Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224012-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211223675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo QĐ số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:32:00 đến ngày 2021-12-23 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,418,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 231,280,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi mốt triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3128098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 10.793.112.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.586.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hoặc thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-: Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Di chuyển đường điện và trạm biến áp thuộc dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (theo QĐ số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí, đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp đầu tư An Phú Quảng Ninh. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần thương mại và xây lắp điện Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Uông Bí; số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Uông Bí; số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí, đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 231.280.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí, đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cột BTLT NPC-I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột BTLT NPC-I-20-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
4Cột BTLT NPC-I-20-190-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2(TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC-I-20-190-13(TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột BTLT NPC-I-20-190-14(TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
8Xà néo kép ngang, 1 tầng XNKN-1T-22CMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Xà đỡ lèo XĐL-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà néo kép ngang, 2 tầng XNKN-2T-22CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà néo kép dọc, 2 tầng XNKD∆-2T-35CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà néo kép ngang, 2 tầng XNKNZ-2T-35CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Xà néo kép ngang, 2 tầng, có dây chống sét XNKDZ-2T-35C-CSMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà néo kép ngang, 3 tầng XNKN-3T-35CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà néo 4 cột mạch kép XN4C-3T-2M-22CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Giằng cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Giằng cột GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
18Giằng cột GC4-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Cổ dề néo dây chống sét CS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Cổ dề néo dây chống sét CS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.383m
22Dây nhôm lõi thép AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.013m
23Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
24Sứ đứng 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V14Quả
25Sứ đứng 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
26Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
27Chuỗi polyme hãm kép 22kV+phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
28Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ (sử dụng giáp níu) dây bọc 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
30Chuỗi polyme hãm kép 35kV+phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
31Chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
36Tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
37Móng cột MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
38Móng cột MTK-20(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
39Móng cột MTK-20(TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
40Móng cột MTK-4K(TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
41Dây nhôm lõi thép AC70/11 kéo dải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.584m
42Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPE kéo dải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V156m
43Dây nhôm lõi thép AC95/16 kéo dải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V813m
44Dây nhôm lõi thép AC185/24 kéo dải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
45Dây chống sét TK50 kéo dải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V207m
46Chống rung lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Cột bê tông ly tâm BTLT-12m.TH chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
48Cột bê tông ly tâm BTLT-14m.TH chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
49Cột bê tông ly tâm BTLT-16m.TH chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
50Cột bê tông ly tâm BTLT-20m.TH chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
51Cột thép cao 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
52Xà đỡ cột đơn, 2 tầng, 1 mạch XDZ-2T-35C.THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Xà đỡ cột đơn, 1 tầng, 1 mạch XD-1T-22D.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Xà đỡ kép ngang, 3 tầng, 2 mạch XDKN-2M-35C.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Chụp đầu cột CĐC-3m.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Xà néo cột đơn, 2 tầng, 1 mạch: XN-2T-22D.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Xà néo cột đơn, 3 tầng, 1 mạch: XN-3T-35C.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-22D.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
59Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-35C.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60Xà néo cột đơn, 1 tầng, 1 mạch: XN-1T-35D.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
61Xà néo cột đơn có dây chống sét, 1 tầng, 1 mạch: XNZ-2T-35C-CS.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
62Xà néo kép dọc, 1 tầng XNKD-1T-22C.THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
63Dây nhôm lõi thép AC70/11 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2.073m
64Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPE thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V18m
65Dây nhôm lõi thép AC95/16 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1.014m
66Dây nhôm lõi thép AC185/24 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V702m
67Dây chống sét TK50 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V186m
68Sứ đứng gốm 22kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
69Sứ đứng gốm 35kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V7Quả
70Chuỗi polyme hãm 22kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
71Chuỗi polyme hãm 35kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
72Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
73Chuỗi néo thủy tinh thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
B HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Xà phụ 1 pha cột đơn XP1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Xà phụ 2 pha cột đơn XP2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Xà phụ 3 pha cột đơn XP3-1Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
4Xà đỡ cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm XCS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Biển tên dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Thang trèo TT-4mMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Giá đỡ cáp ngầm 22kV GĐC1-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Giá đỡ cáp ngầm 22kV GĐC1-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
11Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V21m
13Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V96m
14Dây nhôm lõi thép AC150/19-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V129m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V382m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x185sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V141m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V288m
19Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
20Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
21Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V108Quả
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
24Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG70Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
26Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm SYG95Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
27Đầu cốt thẻ bài SYG 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Đầu cốt thẻ bài SYG 185Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
30Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Biển tên dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Biển tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Ống Gân Xoắn HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V572m
36Ống Gân Xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V507m
37Ống thép mạ kẽm D200 (219.1x5.16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
38Ống thép mạ kẽm D250 (273.1x5.16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
39Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x185Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Tiếp địa DLTĐMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
44Háp cáp 1 cáp 22kV địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V102m
45Háp cáp 1 cáp 35kV địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V440m
46Háp cáp 3 cáp 35kV địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V117m
47Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
C HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tâm 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét van tâm 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà đỡ MBA và sàn thao tác tâm 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Thang trèo 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Giá đỡ điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Thang đỡ cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Giá đỡ cáp xuất tuyến qua dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V54m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
16Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
17Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
18Sứ đứng 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
19Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện mạ kẽm (sử dụng giáp níu) dây bọc 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - SYG70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
24Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Cầu chì tự rơi - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Ống nhựa HDPE 85/65 (màu đen) bọc cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Ống nhựa HDPE 32/25 (màu ghi) bọc tiếp địa TT làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
33Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
35Hệ thống tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Dây leo tiếp địa TBA ngang tuyến DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Móng cột trạm biến áp MT4A-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
38Bê tông nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Trạm
39Cột bê tông ly tâm 12m chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
40Tháo dỡ, thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tâm 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly XCD-3.0.THMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van tâm 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-3.0.THMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ MBA và sàn thao tác tâm 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Tháo dỡ, thu hồi thang trèo 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V27Quả
48Tháo dỡ, thu hồi cầu chì tự rơi - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
2Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Giá đỡ cáp dọc cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
7Giá đỡ cáp dọc cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V571m
9Cáp vặn xoắn ABC-4x70 đấu nối hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V73m
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
12Ốp cột và móc treo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
13Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V121Cái
14Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
16Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
17Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
18Kẹp bổ trợ đơn 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Hộp phân dây ATM (MCCB) 3P 150A-22kA (9 lộ ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Băng dính Nano 20Y (18m/1cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cuộn
21Móng cột N-8,5TMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
22Móng cột K-8,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
23Móng cột N-10TMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
24Móng cột K-10TMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
25Móng cột N-12TMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
26Cáp vặn xoắn 4x95 kéo dải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V350m
27Lắp đặt lại dây sau công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V55m
28Lắp đặt lại dây sau công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V240m
29Di chuyển hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Di chuyển hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Di chuyển hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Di chuyển hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Cột BTLT 6,5m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
34Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
35Cột BTLT 8,5m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
36Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
37Cáp vặn xoắn 4x95 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V795m
38Cáp vặn xoắn 4x50 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V75m
E HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ ÁP
1Giá đỡ 1 sợi cáp hạ thế cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Giá đỡ 1 sợi cáp hạ thế cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Giá đỡ 2 sợi cáp hạ thế cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V874m
6Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Ống Gân Xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V111m
10Ống Gân Xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443m
11Ống thép mạ kẽm D80 (88,9x3.2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
12Ống thép mạ kẽm D150 (168x3,96mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.318m
13Đầu cáp 0,4kV 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Háp cáp 1 cáp hạ thế địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V242m
15Háp cáp 2 cáp hạ thế địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V102m
16Háp cáp 3 cáp hạ thế địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V101m
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cáp vặn xoắn 4x35 kéo dải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Cột BTBG 8m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
5Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTBG 10m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
7Chụp liền cần 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
8Cáp vặn xoắn 4x35 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V957m
9Cáp vặn xoắn 2x35 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V81m
10Chóa đèn + bóng đèn thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
1Dao cách ly chém ngang 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dao cách ly chém ngang 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Chống sét van 24kV-10kA - polymerMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Chống sét van 35kV-10kA - polymerMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, U Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ (3 pha)
6Thí nghiệm chống sét van, U=22:35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ (1pha)
7Lắp đặt lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
8Lắp đặt lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
9Dao cách ly chém ngang 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Chống sét van 24kV-10kA - polymerMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt lại tủ PP hạ thế - 600AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
14Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
15Tháo dỡ, thu hồi cầu dao 3 pha 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tháo dỡ tủ PP hạ thế - 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Tháo dỡ tủ PP hạ thế - 600AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Thí nghiệm máy biến áp - U 22 : 35KV, 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
20Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, U Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ (3 pha)
21Thí nghiệm chống sét van, U=22:35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ (1pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3128098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 10.793.112.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.793.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.586.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hoặc thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình thi công công trình điện;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, IV trở lên có các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu tự hành Còn hoạt động tốt2
2 Xe nâng 12m Còn hoạt động tốt2
3 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Còn hoạt động tốt2
4 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt3
5 Máy đào Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt3
8 : Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
9 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->