Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Khoa Tâm thần kinh và Nhà cầu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Khoa Tâm thần kinh và Nhà cầu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:28:00 đến ngày 2021-12-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,856,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1(một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật điện hoặc cấp thoát nước+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1(một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 1(một) công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Khoa Tâm thần kinh và Nhà cầu nối Đầu tư cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị y tế tuyến tỉnh, Hạng mục: Trung tâm thần kinh và hệ thống thiết bị xạ trị (Hợp phần xây dựng) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP TRUNG TÂM TÂM THẦN KINH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 29,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng vĩa, đất cấp III | Chương V- HSMT | 2,38 | m3 |
| 3 | Đầm chặt nền bằng lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 3 | ca |
| 4 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 13,92 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 35,545 | m3 |
| 6 | Bê tông thơng phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 52,967 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V- HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V- HSMT | 5,804 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 6,221 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, sạn ngang, mác 100 | Chương V- HSMT | 42,714 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 27,693 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V- HSMT | 6,885 | 100m2 |
| 15 | Rãi nilon bản bậc cấp | Chương V- HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 1,514 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,09 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 1,347 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính >18mm | Chương V- HSMT | 0,376 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,062 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- HSMT | 0,522 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính >18mm | Chương V- HSMT | 1,307 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,693 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đờng kính | Chương V- HSMT | 3,941 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,047 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,146 | tấn |
| 29 | Xây tờng bờ lô 12x20x30 chèn bậc cấp, đờng dốc, tờng dày | Chương V- HSMT | 0,065 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 14,571 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 3,981 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đổ đúng cự ly quy định | Chương V- HSMT | 91,368 | 10m3/km |
| 33 | Đắp cát tạo phẳng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương V- HSMT | 66,988 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V- HSMT | 9,186 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 20,448 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, cao | Chương V- HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V- HSMT | 3,686 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thơng phẩm, bê tông dầm, mác 250 | Chương V- HSMT | 59,541 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng tờng, cao | Chương V- HSMT | 2,49 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống thép ống, ván khuôn dầm, cao | Chương V- HSMT | 5,835 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V- HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 43 | Bê tông thơng phẩm, bê tông sàn, mác 250 | Chương V- HSMT | 135,704 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cao | Chương V- HSMT | 13,393 | 100m2 |
| 45 | Bê tông thơng phẩm, cầu thang, mác 250 | Chương V- HSMT | 6,483 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 0,288 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Chương V- HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 11,682 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V- HSMT | 1,519 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính (6-8)mm, cao | Chương V- HSMT | 0,726 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính 10mm, cao | Chương V- HSMT | 0,031 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- HSMT | 2,581 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính >18mm, cao | Chương V- HSMT | 2,775 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính (6-8)mm, cao | Chương V- HSMT | 1,705 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính 10mm, cao | Chương V- HSMT | 0,315 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- HSMT | 1,938 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính >18mm, cao | Chương V- HSMT | 10,359 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đờng kính (6-8)mm, cao | Chương V- HSMT | 8,325 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đờng kính 10mm, cao | Chương V- HSMT | 7,076 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đờng kính | Chương V- HSMT | 0,324 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,154 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,425 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đờng kính | Chương V- HSMT | 0,217 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đờng kính (6-8)mm, cao | Chương V- HSMT | 0,235 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đờng kính 10mm, cao | Chương V- HSMT | 0,834 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đờng kính | Chương V- HSMT | 0,022 | tấn |
| 67 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tờng ngoài, tờng cao | Chương V- HSMT | 146,804 | m3 |
| 68 | Xây tờng ngoài, tờng lan can, nhà xe bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V- HSMT | 1,95 | m3 |
| 69 | Xây tờng ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày | Chương V- HSMT | 13,135 | m3 |
| 70 | Xây gạch 5x10x20, xây tờng thẳng, lan can hành lang, ban công chiều dày | Chương V- HSMT | 0,42 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tờng trong, tờng cao | Chương V- HSMT | 142,072 | m3 |
| 72 | Xây tờng trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V- HSMT | 11,688 | m3 |
| 73 | Xây tờng trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày | Chương V- HSMT | 38,939 | m3 |
| 74 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 0,513 | m3 |
| 75 | Xây gạch 5x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Chương V- HSMT | 1,017 | m3 |
| 76 | Xây gạch 5x10x20, xây bậc thang 1+2, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Chương V- HSMT | 1,915 | m3 |
| 77 | Xây bệ buồng kích động bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 5,76 | m3 |
| 78 | Xây tờng hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 7,12 | m2 |
| 79 | Trát tờng ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V- HSMT | 837,034 | m2 |
| 80 | Trát chân tờng, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V- HSMT | 140,482 | m2 |
| 81 | Trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 404,87 | m2 |
| 82 | Trát tờng xây gạch không nung bằng vữa thông thờng, trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 1.344,46 | m2 |
| 83 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dích bám bằng xi măng) | Chương V- HSMT | 220,284 | m2 |
| 84 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dích bám bằng xi măng) | Chương V- HSMT | 215,373 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dích bám bằng xi măng) | Chương V- HSMT | 1.146,66 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dích bám bằng xi măng) | Chương V- HSMT | 66,712 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dích bám bằng xi măng) | Chương V- HSMT | 122,86 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 119,04 | m2 |
| 89 | Đắp chỉ giọt nớc, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- HSMT | 251,89 | m |
| 90 | Kẻ chỉ âm rộng 20 | Chương V- HSMT | 134,76 | m |
| 91 | Đắp chỉ 40x60, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- HSMT | 47,18 | m |
| 92 | Đắp chỉ 100x60, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- HSMT | 92,74 | m |
| 93 | Trát chỉ 100x15, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 19,82 | m2 |
| 94 | Đắp chỉ 80x20, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 16,3 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tờng ngoài | Chương V- HSMT | 959,081 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, chỉ ngoài nhà | Chương V- HSMT | 516,784 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tờng trong | Chương V- HSMT | 1.749,33 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa, chỉ trong nhà | Chương V- HSMT | 1.384,55 | m2 |
| 99 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- HSMT | 1.475,87 | m2 |
| 100 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- HSMT | 3.133,88 | m2 |
| 101 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng | Chương V- HSMT | 918,929 | m2 |
| 102 | Sika Latex TH chống thấm ban công | Chương V- HSMT | 9,35 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch granite 100x600 | Chương V- HSMT | 39,146 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn nhà xe, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 52,944 | m2 |
| 105 | Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinh | Chương V- HSMT | 51,635 | m2 |
| 106 | Lát gạch nền, sàn khu vệ sinh gạch 300x300 chống trơn | Chương V- HSMT | 83,191 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng cao 2,1m | Chương V- HSMT | 910,38 | m2 |
| 108 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang | Chương V- HSMT | 65,692 | m2 |
| 109 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cấp | Chương V- HSMT | 36,185 | m2 |
| 110 | Lát đá granít tự nhiên màu đen lan can | Chương V- HSMT | 6,447 | m2 |
| 111 | Láng granitô nền ram dốc, đờng dốc | Chương V- HSMT | 54,29 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá rối vào tờng | Chương V- HSMT | 178,712 | m2 |
| 113 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Chương V- HSMT | 75 | m |
| 114 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm | Chương V- HSMT | 19,06 | m |
| 115 | Cung cấp Thép C120x50x20x1,8 mạ kẽm | Chương V- HSMT | 49,8 | m |
| 116 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương V- HSMT | 649 | m |
| 117 | Thép tấm 30x3 | Chương V- HSMT | 40,045 | kg |
| 118 | Khoan lỗ D14 | Chương V- HSMT | 6 | lỗ |
| 119 | Bu lông 5.6 M10x120 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 120 | Gia công bán kèo thép (Chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,032 | tấn |
| 121 | Lắp dựng bán kèo thép | Chương V- HSMT | 0,032 | tấn |
| 122 | Gia công thanh kèo, hợp thủy, xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công) | Chương V- HSMT | 2,021 | tấn |
| 123 | Lắp dựng thanh kèo, hợp thủy, xà gồ thép | Chương V- HSMT | 2,021 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 201,947 | m2 |
| 125 | Lợp mái tôn nhà xe dày 0,42ly chống nóng APU | Chương V- HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 126 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,42ly | Chương V- HSMT | 8,088 | 100m2 |
| 127 | Inox 304 dày 0,45ly đoạn hợp thủy và khe lún | Chương V- HSMT | 10,66 | m2 |
| 128 | Ke chống bão thép bọc nhựa | Chương V- HSMT | 3.166 | cái |
| 129 | Thi công Máng xối nhà xe dày 0,45ly L=600 | Chương V- HSMT | 5,6 | m |
| 130 | Đai máng xối L600 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác inox D90mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76-5Bar | Chương V- HSMT | 0,029 | 100m |
| 133 | Nẹp nhôm V30x30 | Chương V- HSMT | 5,5 | m |
| 134 | Ngâm chống thấm sê nô theo quy phạm kỹ thuật | Chương V- HSMT | 63,96 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm chuyên dụng | Chương V- HSMT | 63,96 | m2 |
| 136 | Thi công Trần nhựa thả khu vệ sinh | Chương V- HSMT | 135,201 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 4 cánh mở quay, kính cờng lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương V- HSMT | 7 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cờng lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương V- HSMT | 4,32 | m2 |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, dới pano nhôm trên kính cờng lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương V- HSMT | 17,28 | m2 |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, dới pano nhôm trên kính cờng lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương V- HSMT | 16,8 | m2 |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cờng lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V- HSMT | 1,68 | m2 |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, dới pano nhôm trên kính cờng lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V- HSMT | 45,36 | m2 |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, dới pano nhôm trên kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V- HSMT | 29,19 | m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 4 cánh mở trợt, kính cờng lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V- HSMT | 4,56 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trợt, kính cờng lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V- HSMT | 10,8 | m2 |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính cờng lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề A350, khóa đa điểm) | Chương V- HSMT | 1,8 | m2 |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính cờng lực 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề A350, khóa đa điểm) | Chương V- HSMT | 63,84 | m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính cờng lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề A350, khóa đa điểm) | Chương V- HSMT | 1,95 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cờng lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài) | Chương V- HSMT | 5,5 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn màu 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài) | Chương V- HSMT | 5,7 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định, kính cờng lực dày 10ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | Chương V- HSMT | 29,16 | m2 |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định, kính cờng lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | Chương V- HSMT | 42,05 | m2 |
| 153 | Kính cờng lực 8ly | Chương V- HSMT | 2,5 | m2 |
| 154 | Nhôm hộp 25x25 | Chương V- HSMT | 40 | m |
| 155 | Cung cấp Cửa kéo không lá U 1,2ly sơn tĩnh điện | Chương V- HSMT | 7,125 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa kéo | Chương V- HSMT | 7,125 | m2 |
| 157 | Khóa cửa treo bằng đồng | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 158 | Cungc cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mn làm cửa | Chương V- HSMT | 165,56 | m |
| 159 | Cungc cấp Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm làm cửa | Chương V- HSMT | 43,68 | m |
| 160 | Cungc cấp Thép ống mạ kẽm D16x1,2mm làm cửa | Chương V- HSMT | 407,85 | m |
| 161 | Ray trợt U bánh xe cửa | Chương V- HSMT | 5 | m |
| 162 | Gia công cửa sắt theo thiết kế chi tiết (chỉ bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,678 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 65,466 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- HSMT | 46,35 | m2 |
| 165 | Lắp bản lề cửa | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 166 | Lắp bản lề đuôi cá | Chương V- HSMT | 34 | cái |
| 167 | Lắp chốt cửa | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp khóa cửa tay gạt | Chương V- HSMT | 13 | cái |
| 169 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14x1,2mm) | Chương V- HSMT | 66,18 | m2 |
| 170 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm làm khung sắt | Chương V- HSMT | 65,34 | m |
| 171 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm làm cửa khung sắt | Chương V- HSMT | 148,29 | m |
| 172 | Cung cấp Thép ống mạ kẽm D16x1,2mm làm cửa khung sắt | Chương V- HSMT | 502,94 | m |
| 173 | Gia công hoa sắt (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,497 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 88,999 | m2 |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 122,07 | m2 |
| 176 | Bảng tên khu nhà M theo thiết kế | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Tay vịn inox 304, KT750x750mm | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Logo ngời khuyết tật KT300x300 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Biển chỉ dẫn vệ sinh | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 180 | Chèn xốp khe co giãn | Chương V- HSMT | 24,473 | m2 |
| 181 | Nẹp nhôm khe co giãn | Chương V- HSMT | 30,95 | m |
| 182 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm khung dọc lam nhôm | Chương V- HSMT | 110 | m |
| 183 | Cung cấp Nhôm hộp 25x76x0,7 màu vân gỗ | Chương V- HSMT | 1.965,7 | m |
| 184 | Thép tấm | Chương V- HSMT | 45,64 | kg |
| 185 | Khoan lỗ D12 | Chương V- HSMT | 38 | lỗ |
| 186 | Bu lông 5.6 M8x120 | Chương V- HSMT | 38 | cái |
| 187 | Khoan lỗ D14 | Chương V- HSMT | 76 | lỗ |
| 188 | Bu lông 5.6 M10x120 | Chương V- HSMT | 76 | cái |
| 189 | Gia công hệ lam nhôm (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 1,356 | tấn |
| 190 | Lắp đặt hệ lam nhôm | Chương V- HSMT | 1,356 | tấn |
| 191 | Cung cấp Inox các loại SUS 304 làm lan can hành lang, bậc cấp, đờng dốc | Chương V- HSMT | 532,429 | kg |
| 192 | Nắp chụp inox D32 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 193 | Nắp chụp inox D60 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 194 | Nắp chụp inox D76 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 195 | Gia công lan can inox (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,532 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- HSMT | 75,175 | m2 |
| 197 | Cung cấp Thép ống mạ kẽm D60 dày 2ly làm lan can ban công | Chương V- HSMT | 10,24 | m |
| 198 | Thép đặc D14 | Chương V- HSMT | 125,985 | kg |
| 199 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,155 | tấn |
| 200 | Lắp dựng lan can | Chương V- HSMT | 12,18 | m2 |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 6,506 | m2 |
| 202 | Cung cấp Inox các loại SUS 304 làm lan can cầu thang | Chương V- HSMT | 54,847 | kg |
| 203 | Nắp chụp inox D60 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 204 | Nắp chụp inox D32 | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 205 | Gia công lan can inox (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,055 | tấn |
| 206 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- HSMT | 4,83 | m2 |
| 207 | Cung cấp Thép đặc D22mm làm thang sắt | Chương V- HSMT | 85,824 | kg |
| 208 | Gia công thang sắt (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,086 | tấn |
| 209 | Lắp dựng thang sắt | Chương V- HSMT | 0,086 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 1,99 | m2 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150 | Chương V- HSMT | 0,048 | m3 |
| 212 | Vận chuyển cát lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 1,78 | m3 |
| 213 | Vận chuyển tấm lợp lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 7,659 | 100m2 |
| 214 | Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 0,54 | tấn |
| 215 | Vận chuyển gỗ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 0,966 | m3 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- HSMT | 6,984 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- HSMT | 13,012 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG NỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D50-10Bar | Chương V- HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Chương V- HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Chương V- HSMT | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Chương V- HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RN | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RT | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V- HSMT | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Chương V- HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D50 | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D50 RN | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Chương V- HSMT | 23 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thủy thép DN100/32 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao tự động D32 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bồn nớc inox 3m3 loại ngang | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-8Bar | Chương V- HSMT | 1,59 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76-8Bar | Chương V- HSMT | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-8Bar | Chương V- HSMT | 1,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-8Bar | Chương V- HSMT | 0,46 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60 | Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương V- HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V- HSMT | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 31 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V- HSMT | 75 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V- HSMT | 66 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Chương V- HSMT | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D76 | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D76 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-8Bar | Chương V- HSMT | 0,7 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-8Bar | Chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Chương V- HSMT | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabol treo tờng chân lững | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt gơng soi | Chương V- HSMT | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V- HSMT | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt tiểu treo | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt nắm đóng êm | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt sen tắm | Chương V- HSMT | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 86 | Đào móng công trình 03 bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 2,952 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 10,305 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 0,396 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống thép ống, ván khuôn dầm | Chương V- HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 2,574 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V- HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,178 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,007 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đờng kính | Chương V- HSMT | 0,042 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,041 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,18 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- HSMT | 36 | cái |
| 100 | Xây tờng bờ lô 12x20x30, tờng dày | Chương V- HSMT | 10,855 | m3 |
| 101 | Trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V- HSMT | 156,646 | m2 |
| 102 | Quét nớc ximăng 2 nớc | Chương V- HSMT | 78,323 | m2 |
| 103 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- HSMT | 17,49 | m2 |
| 104 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 25,74 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8Bar | Chương V- HSMT | 0,03 | 100m |
| 106 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 107 | Đào móng công trình hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đá hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 2,352 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 0,431 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,012 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,033 | tấn |
| 114 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 115 | Khung Thép hình V70x6mm; V63x5mm bảo vệ hố ga và tấm đan | Chương V- HSMT | 438,4 | kg |
| 116 | Gia công khung bao thép (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,438 | tấn |
| 117 | Lắp dựng khung bao thép | Chương V- HSMT | 0,438 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 20,841 | m2 |
| 119 | Phá dỡ hố ga hiện trạng để lắp cống | Chương V- HSMT | 0,057 | m3 |
| 120 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Chương V- HSMT | 0,035 | m3 |
| 121 | Xây tờng bờ lô 12x20x30, tờng dày | Chương V- HSMT | 4,846 | m3 |
| 122 | Trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 18,662 | m2 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 124 | Đào kênh mơng nớc rộng | Chương V- HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 9,36 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V- HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,071 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V- HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,621 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V- HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,284 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,113 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,221 | tấn |
| 135 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- HSMT | 122 | cái |
| 136 | Xây tờng bằng bờ lô 15x20x30, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 11,344 | m3 |
| 137 | Trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 88,97 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 38,88 | m2 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt cống sử dụng ống BTLT D400 1 lớp thép bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | Chương V- HSMT | 5 | đoạn |
| 141 | Nối ống BTLT D400 bằng phơng pháp xảm | Chương V- HSMT | 4 | mối |
| 142 | Đào đất đặt cống, máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8Bar | Chương V- HSMT | 0,85 | 100m |
| 146 | Đào đất đặt ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly đổ đúng nơi quy định | Chương V- HSMT | 12,696 | 10m3/km |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W | Chương V- HSMT | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương V- HSMT | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gắn tờng 250x250, lá gió tự mở, có màn che | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 18W | Chương V- HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế, mặt, viền) | Chương V- HSMT | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (bao gồm đế, mặt, hạt, viền) | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (bao gồm đế, mặt, hạt, viền) | Chương V- HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (bao gồm đế, mặt, hạt, viền) | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (bao gồm đế, mặt, hạt, viền) | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm đế, mặt, hạt, viền) | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT450x350x200mm âm tờng | Chương V- HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kim loại 6 Modul | Chương V- HSMT | 21 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V- HSMT | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x16mm2 | Chương V- HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Chương V- HSMT | 495 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 510 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V- HSMT | 1.475 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2 | Chương V- HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Chương V- HSMT | 495 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 16A-220V | Chương V- HSMT | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Chương V- HSMT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 32A-220V | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 75A-380V | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 125A-380V | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đèn báo pha + cầu chì | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đầu nối | Chương V- HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25mm luồn dây | Chương V- HSMT | 1.885 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm luồn dây | Chương V- HSMT | 495 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Chương V- HSMT | 210 | m |
| 32 | Xếp gạch 50x100x200 rãnh cáp | Chương V- HSMT | 2.200 | viên |
| 33 | Đào đất rãnh cáp ngầm, máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 36 | Dây nối đất thiết bị trần M50 | Chương V- HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn led pha 100W | Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Đóng cọc đồng D16mm, chiều dài L=2400mm hệ thống tiếp địa an toàn | Chương V- HSMT | 7 | cọc |
| 39 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M70 | Chương V- HSMT | 25 | m |
| 40 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V- HSMT | 20 | m |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- HSMT | 11 | vị trí |
| 42 | Kẹp cáp đồng | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 43 | Đầu cos đồng M50 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tờng (cha bao gồm thiết bị) | Chương V- HSMT | 19 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D6,35mm | Chương V- HSMT | 1,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Chương V- HSMT | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7mm | Chương V- HSMT | 1,55 | 100m |
| 5 | Giá treo dàn nóng | Chương V- HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cút đồng D6,35mm | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút đồng D12,7mm | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D20 thoát nớc ngng | Chương V- HSMT | 155 | m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D20mm | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Chương V- HSMT | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 315 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 315 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25mm | Chương V- HSMT | 160 | m |
| F | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack KT550x550x500mm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat-5e | Chương V- HSMT | 310 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat5e | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 5 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45 | Chương V- HSMT | 10 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25mm | Chương V- HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20mm | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt khớp nối D25mm | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối D20mm | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút góc D25mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút góc D20mm | Chương V- HSMT | 21 | cái |
| 12 | Đinh vít | Chương V- HSMT | 1 | kg |
| 13 | Xếp gạch 50x100x200 rãnh cáp mạng | Chương V- HSMT | 1.000 | viên |
| 14 | Đào đất rãnh cáp mạng, máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm luồn dây | Chương V- HSMT | 100 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5) | Chương V- HSMT | 220 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5) | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16mm | Chương V- HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D16 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 8 | Phụ kiện (đinh vít, băng keo) | Chương V- HSMT | 1 | kg |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Trụ đở kim inox STK D60 cao 5m (ống thủy tinh, ống inox, khớp nối) | Chương V- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Cáp thoát sét đồng chống nhiễu M50mm2 | Chương V- HSMT | 58 | m |
| 3 | Đóng cọc đồng D16mm, dài L=2400mm | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 4 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M70 | Chương V- HSMT | 24 | m |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa, máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Bu lông 5.6 M20x60 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thép tấm KT400x400, dày 12mm | Chương V- HSMT | 30,144 | kg |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- HSMT | 8 | mối |
| I | TỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào đất tờng rào, đất cấp III | Chương V- HSMT | 5,506 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | Chương V- HSMT | 2,225 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 2,436 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- HSMT | 2,712 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,099 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đờng kính (6-8)mm | Chương V- HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đờng kính 10mm | Chương V- HSMT | 0,168 | tấn |
| 15 | Xây tờng bờ lô 12x20x30, tờng dày | Chương V- HSMT | 2,117 | m3 |
| 16 | Xây tờng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V- HSMT | 9,781 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly đổ đúng nơi quy định, đờng loại 2 | Chương V- HSMT | 0,641 | 10m3/km |
| 19 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 29,54 | m2 |
| 20 | Trát tờng ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V- HSMT | 54,334 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá rối vào tờng | Chương V- HSMT | 99,066 | m2 |
| 22 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- HSMT | 83,874 | m2 |
| 23 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm KT30x60x1,5mm | Chương V- HSMT | 71,11 | m |
| 24 | Cung cấp Thép ống mạ kẽm D21mm, dày 1,8ly | Chương V- HSMT | 433,98 | m |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,519 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V- HSMT | 60,759 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 45,55 | m2 |
| 28 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Chương V- HSMT | 6,52 | m |
| 29 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm | Chương V- HSMT | 14,88 | m |
| 30 | Gia công cửa sắt (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,052 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- HSMT | 2,94 | m2 |
| 32 | Lắp bản lề đuôi cá | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 33 | Khóa cửa treo bằng đồng | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| J | SÂN VỜN | |||
| 1 | Đào đất bó vĩa, đất cấp III | Chương V- HSMT | 12,543 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vĩa, sạn ngang, mác 100 | Chương V- HSMT | 6,272 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bó vĩa, sạn ngang, mác 100 | Chương V- HSMT | 11,289 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Chương V- HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- HSMT | 2,508 | m3 |
| 6 | Trát bó vĩa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 103,787 | m2 |
| 7 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- HSMT | 103,787 | m2 |
| 8 | Rải bạt nilon giữ ẩm cho sân đổ bê tông | Chương V- HSMT | 9,31 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Chương V- HSMT | 85,25 | m3 |
| 10 | Cắt sân chống nứt | Chương V- HSMT | 3,39 | 100m |
| 11 | Lát sân gạch terrazzo 400x400 | Chương V- HSMT | 157 | m2 |
| 12 | Đất mùn trồng cây | Chương V- HSMT | 108,9 | m3 |
| 13 | Cỏ ba lá (trồng hoàn thiện) | Chương V- HSMT | 624 | m2 |
| 14 | Cỏ lạc (trồng hoàn thiện) | Chương V- HSMT | 465 | m2 |
| K | MÁI NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng cột, rộng | Chương V- HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- HSMT | 0,144 | m3 |
| 5 | Cung cấp Thép hộp mạ kẽm KT90x90x3mm | Chương V- HSMT | 67,11 | m |
| 6 | Cung cấp xà gồ biên Thép hộp mạ kẽm 90x90x2mm | Chương V- HSMT | 78,1 | m |
| 7 | Cung cấp xà gồ Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V- HSMT | 84,51 | m |
| 8 | Gia công cột bằng thép (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,546 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V- HSMT | 0,546 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 0,735 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- HSMT | 72,558 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn dày 0,42ly APU | Chương V- HSMT | 1,117 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão thép bọc nhựa | Chương V- HSMT | 447 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm-PN8Bar | Chương V- HSMT | 0,03 | 100m |
| L | ĐỜNG NHỰA NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đờng bằng máy đào 1,6 m3, máy ủi 110 CV, đất cấp I | Chương V- HSMT | 4,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly đổ đúng nơi quy định | Chương V- HSMT | 46 | 10m3/km |
| 3 | Đầm chặt nền bằng lu bánh thép 16T | Chương V- HSMT | 2 | ca |
| 4 | Mua đất tại mỏ và đào xúc đất bằng máy đào 1,6 m3 và máy ủi 110 CV và vận chuyển đất đến công trình đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Chương V- HSMT | 2,858 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đờng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- HSMT | 2,464 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dới Dmax 37,5 | Chương V- HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chương V- HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 8 | Tới lớp dính bám mặt đờng bằng nhựa pha dầu, lợng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V- HSMT | 4,433 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 tấn/h | Chương V- HSMT | 0,737 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình đổ đúng nơi quy định, ôtô 12 tấn | Chương V- HSMT | 0,737 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đờng BTNC19, dày 7cm | Chương V- HSMT | 4,433 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- HSMT | 3,623 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ nắp gang | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp Song thoát nớc KT750x750 bằng gang cầu mác 500-7, tải trọng 25 tấn | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp nắp gang | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Phá dỡ bê tông | Chương V- HSMT | 0,384 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,512 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bao hố ga | Chương V- HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Đào đất bó vĩa, đất cấp I | Chương V- HSMT | 12,938 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly đúng nơi quy định | Chương V- HSMT | 1,294 | 10m3/km |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- HSMT | 2,156 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 11,558 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vĩa | Chương V- HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 24 | Lắp bó vĩa | Chương V- HSMT | 172,5 | m |
| M | HỆ THỐNG NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Cung cấp thanh gia cờng Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | Chương V- HSMT | 59,25 | m |
| 2 | Gia công thanh gia cờng (chỉ bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Chương V- HSMT | 0,162 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thanh gia cờng | Chương V- HSMT | 0,162 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- HSMT | 14,22 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trợt, kính an toàn phản quang 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V- HSMT | 371,82 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định, kính an toàn phản quang dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | Chương V- HSMT | 519,105 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Vách chớp kính khung thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,5mm, kính phim sữa dày 6,38ly U nhôm 10x10 tạo rãnh 2 đầu | Chương V- HSMT | 843,61 | m2 |
| 8 | Lam chắn nắng Austrong 85R - Sun Louver, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhũ, phu kiện khung thép 1,2m/m2 | Chương V- HSMT | 336 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V- HSMT | 336 | m2 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bồn rửa tay phẩu thuật 2 vòi BIT 2-2 (chất liệu Inox bao gồm: Máy bơm tạo áp lực: nguồn điện 220V, công suất 150W. Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,5-5um (2 bộ). Hệ thống nớc nóng (1 bộ). Hệ thống tiệt trùng- đèn UV (2 bộ). Hệ thống vòi cảm ứng (2 bộ). Hệ thống công tắc gối (2 bộ). Máy xả xà phòng tự động (1 bộ). Bồn rửa thể tích 100-105 lít. Kích thớc 1400x600x160mm) | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp Máy điều hòa treo tờng 12000BTU Inverter | Chương V- HSMT | 19 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Swich 16port 10/100/1000 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 16 Port Cat5e | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51m. Kim làm bằng inox 316) | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR401 | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1(một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét, cấp thoát nước | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật điện hoặc cấp thoát nước+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1(một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 1(một) công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cân laze | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 6 | Máy tời vật liệu | ≥ 5 tấn (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi