Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (San nền + Giao thông + Phá dỡ + Cấp thoát nước + Cây xanh + PCCC + TN vật liệu nhà thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242704-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 (San nền + Giao thông + Phá dỡ + Cấp thoát nước + Cây xanh + PCCC + TN vật liệu nhà thầu)
Số hiệu KHLCNT 20211237328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:28:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,518,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥2,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn ≥3kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥ 50kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01 (San nền + Giao thông + Phá dỡ + Cấp thoát nước + Cây xanh + PCCC + TN vật liệu nhà thầu)
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất tại thôn Dục Tú 1, xã Dục Tú, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây lắp Thành Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: Liên danh Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Nguyễn Minh - Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng 289 Hà Nội; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh. Địa chỉ: LK16-02 – Khu đô thị mới Phú Lương – phường Phú La – Hà Đông - Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT30,1757100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT335,286m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT68,6367100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT43,897100m3
5Vận chuyển đất tận dụngTheo Chương V E-HSMT42,8223100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT33,5286100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT33,5286100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT33,5286100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,2825100m3
10Sửa hố móng bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT3,139m3
11Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,1152100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,1104m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,9392m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,0288m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,1728100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1809tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,9008m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,1184m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1434100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT53,9484m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT95,4624m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT107,1636m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,8256100m3
5Mua đất phục vụ công tác đắp đất K=0.9Theo Chương V E-HSMT2,8256100m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT2,5657100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,5657100m3
8Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,5657100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT2,5657100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT7,9992m3
11Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT0,08100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,08100m3
13Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,08100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,08100m3
15Tháo hạ Dây điện 0,4kVTheo Chương V E-HSMT0,11km/ 1dây (4 sợi)
16Tháo dỡ đà sắt L75x75x8 dài 2400mmTheo Chương V E-HSMT81 bộ
17Tháo thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mmTheo Chương V E-HSMT81 bộ
18Tháo chuỗi sứ treoTheo Chương V E-HSMT161 chuỗi cách điện
19Tháo sứ đứng, chân sứ, sứ ôngTheo Chương V E-HSMT8bộ
20Tháo cột điệnTheo Chương V E-HSMT81 cột
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT11,2m3
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo Chương V E-HSMT0,112100m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,112100m3
24Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,112100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,112100m3
26Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT4tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT24,51m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,6m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1488100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,84m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,348m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0389tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2072100m3
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V E-HSMT0,410 cọc
35Cọc tiếp địa L63x63x6, L=1500mTheo Chương V E-HSMT4cọc
36Thay cặp cáp CC35Theo Chương V E-HSMT4công/bộ
37Cặp cáp CC35Theo Chương V E-HSMT4bộ
38Bu lông M16x45Theo Chương V E-HSMT8bộ
39Dây nối A35Theo Chương V E-HSMT1m
40Tấm nối bằng nhômTheo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt ống nhựa D20Theo Chương V E-HSMT10m
42Rải dây thép địaTheo Chương V E-HSMT3,610 m
43Tiếp địa lặpTheo Chương V E-HSMT30,28kg
44Lắp dựng lại cột điệnTheo Chương V E-HSMT41 cột
45Lắp dựng xà thép cột đỡTheo Chương V E-HSMT41 bộ
46Xà cộtTheo Chương V E-HSMT41,88kg
C HẠNG MỤC: XÂY GẠCH PHÂN LÔ
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT21,6421m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT393,492m2
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,5761100m3
2Sửa hố móng bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT6,4012m3
3Lót VXM M75 dày 2cmTheo Chương V E-HSMT84,9728m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT17,6139m3
5Đắp đất vào hố cây (đất tận dụng)Theo Chương V E-HSMT0,6404100m3
6Trồng, chăm sóc câyTheo Chương V E-HSMT68cây/lần
7Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyTheo Chương V E-HSMT0,4352100m2/lần
8Cây Nhội Htb=5-7m, D15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối không sâu bệnhTheo Chương V E-HSMT68cây
E HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT4,0894100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,0894100m3
3Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,0894100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT4,0894100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT21,5278100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo Chương V E-HSMT14,372m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT224,826m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT23,7484100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT23,7484100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT23,7484100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT27,375100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT21,7614100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT241,793m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT5,2421100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT11,6437100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT21,5372100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT17,3026100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT67,9429100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT67,9429100m2
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT21,4804100m3
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12 KN/mTheo Chương V E-HSMT93,1621100m2
22Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT1,991100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT26,8785m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT42,1594m3
25Vữa xi măng lót M75 dày 2cmTheo Chương V E-HSMT219,01m2
26Tấm đan đúc sẵn kích thước 30x50x6cmTheo Chương V E-HSMT2.049cái
27Tấm đan đúc sẵn kích thước 30x25x6cmTheo Chương V E-HSMT962cái
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT3.011cái
29Lát tấm đanTheo Chương V E-HSMT307,35m2
30Lát Tấm đan đúc sẵn kích thước 30x25x6cmTheo Chương V E-HSMT72,15m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT94,247m3
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT970,85m
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x250cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT265,57m
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch bê tông giả đá màu ghi xámTheo Chương V E-HSMT3.555,06m2
35Lát gạch bê tông giả đá màu ghi xám dẫn hướng cho người tàn tậtTheo Chương V E-HSMT501,6m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT324,5328m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT4.056,66m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,4104m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT21,924m2
40Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 18x23x100cm, vữa XM mác 200Theo Chương V E-HSMT121,8m
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT7,4158100m3
42Thi công móng cấp phối bằng đá dăm 2x4cmTheo Chương V E-HSMT0,086100m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT42,2253m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT25,99m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT7,1877m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,4824100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1206tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4282tấn
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT0,2736m2
50Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,0768100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,152m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,456m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,2304100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,015tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0684tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,152m3
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,57m2
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,171m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT76,67m2
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT0,2692m2
61Thi công tầng lọc bằng cátTheo Chương V E-HSMT0,0029100m3
62Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V E-HSMT0,0014100m3
63Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V E-HSMT514,19m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,816m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT2,816m3
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo Chương V E-HSMT32cái
68Cung cấp cột biển báo sơn trắng đỏ, cột thép D88.3, L=1800mmTheo Chương V E-HSMT32cái
69Cung cấp biển báo hình vuông, bằng thép dày 3mm,' kích thước 600x600mmTheo Chương V E-HSMT32cái
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,4692100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT16,324m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,5318100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V E-HSMT43,6575m3
5Đế cống D300Theo Chương V E-HSMT168cái
6Đế cống D600Theo Chương V E-HSMT381cái
7Đế cống D400Theo Chương V E-HSMT21cái
8Đế cống D800Theo Chương V E-HSMT117cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT168cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT381cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT21cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT117cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT127đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT56đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT7đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT39đoạn ống
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmTheo Chương V E-HSMT328đoạn cống
18Quét nhựa đường mối nối D300Theo Chương V E-HSMT1,3502m2
19Chèn vữa mối nối D300 bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,3502m2
20Quét nhựa đường mối nối D600Theo Chương V E-HSMT25,2142m2
21Chèn vữa mối nối D300 bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,2142m2
22Quét nhựa đường mối nối D400Theo Chương V E-HSMT0,8321m2
23Chèn vữa mối nối D400 bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,8321m2
24Quét nhựa đường mối nối D800Theo Chương V E-HSMT10,249m2
25Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmTheo Chương V E-HSMT311mối nối
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT6,1896100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT68,773m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT5,2389100m3
29Rải lớp đá dăm 2x4cmTheo Chương V E-HSMT7,0679m3
30Lót nilon chống thấmTheo Chương V E-HSMT0,7068100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,6018m3
32Láng vữa đáy hố ga dày 11cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT15,0306m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,3511100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT6,3281m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,6204100m2
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT28,5266m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT87,5823m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,4363tấn
39Song chắn rác bằng gang kích thước 870x470mmTheo Chương V E-HSMT47cái
40Lắp song chắn rácTheo Chương V E-HSMT471 cấu kiện
41Rải lót đá dăm 2x4cmTheo Chương V E-HSMT10,9522m3
42Lót nilon chống thấmTheo Chương V E-HSMT1,0952100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo Chương V E-HSMT11,6789m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT25,0013m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT3,8114100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố gaTheo Chương V E-HSMT2,1213100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1194tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,1046tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT16,3774m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT2,3256tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,0726100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1321tấn
53Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,332tấn
54Lắp đặt thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,332tấn
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,0211m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT255,4845m2
57Nắp gang đúc sẵn 850x850Theo Chương V E-HSMT32cái
58Lắp đặt tấm gang đúc sẵn kt 850x850mmTheo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
59Rải lót đá dăm 2x4cmTheo Chương V E-HSMT3,7312m3
60Lót nilon chống thấmTheo Chương V E-HSMT0,289100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,5338m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT13,8648m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1544100m2
64Ván khuôn thành gaTheo Chương V E-HSMT1,4532100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1717tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,8924tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT8,621m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,7355tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,3859100m2
70Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,1096tấn
71Lắp đặt thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,1096tấn
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,6923m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT51,5542m2
74Nắp gang đúc sẵn 850x850Theo Chương V E-HSMT9cái
75Song chắn rác kích thước 970x440Theo Chương V E-HSMT9cái
76Lắp đặt nắp gang, song chắn rácTheo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
77Đệm đá dăm 4x6mmTheo Chương V E-HSMT1,4366m3
78Lót nilon chống thấmTheo Chương V E-HSMT0,1438100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,1546m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0642100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,1609m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0633tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0854100m2
84Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0149tấn
85Lắp đặt thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0149tấn
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,5466m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,203m2
88Nắp gang đúc sẵn 920x920mmTheo Chương V E-HSMT8cái
89Lắp đặt nắp gangTheo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2711100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0301m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1724100m3
93Đệm đá dăm 4x6mmTheo Chương V E-HSMT5,3508m3
94Lót nilon chống thấmTheo Chương V E-HSMT0,5351100m2
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1638100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,0262m3
97Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,4865m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT29,484m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,2184100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,6473m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,264100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT1,0764tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT4,95m3
104Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT551 cấu kiện
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,3432100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,8327tấn
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT8,91m3
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT55cấu kiện
109Đệm đá dăm 4x6mmTheo Chương V E-HSMT3,8232m3
110Lót nilon chống thấmTheo Chương V E-HSMT0,3823100m2
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1062100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,2038m3
113Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,2055m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,116m2
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,1416100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,3647m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,1699100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,6928tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,186m3
120Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT35,41 cấu kiện
121Phá dỡ giằng rãnh, nắp đanTheo Chương V E-HSMT7,6832m3
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT2,5872m3
123Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT0,1027100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1027100m3
125Vận chuyển phế thải đô đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1027100m3
126Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,1027100m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,2156100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,2732m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2352100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT1,3745tấn
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT4,41m3
132Lắp đặt tấm đan491 cấu kiện
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,5233100m3
2Sửa hố đào bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT5,814m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,5832100m3
4Mua đất đắp K=0.9Theo Chương V E-HSMT100,183m3
5Rải lớp đá dăm 4x6cmTheo Chương V E-HSMT4,5706m3
6Lót nilon chống thấmTheo Chương V E-HSMT0,4571100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT9,4416m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,5933100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3905tấn
10Gia công thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0859tấn
11Lắp đặt thang sắtTheo Chương V E-HSMT0,0859tấn
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,2675m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT51,8421m2
14Cung cấp, lắp đặt nắp ga Compsite 900x900-125KNTheo Chương V E-HSMT24cái
15Lắp đặt nắp compsiteTheo Chương V E-HSMT241 cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,6874100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,638m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT3,4844100m3
19Mua đất đắp K=0.9Theo Chương V E-HSMT272,0555m3
20Đệm đá dăm đá 2x4cmTheo Chương V E-HSMT12,6m3
21Đế cống D300Theo Chương V E-HSMT336cái
22Lắp dựng đế cống D300Theo Chương V E-HSMT336cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT112đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT88mối nối
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Chương V E-HSMT2,25100m
26Lắp đặt cút vuông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT45cái
27Lắp đặt chếch 135 độ UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT90cái
28Lắp nút bịt UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT45cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Chương V E-HSMT1,875100m
30Lắp đặt cút vuông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT15cái
31Ba chạc (Y) UPVC D110Theo Chương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt chếch 135 độ UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT45cái
33Lắp nút bịt UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT30cái
34Lắp đặt cút vuông UPVC D200Theo Chương V E-HSMT6cái
35Thùng rác công cộngTheo Chương V E-HSMT8cái
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,3831100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,2648m3
3Lắp đặt ống cấp nước HDPE D110Theo Chương V E-HSMT5,74100m
4Lắp đặt ống cấp nước HDPE D50Theo Chương V E-HSMT6,08100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Chương V E-HSMT6,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo Chương V E-HSMT5,74100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo Chương V E-HSMT11,82100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,3193100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3177100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,0353m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3121100m3
12Lắp đặt ống thép lồng D150 dày 6.3mmTheo Chương V E-HSMT0,631100m
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Theo Chương V E-HSMT75cái
14Lắp đặt van góc kèm van 1 chiều D15Theo Chương V E-HSMT75cái
15Lắp đặt cút ren trong DN25x3/4''Theo Chương V E-HSMT75cái
16Lắp đặt măng sông ren ngoài DN25x3/4'' HDPETheo Chương V E-HSMT75cái
17Lắp đặt măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPETheo Chương V E-HSMT75cái
18Lắp đặt cút 90o DN25 HDPETheo Chương V E-HSMT75cái
19Lắp nút bịt D25Theo Chương V E-HSMT75cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo Chương V E-HSMT1,2100m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,4778m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,098m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,0921m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0125100m2
25Lắp đặt van cửa BB D110Theo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Theo Chương V E-HSMT0,012100m
27Lắp đặt đầu nối bằng bích D110-HDPETheo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt mối nối mềm BE D110Theo Chương V E-HSMT2cái
29Chụp mũ van D110Theo Chương V E-HSMT2cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0129100m3
31Lắp đặt ống lồng D150 dày 6.3mmTheo Chương V E-HSMT0,631100m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT3,087m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,216m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0287100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0216100m2
36Lắp đặt van ren D50Theo Chương V E-HSMT9cái
37Lắp đặt kép đồngTheo Chương V E-HSMT9cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50x2Theo Chương V E-HSMT9cái
39Lắp đặt cút HDPE D50Theo Chương V E-HSMT18cái
40Lắp đặt ống nhựa PVCD80Theo Chương V E-HSMT0,063100m
41Chụp van D50Theo Chương V E-HSMT9cái
42Miệng khóaTheo Chương V E-HSMT9cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,343m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,024m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0032100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0024100m2
47Lắp đặt van renTheo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50x2Theo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt nút bịt ống D50Theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVCD80Theo Chương V E-HSMT0,007100m
51Chụp van D50Theo Chương V E-HSMT4cái
52Miệng khóaTheo Chương V E-HSMT4cái
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0319100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3546m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,2372m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,4238m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0248100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0159tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,0554m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0038100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT2cấu kiện
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,021tấn
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,8987m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,104m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,9601m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0186100m3
67Kép trong mạ kẽm DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt van ren D25Theo Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt bầu xả khí D25Theo Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt đầu nối HDPE DN110 có gắn bíchTheo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp bích thép D110x25Theo Chương V E-HSMT1cặp bích
72Lắp đặt tê gang BBB100x80Theo Chương V E-HSMT1cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT5,4118m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3028m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,4922m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,024100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0201tấn
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,1205m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,1188m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,608m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,0832m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0046100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT2cấu kiện
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,024tấn
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0273100m3
86Lắp đặt tê gang BBB D110x80Theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt cút thép DN80 45oTheo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt van BB DN80Theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt đầu nối HDPE DN 110 có gắn bíchTheo Chương V E-HSMT2cái
90Lắp bích thép rỗng DN80Theo Chương V E-HSMT2cặp bích
91Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90Theo Chương V E-HSMT0,018100m
92Lắp đai khởi thuỷ D110/50Theo Chương V E-HSMT8cái
93Lắp đặt van D50Theo Chương V E-HSMT8cái
94Khâu nối ren ngoài D50Theo Chương V E-HSMT16cái
95Chụp mũ van D50Theo Chương V E-HSMT8cái
96Miệng khóaTheo Chương V E-HSMT8cái
97Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo Chương V E-HSMT0,08100m
98Lắp đặt cút HDPE 90 độ - D50Theo Chương V E-HSMT8cái
99Lắp đặt cút vuông D110Theo Chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt tê HDPE D110Theo Chương V E-HSMT7cái
101Lắp đặt chếch D110Theo Chương V E-HSMT13cái
102Lắp đặt nối thẳng D110mmTheo Chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt tê D50Theo Chương V E-HSMT2cái
104Lắp nút bịt D50Theo Chương V E-HSMT9cái
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT5,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,2499m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,045100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0535100m3
5Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT5cái
6Van chặn BB DN100Theo Chương V E-HSMT5cái
7Bích thép mạ kẽm rỗng DN100Theo Chương V E-HSMT5cặp bích
8Cút HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT0,035100m
10Bulong inox M16Theo Chương V E-HSMT120cái
11Miệng khóa gangTheo Chương V E-HSMT5cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT5,517m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,318m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0385100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,052100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Theo Chương V E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt mối nối mềm DN110Theo Chương V E-HSMT10cái
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÀ THẦU
1Chi phí thí nghiệm vật liệu nhà thầuTheo Chương V E-HSMT11 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.73
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥2,0kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn ≥3kW Hoạt động tốt2
6 Máy hàn Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt2
9 Máy đào Hoạt động tốt1
10 Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T Hoạt động tốt2
11 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
13 Máy lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh lốp ≥16T Hoạt động tốt1
15 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
16 Máy ủi ≥ 50kW Hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
20 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
22 Máy phát điện Hoạt động tốt1
23 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
24 Xe tưới nước Hoạt động tốt1
25 Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->