 | Rose bengan | 1 | gói | - Độ tinh sạch > 98% - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 6 | Đường Glucoza | 3 | kg | - Độ tinh sạch >99 %, - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 7 | Casein hydrolysate ngoại | 2 | lọ | - Độ tinh sạch >95% - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 8 | Cồn | 20 | lít | - Độ tinh khiết cao > 95% | ||
| 9 | Nitơ lỏng | 20 | lít | - Độ tinh sạch >99 %, nồng độ kim loại nặng | ||
| 10 | Tris base | 1 | lọ | - Khối lượng phân tử: 372.24g/mol - Đóng gói: 100g/lọ - Độ tinh sạch >99%, nồng độ kim loại nặng | ||
| 11 | EDTA | 2 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 100g/lọ - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 12 | NaCl | 2 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 100g/lọ - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 13 | SDS | 1 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 500g/lọ - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 14 | β-Mercaptoethanol | 2 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 5ml/lọ | ||
| 15 | Phenol | 1 | chai | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 16 | Chloroform | 2 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 1lít/lọ | ||
| 17 | Isoamyl alchohol | 1 | chai | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 18 | Isopropanol | 2 | lọ | - Nồng độ 40 U/mg - Độ tinh sạch >99% - Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 19 | Rnase | 5 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Nồng độ 40 U/mg - Đóng gói: 5mg/lọ | ||
| 20 | Ethanol | 5 | chai | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 21 | λ ADN | 2 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 50µg/lọ | ||
| 22 | Xylene cyanol FF | 2 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 23 | PVP | 1 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 24 | dNTPs | 2 | lọ | - Độ tinh khiết > 99% (HPLC) - Không nhiễm DNA của người, vi khuẩn E,coli - pH: 7,3-7,5 - Nồng độ 25mM - Đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 25 | Taq polymerase | 1 | ống | - Khả năng khuếch đại lên tới 5 kb - Đóng gói: 500u/ ống | ||
| 26 | Mồi xuôi (xuôi, ngược) | 600 | Nucleotit | - Các primer với độ tinh sạch >99,9%, trình tự chính xác. - Không lẫn DNase, RNase, sử dụng cho các phản ứng PCR, RT- PCR - Nồng độ 100nmole | ||
| 27 | 50bp ADN ladder | 5 | lọ | - Sử dụng trong điện di DNA, - Kích thước các băng từ 50 bp, - Cung cấp kèm 6X loading dye, - Nồng độ: 0,5 µg/µl - Đóng gói: 0,5 µg/lọ | ||
| 28 | 100bp ADN ladder | 5 | lọ | - Sử dụng trong điện di DNA, - Kích thước các băng từ 100 bp, - Cung cấp kèm 6X loading dye, - Nồng độ: 0,5 µg/µL - Đóng gói: 0,5 µg/lọ | ||
| 29 | Acrylamide | 2 | lọ | - Độ tinh sạch >99% - Đóng gói: 0,5kg/lọ | ||
| 30 | Bis -Acrylamide | 4 | lọ | - Độ tinh sạch >99% - Đóng gói: 50g/lọ | ||
| 31 | APS | 2 | lọ | - Độ tinh sạch lớn, mật độ 1.98g/ml - Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 32 | TEMED | 3 | lọ | - Độ tinh sạch lớn, mật độ 0.78g/cm3 - Đóng gói: 50ml/lọ | ||
| 33 | Molecular weight marker | 1 | kit | - Cung cấp kèm 6X loading dye, - Nồng độ: 0,5 µg/µL | ||
| 34 | 6X DNA Loading Dye | 3 | lọ | - Thuốc nhuộm bản gel - Nồng độ: 0,5 µg/µL - Đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 35 | Ethidium bromide | 4 | lọ | - Độ tinh sạch > 99% - Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 36 | Đĩa petri thủy tinh (Φ = 90mm) | 5 | hộp | - Không nhiễm nấm mốc, - Đóng gói: 20 cái/hộp | ||
| 37 | La men | 2 | Hộp | - Không nhiễm nấm mốc, - Đóng gói: 1000 cái/hộp | ||
| 38 | Lam | 2 | Hộp | - Lam kính trong suốt, - Không nhiễm nấm mốc, - Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 39 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | - Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt - Có vạch chia - Thể tích: 250 ml | ||
| 40 | Bình tam giác 500ml | 20 | Cái | - Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt - Có vạch chia - Thể tích: 500 ml | ||
| 41 | Giấy parafilm | 1 | Cuộn | giấy | ||
| 42 | Ống falcon 50ml | 20 | túi | -Bằng nhựa trong, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Có vạch chia - Đóng gói: 25 ống/túi | ||
| 43 | Ống eppendorf 2ml | 1 | túi | -Bằng nhựa trong, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Có vạch chia - Đóng gói: 500 ống/túi | ||
| 44 | Ống eppendorf 1,5ml | 1 | túi | -Bằng nhựa trong, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Có vạch chia - Đóng gói: 500 ống/túi | ||
| 45 | Đầu côn 1000µl | 1 | túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 46 | Đầu côn 200µl | 1 | túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 47 | Đầu côn 10µl | 1 | túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 48 | Găng tay cao su | 1 | thùng | - Găng tay đầy đủ kích thước S, M, L đã tiệt trùng (50 đôi/hộp, 10hộp/thùng) - Bằng cao su co giãn tốt, không bột | ||
| 49 | PCR plate 96 giếng | 5 | hộp | -Bằng nhựa trong, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Có vạch chia - Đóng gói: 25 cái/hộp | ||
| 50 | Clear PCR plate Seal | 2 | hộp | -Bằng nhựa trong, đã khử trùng, không DNase và Rnase - Đóng gói: 100 miếng/hộp | ||
| 51 | Giấy thấm | 2 | hộp | - Đã khử trùng, không DNase và Rnase - Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 52 | Giấy nhôm | 10 | Cuộn | - Đã khử trùng, không DNase và Rnase - Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 53 | Máy đo pH cầm tay | 2 | Cái | - Phạm vi đo từ 0-14 pH | ||
| 54 | Nồi hấp củ | 4 | cái | - Thể tích > 6L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi