Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (San nền + Giao thông + Phá dỡ + Cấp thoát nước + Cây xanh + PCCC + TN vật liệu nhà thầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 (San nền + Giao thông + Phá dỡ + Cấp thoát nước + Cây xanh + PCCC + TN vật liệu nhà thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:28:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,518,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥2,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn ≥3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi ≥ 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01 (San nền + Giao thông + Phá dỡ + Cấp thoát nước + Cây xanh + PCCC + TN vật liệu nhà thầu) Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất tại thôn Dục Tú 1, xã Dục Tú, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh;
- Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội;
- Số điện thoại: 02439655200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 30,1757 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 335,286 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 68,6367 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 43,897 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 42,8223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 33,5286 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 33,5286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 33,5286 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m3 |
| 10 | Sửa hố móng bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 3,139 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,1104 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,9392 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 9,0288 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,1184 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 53,9484 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 95,4624 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 107,1636 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8256 | 100m3 |
| 5 | Mua đất phục vụ công tác đắp đất K=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8256 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 2,5657 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,5657 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,5657 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 2,5657 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 7,9992 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Tháo hạ Dây điện 0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 16 | Tháo dỡ đà sắt L75x75x8 dài 2400mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 17 | Tháo thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 18 | Tháo chuỗi sứ treo | Theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 chuỗi cách điện |
| 19 | Tháo sứ đứng, chân sứ, sứ ông | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Tháo cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 26 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 24,51 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2072 | 100m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=1500m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 36 | Thay cặp cáp CC35 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 37 | Cặp cáp CC35 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông M16x45 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Dây nối A35 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 40 | Tấm nối bằng nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Rải dây thép địa | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 43 | Tiếp địa lặp | Theo Chương V E-HSMT | 30,28 | kg |
| 44 | Lắp dựng lại cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 45 | Lắp dựng xà thép cột đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 46 | Xà cột | Theo Chương V E-HSMT | 41,88 | kg |
| C | HẠNG MỤC: XÂY GẠCH PHÂN LÔ | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 21,6421 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 393,492 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5761 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 6,4012 | m3 |
| 3 | Lót VXM M75 dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 84,9728 | m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 17,6139 | m3 |
| 5 | Đắp đất vào hố cây (đất tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6404 | 100m3 |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cây/lần |
| 7 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 0,4352 | 100m2/lần |
| 8 | Cây Nhội Htb=5-7m, D15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cây |
| E | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 4,0894 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,0894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,0894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 4,0894 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 21,5278 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V E-HSMT | 14,372 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 224,826 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 23,7484 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 23,7484 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 23,7484 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 27,375 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 21,7614 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 241,793 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2421 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 11,6437 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 21,5372 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 17,3026 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 67,9429 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 67,9429 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 21,4804 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12 KN/m | Theo Chương V E-HSMT | 93,1621 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,991 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 26,8785 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 42,1594 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng lót M75 dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 219,01 | m2 |
| 26 | Tấm đan đúc sẵn kích thước 30x50x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 2.049 | cái |
| 27 | Tấm đan đúc sẵn kích thước 30x25x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 962 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 3.011 | cái |
| 29 | Lát tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 307,35 | m2 |
| 30 | Lát Tấm đan đúc sẵn kích thước 30x25x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 72,15 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 94,247 | m3 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 970,85 | m |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x250cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 265,57 | m |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch bê tông giả đá màu ghi xám | Theo Chương V E-HSMT | 3.555,06 | m2 |
| 35 | Lát gạch bê tông giả đá màu ghi xám dẫn hướng cho người tàn tật | Theo Chương V E-HSMT | 501,6 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 324,5328 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4.056,66 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,4104 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 21,924 | m2 |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 18x23x100cm, vữa XM mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 121,8 | m |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 7,4158 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối bằng đá dăm 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 42,2253 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 25,99 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 7,1877 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4282 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 0,2736 | m2 |
| 50 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,57 | m2 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,171 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 76,67 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 0,2692 | m2 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 514,19 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Cung cấp cột biển báo sơn trắng đỏ, cột thép D88.3, L=1800mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo hình vuông, bằng thép dày 3mm,' kích thước 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,4692 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,324 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5318 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 43,6575 | m3 |
| 5 | Đế cống D300 | Theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 6 | Đế cống D600 | Theo Chương V E-HSMT | 381 | cái |
| 7 | Đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Đế cống D800 | Theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 381 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 127 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 56 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 39 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 328 | đoạn cống |
| 18 | Quét nhựa đường mối nối D300 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3502 | m2 |
| 19 | Chèn vữa mối nối D300 bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3502 | m2 |
| 20 | Quét nhựa đường mối nối D600 | Theo Chương V E-HSMT | 25,2142 | m2 |
| 21 | Chèn vữa mối nối D300 bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,2142 | m2 |
| 22 | Quét nhựa đường mối nối D400 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8321 | m2 |
| 23 | Chèn vữa mối nối D400 bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8321 | m2 |
| 24 | Quét nhựa đường mối nối D800 | Theo Chương V E-HSMT | 10,249 | m2 |
| 25 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 311 | mối nối |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 6,1896 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 68,773 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2389 | 100m3 |
| 29 | Rải lớp đá dăm 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,0679 | m3 |
| 30 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7068 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,6018 | m3 |
| 32 | Láng vữa đáy hố ga dày 11cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 15,0306 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,3511 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 6,3281 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,6204 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,5266 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 87,5823 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,4363 | tấn |
| 39 | Song chắn rác bằng gang kích thước 870x470mm | Theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 40 | Lắp song chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 41 | Rải lót đá dăm 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 10,9522 | m3 |
| 42 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0952 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 11,6789 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 25,0013 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 3,8114 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 2,1213 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,1046 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 16,3774 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 2,3256 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,0726 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1321 | tấn |
| 53 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,0211 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 255,4845 | m2 |
| 57 | Nắp gang đúc sẵn 850x850 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt tấm gang đúc sẵn kt 850x850mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 59 | Rải lót đá dăm 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,7312 | m3 |
| 60 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5338 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 13,8648 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thành ga | Theo Chương V E-HSMT | 1,4532 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8924 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,621 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,7355 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,3859 | 100m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6923 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 51,5542 | m2 |
| 74 | Nắp gang đúc sẵn 850x850 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Song chắn rác kích thước 970x440 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt nắp gang, song chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đệm đá dăm 4x6mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 78 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1438 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1546 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1609 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5466 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,203 | m2 |
| 88 | Nắp gang đúc sẵn 920x920mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt nắp gang | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2711 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 93 | Đệm đá dăm 4x6mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,3508 | m3 |
| 94 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5351 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,0262 | m3 |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,4865 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 29,484 | m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,6473 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,0764 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 104 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 55 | 1 cấu kiện |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,8327 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 109 | Đệm đá dăm 4x6mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,8232 | m3 |
| 110 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,2038 | m3 |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,2055 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,116 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3647 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,6928 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 120 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 35,4 | 1 cấu kiện |
| 121 | Phá dỡ giằng rãnh, nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 7,6832 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 2,5872 | m3 |
| 123 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2732 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,3745 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 132 | Lắp đặt tấm đan | 49 | 1 cấu kiện | |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố đào bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5,814 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5832 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 100,183 | m3 |
| 5 | Rải lớp đá dăm 4x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,5706 | m3 |
| 6 | Lót nilon chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4571 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 9,4416 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,5933 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3905 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,2675 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 51,8421 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Compsite 900x900-125KN | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp compsite | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6874 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,638 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,4844 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp K=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 272,0555 | m3 |
| 20 | Đệm đá dăm đá 2x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 21 | Đế cống D300 | Theo Chương V E-HSMT | 336 | cái |
| 22 | Lắp dựng đế cống D300 | Theo Chương V E-HSMT | 336 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 112 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 88 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút vuông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch 135 độ UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,875 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút vuông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Ba chạc (Y) UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch 135 độ UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút vuông UPVC D200 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Thùng rác công cộng | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,3831 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2648 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 5,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D50 | Theo Chương V E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,74 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,82 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3193 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3177 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0353 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3121 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép lồng D150 dày 6.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,631 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc kèm van 1 chiều D15 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong DN25x3/4'' | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90o DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt D25 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,4778 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0921 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt van cửa BB D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đầu nối bằng bích D110-HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Chụp mũ van D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống lồng D150 dày 6.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,631 | 100m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt van ren D50 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép đồng | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50x2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVCD80 | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 41 | Chụp van D50 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Miệng khóa | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt van ren | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVCD80 | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 51 | Chụp van D50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Miệng khóa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3546 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2372 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4238 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0554 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8987 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,9601 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 67 | Kép trong mạ kẽm DN25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bầu xả khí D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu nối HDPE DN110 có gắn bích | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp bích thép D110x25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt tê gang BBB100x80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 5,4118 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3028 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4922 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1205 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,1188 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0832 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt tê gang BBB D110x80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép DN80 45o | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van BB DN80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu nối HDPE DN 110 có gắn bích | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 92 | Lắp đai khởi thuỷ D110/50 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van D50 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Chụp mũ van D50 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Miệng khóa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ - D50 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút vuông D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê HDPE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch D110 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối thẳng D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê D50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt D50 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2499 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Van chặn BB DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Bích thép mạ kẽm rỗng DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 8 | Cút HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 10 | Bulong inox M16 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,517 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu nhà thầu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥2,0kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn ≥3kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi ≥ 50kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi