Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo QĐ số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:32:00 đến ngày 2021-12-23 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,418,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 231,280,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi mốt triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3128098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 10.793.112.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.586.224.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hoặc thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-: Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo QĐ số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 231.280.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí, đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-20-190-14(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-20-190-14(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 8 | Xà néo kép ngang, 1 tầng XNKN-1T-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo XĐL-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo kép ngang, 2 tầng XNKN-2T-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo kép dọc, 2 tầng XNKD∆-2T-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo kép ngang, 2 tầng XNKNZ-2T-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo kép ngang, 2 tầng, có dây chống sét XNKDZ-2T-35C-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo kép ngang, 3 tầng XNKN-3T-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo 4 cột mạch kép XN4C-3T-2M-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Giằng cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giằng cột GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 18 | Giằng cột GC4-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây chống sét CS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013 | m |
| 23 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 24 | Sứ đứng 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 25 | Sứ đứng 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| 26 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 27 | Chuỗi polyme hãm kép 22kV+phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ (sử dụng giáp níu) dây bọc 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 30 | Chuỗi polyme hãm kép 35kV+phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 35 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Móng cột MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 38 | Móng cột MTK-20(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 39 | Móng cột MTK-20(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 40 | Móng cột MTK-4K(TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 41 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 kéo dải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | m |
| 42 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPE kéo dải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 43 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 kéo dải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813 | m |
| 44 | Dây nhôm lõi thép AC185/24 kéo dải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 45 | Dây chống sét TK50 kéo dải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 46 | Chống rung lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Cột bê tông ly tâm BTLT-12m.TH chặt gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 48 | Cột bê tông ly tâm BTLT-14m.TH chặt gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 49 | Cột bê tông ly tâm BTLT-16m.TH chặt gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 50 | Cột bê tông ly tâm BTLT-20m.TH chặt gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 51 | Cột thép cao 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 52 | Xà đỡ cột đơn, 2 tầng, 1 mạch XDZ-2T-35C.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ cột đơn, 1 tầng, 1 mạch XD-1T-22D.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ kép ngang, 3 tầng, 2 mạch XDKN-2M-35C.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Chụp đầu cột CĐC-3m.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch: XN-2T-22D.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà néo cột đơn, 3 tầng, 1 mạch: XN-3T-35C.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-22D.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-35C.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-35D.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Xà néo cột đơn có dây chống sét, 1 tầng, 1 mạch: XNZ-2T-35C-CS.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Xà néo kép dọc, 1 tầng XNKD-1T-22C.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073 | m |
| 64 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPE thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 65 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014 | m |
| 66 | Dây nhôm lõi thép AC185/24 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m |
| 67 | Dây chống sét TK50 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 68 | Sứ đứng gốm 22kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 69 | Sứ đứng gốm 35kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 70 | Chuỗi polyme hãm 22kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 71 | Chuỗi polyme hãm 35kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 72 | Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 73 | Chuỗi néo thủy tinh thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha cột đơn XP1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 2 pha cột đơn XP2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha cột đơn XP3-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm XCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Biển tên dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Thang trèo TT-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm 22kV GĐC1-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp ngầm 22kV GĐC1-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC150/19-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x185sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 20 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 21 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Quả |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 24 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Đầu cốt thẻ bài SYG 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt thẻ bài SYG 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Biển tên dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Biển tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Ống Gân Xoắn HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 36 | Ống Gân Xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D200 (219.1x5.16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D250 (273.1x5.16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 39 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tiếp địa DLTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 44 | Háp cáp 1 cáp 22kV địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 45 | Háp cáp 1 cáp 35kV địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 46 | Háp cáp 3 cáp 35kV địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 47 | Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tâm 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van tâm 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA và sàn thao tác tâm 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thang trèo 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thang đỡ cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp xuất tuyến qua dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 18 | Sứ đứng 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 19 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện mạ kẽm (sử dụng giáp níu) dây bọc 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - SYG70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Cầu chì tự rơi - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Ống nhựa HDPE 85/65 (màu đen) bọc cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Ống nhựa HDPE 32/25 (màu ghi) bọc tiếp địa TT làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa TBA ngang tuyến DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Móng cột trạm biến áp MT4A-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 38 | Bê tông nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| 39 | Cột bê tông ly tâm 12m chặt gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tâm 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly XCD-3.0.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van tâm 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-3.0.TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ MBA và sàn thao tác tâm 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi thang trèo 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Quả |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 6 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 7 | Giá đỡ cáp dọc cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70 đấu nối hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 12 | Ốp cột và móc treo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 13 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Cái |
| 14 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Hộp phân dây ATM (MCCB) 3P 150A-22kA (9 lộ ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cuộn |
| 21 | Móng cột N-8,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 22 | Móng cột K-8,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 23 | Móng cột N-10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 24 | Móng cột K-10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 25 | Móng cột N-12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 26 | Cáp vặn xoắn 4x95 kéo dải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 29 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Cột BTLT 6,5m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 34 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 35 | Cột BTLT 8,5m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 36 | Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 37 | Cáp vặn xoắn 4x95 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | m |
| 38 | Cáp vặn xoắn 4x50 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| E | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ 1 sợi cáp hạ thế cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ 1 sợi cáp hạ thế cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ 2 sợi cáp hạ thế cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | m |
| 6 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 10 | Ống Gân Xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D80 (88,9x3.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D150 (168x3,96mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318 | m |
| 13 | Đầu cáp 0,4kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Háp cáp 1 cáp hạ thế địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 15 | Háp cáp 2 cáp hạ thế địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 16 | Háp cáp 3 cáp hạ thế địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 kéo dải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Cột BTBG 8m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTBG 10m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 7 | Chụp liền cần 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 10 | Chóa đèn + bóng đèn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV-10kA - polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, U=22:35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ (1pha) |
| 7 | Lắp đặt lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 8 | Lắp đặt lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 9 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 14 | Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao 3 pha 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ tủ PP hạ thế - 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ tủ PP hạ thế - 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp - U 22 : 35KV, 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van, U=22:35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (1pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3128098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 10.793.112.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.586.224.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hoặc thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe nâng 12m | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | : Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi