Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi của Trường Mầm non Hưng Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC NHÀ VIỆT |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi của Trường Mầm non Hưng Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách cấp huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:26:00 đến ngày 2021-12-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,736,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC NHÀ VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi của Trường Mầm non Hưng Thạnh Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi của Trường Mầm non Hưng Thạnh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách cấp huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn nhựa giả gỗ | 139 | mét | Sàn nhựa gồm 4 lớp dày 2mm chống nước, hạn chế trầy xước. Hàng Nhập khẩu | ||
| 2 | Ghế băng thể dục | 4 | cái | Bằng gỗ cao su. KT: 240x30x25/30/35cm, phủ bóng PU hoặc sơn màu | ||
| 3 | Bục bật sâu | 6 | cái | Bằng gỗ cao su. KT: 40x40x25/30/35cm, phủ bóng PU hoặc sơn màu | ||
| 4 | Bộ thang xếp ngũ sắc | 2 | bộ | Kích thước: (D3500xR400xC600)mm. Vật liệu: Khung bằng MFC, bề mặt bằng gỗ MFC dày 15mm bao gồm 9 bục ghế có thể xếp chồng lên nhau, khoảng cách giữa các bục ghế là 100mm. Các bục ghế được sơn màu khác nhau. Bộ thang gồm:01 ghế D700xR400xC600mm.02 ghế D350xR360xC500mm.02 ghế D350xR320xC400mm.02 ghế D350xR280xC300mm.02 ghế D350xR240xC200mm. | ||
| 5 | Thang leo 3 độ tuổi | 4 | bộ | Bằng gỗ. Kt: 250x420cm. Bộ gồm 6 thang ghép lại sơn màu. Thang 1 cao 250cm, thang 2 cao 210cm, thang 3 cao 190cm | ||
| 6 | Ván dốc | 6 | cái | Bằng gỗ cao su. KT: 240x30x25/35cm, phủ bóng PU hoặc sơn màu dốc xuống 1 đầu | ||
| 7 | Đàn organ | 1 | cây | Nhãn hiệu Casio CTS-200 Kích thước: 930 mm x 256 mm x 73 mm. Gốm 61 phím, 400 âm, 77 nhịp điệu cài sẵn, 60 giai điệu, chức năng tập đàn, đầu ra khuếch đại 2w-2w, giắc nối USB, kết nối APP. Trọng lượng 3,3kg, Có chân đế | ||
| 8 | Đàn guitar | 5 | cây | Đàn guitar trẻ em. Kt: Dài 53cm phù hợp cho trẻ em Mặt gỗ thông ép, lưng và hông gỗ hồng đào, cần gỗ thao lao, mặt phím, ngựa đàn gỗ đen, 4 dây đàn Alice chất lượng cao, khóa nhập đài loan. Kèm bao đựng đàn | ||
| 9 | Áo dài khăn đống nam, nữ | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 10 | Trang phục alibaba | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 11 | Trang phục bà ba nâu | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 12 | Trang phục bà ba màu | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 13 | Trang phục tây nguyên nam | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 14 | Trang phục tây nguyên nữ | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 15 | Trang phục thái nam | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 16 | Trang phục thái nữ | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 17 | Trang phục tứ thân | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 18 | Trang phục váy yếm | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 19 | Đồ thú các loại | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 20 | Áo tây nguyên | 1 | Cái | Bằng vải | ||
| 21 | Earobit PL01 | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 22 | Earobit PL02 | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 23 | Earobit PL03 | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 24 | Quạt múa các tre | 1 | Cái | Bằng vải và cây | ||
| 25 | Dù múa gỗ | 1 | Cái | Bằng vải và thép | ||
| 26 | Nón Quai Thau | 1 | Cái | Bằng vải cây, lá | ||
| 27 | Loa bluetoth | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 28 | Micro cài áo | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 29 | Hầm chui tàu hỏa | 1 | cái | Bằng nhựa LDPE nhập khẩu. KT: 230*101*122cm | ||
| 30 | Bồn rửa thực phẩm 3 ngăn | 1 | bộ | KT: D1900xR700xC800/950mm. Bằng inox 304 dày 1,2li- 3 hộc bồn kt 500x500x300mm- có 6 chân tròn phi 38mm, giằng đường kính 25mm- Có 3 vòi xoay kèm lượt rác, nắp đậy và 3 bộ xả inox. | ||
| 31 | Đàn tơrưng | 5 | cây | Gồm 12 thanh gỗ , chiều dài thanh lớn nhất 230 mm, chiều dài thanh ngắn nhất 120mm kèm 2 dùi gõ | ||
| 32 | Trống cơm | 5 | cái | Bằng nhựa đường kính 100mm, chiều dài 270 mm có dây đeo | ||
| 33 | Trống da | 5 | cái | Thân gỗ mặt da, có dùi gõ. Đường kính trống 14cm | ||
| 34 | Trống con | 5 | cái | Bằng nhựa bọc da, đường kính 150mm, có dùi trống. | ||
| 35 | Bộ gõ | 20 | cái | Chất liệu bằng gỗ sơn bóng màu nâu vàng | ||
| 36 | Phách tre | 30 | cặp | Gồm 2 thanh bằng tre được dán hoa văn decal màu | ||
| 37 | Song loan | 10 | cái | Bằng gỗ | ||
| 38 | Xắc xô | 10 | cái | Bằng nhựa đường kính 12Cm | ||
| 39 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Loại thông dụng, dùng đánh mô hình | ||
| 40 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | ||
| 41 | Vòng thể dục to 60cm | 4 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau | ||
| 42 | Vòng thể dục nhỏ 30cm | 70 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau | ||
| 43 | Gậy thể dục nhỏ 30cm | 70 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 300mm | ||
| 44 | Xắc xô lớn | 4 | Cái | Bằng nhựa đường kính 18Cm | ||
| 45 | Cổng chui | 10 | Cái | Đế nhựa cung sắt Ø16 sơn tĩnh điện KT tối thiểu 50 x 50 Cm | ||
| 46 | Gậy thể dục to 60cm | 4 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm | ||
| 47 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | ||
| 48 | Bóng các loại | 32 | Quả | Gồm 8 quả phi 6 và 8 quả phi 10 | ||
| 49 | Đồ chơi Bowling | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 20mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 80mm | ||
| 50 | Dây thừng | 6 | Sợi | Dài 2m đường kính 1cm | ||
| 51 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm.Gồm 10 giỏ nhựa/ bộ nhiều mầu dùng để học đan tết. Khối lượng 1Kg = 4 bộ. | ||
| 52 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | ||
| 53 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 54 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | ||
| 55 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 56 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 57 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : kiềm, clê, êto, búa, ốc, tán, dũa, tuocnovit … | ||
| 58 | Bộ xếp hình xây dựng 51CT | 4 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm 51 khối trụ, tam giác, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Khối chuẩn 35x35x35mm. Hộp gỗ 360x310x40mm. | ||
| 59 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Gồm 4 khung thép, sơn màu tĩnh điện, đường kính gọng thép 4mm, kích thước 400x300x150mm. Đế gỗ có gắn bánh xe, có dây kéo. | ||
| 60 | Bộ lắp ghép khối X | 4 | Bộ | Bằng Gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối, kích thước mỗi khối 40x40x40mm. Sơn 4 màu. Có thể ghép đa chiều. | ||
| 61 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là ô tô, (gồm một số loại xe phổ biến như xe chở xăng dầu, xe tải thùng, xe thùng…). | ||
| 62 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Bằng Gỗ. Gồm các hình khối tam giác, trụ tròn, vuông, chữ nhật, bán nguyệt. Lắp ráp thành đoàn tàu nhờ các toa liên kết bằng khớp nối. Có dây kéo. | ||
| 63 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | ||
| 64 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Loại to, bằng nhựa gồm các con vật sống dưới nước. | ||
| 65 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Loại to, bằng nhựa gồm các con vật sống trong rừng. | ||
| 66 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Loại to, bằng nhựa gồm các con vật nuôi trong gia đình. | ||
| 67 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Loại to, bằng nhựa gồm các con côn trùng phổ biển. | ||
| 68 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Bằng nhựa có chia vạch kèm các chi tiết để cân | ||
| 69 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Loại dẻo an toàn cho trẻ D 100mmxR 13 mm dày 4mm | ||
| 70 | Kính lúp | 6 | Cái | Bằng nhựa PC trong suốt đường kính 55mm, tay cầm 50 mm | ||
| 71 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 100 mm dài 130mm | ||
| 72 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Bằng nhựa KT 520 x340 x170 mm . Kèm một bộ đồ chơi cát nước | ||
| 73 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều, 164 chi tiết đựng trong túi xách | ||
| 74 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều.Đường kính 55mm/1CT | ||
| 75 | Bảng chun học toán | 10 | Bộ | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | ||
| 76 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Bằng nhựa gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 loại khác nhau. Kích thước đồng hồ: 300x300 mm. | ||
| 77 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Bằng nhựa gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt con tính nhiều màu. KT Ø36. | ||
| 78 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | 183 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 79 | Bộ hình khối 14CT lớn | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối hình: 4 khối chữ nhật KT 160 x 80 x 40 mm, 4 khối vuông KT 80 x 80 x 80 mm , 4 khối tam giác KT 80 x80 x80 mm , 1 khối trụ tròn 80 x80 mm, 1 khối cầu Ø 8 mm | ||
| 80 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Bằng nhựa, gồm 4 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Dày 5ly. | ||
| 81 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 que, dài 15 cm. | ||
| 82 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplexđịnh lượng 300g/m2 . KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 83 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplexđịnh lượng 300g/m2 . KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 84 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplexđịnh lượng 300g/m2 . KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 85 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplexđịnh lượng 300g/m2 . KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 86 | Domino chữ cái và số | 20 | Hộp | Bằng nhựa gồm 28 thẻ. KT: 65x35 mm. Được in 2 mặt các chữ cái Tiếng Việt và các chữ số từ 1-10. | ||
| 87 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Khung và chân bảng bằng sắt sơn tĩnh điện . Kích thước mặt bảng (80x120)cm một mặt nỉ ghim và 1 mặt từ, có chân điều chỉnh được độ cao và di động xoay quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | ||
| 88 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt,giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 55 x 95mm. | ||
| 89 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, giấy duplex, định lượng 700g/m2 . Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 90 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Một tờ bìa lịch giấy duplex định lượng 300g/m2 , bồi trên giấy carton lạnh định lượng 2.000g/m2 , nhiều thẻ gắn được lên bìa bằng các viên nam châm với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé. | ||
| 91 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi.Giấy couché định lượng 200g/m2 , in 1 màu. KT:190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 92 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2 . Sản phẩm phủ PVE. KT: 190 x 270mm | ||
| 93 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | 24 nghề, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2 . KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 94 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | 32tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 . Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 95 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | 30 tranh, minh họa 15 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 . Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 96 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | 30tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 . Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 97 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 98 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 99 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm 1 tủ KT 18x14Cm , 1 giường 19 x8 Cm , 1 bàn , 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ | ||
| 100 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 101 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Bằng vải : gồm mũ và tạp dề, phù hợp với lứa tuổi | ||
| 102 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Bằng nhựa mềm an toàn cho trẻ cao 400mm | ||
| 103 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Bằng nhựa mềm an toàn cho trẻ cao 380mm | ||
| 104 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Bằng vải gồm quần áo, nón, thắt lưng, gậy còi | ||
| 105 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2 . Có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 106 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 107 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu vải, gồm: quần áo. | ||
| 108 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 109 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Bằng vải gồm áo blue, nón | ||
| 110 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | ||
| 111 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Bằng Gỗ, sơn màu. Gồm 44 chi tiết khối hình trụ, tam giác, hình vuông, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán trụ. Kích thước khối chuẩn (vuông) 40 x 40 x 40mm. | ||
| 112 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 113 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Cái | Gồm song loan, phách gỗ, xắc xô nhỏ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi