Gói thầu: Gói thầu số 05: Thuê dịch vụ phẩn mềm, hạ tầng, quản trị vận hành và đào tạo hướng dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thuê dịch vụ phẩn mềm, hạ tầng, quản trị vận hành và đào tạo hướng dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223699 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 38 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:35:00 đến ngày 2021-12-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,002,250,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: cung cấp dịch vụ cho thuê phần mềm có chu kỳ 01 năm đồng thời có thời gian cho thuê có thời hạn tối thiểu 02 năm.-Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu chu kì hoặc tài liệu xác định rõ chu kì dịch vụ đã thực hiện (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). * Ghi chú: Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung của gói thầu giai đoạn triển khai ( |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai giai đoạn triển khai ( |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ giai đoạn triển khai ( |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật giai đoạn cung cấp dịch vụ (36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổng đài, vận hành, xử lý sự cố giai đoạn cung cấp dịch vụ (36 tháng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đáp ứng nhu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thuê dịch vụ phẩn mềm, hạ tầng, quản trị vận hành và đào tạo hướng dẫn Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Thừa Thiên Huế 38 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn kinh phí sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. -Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2021) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. -Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản chụp cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Bản chụp hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. -Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh phần mềm công nghệ thông tin Hệ thống thông tin hiện có (sở hữu hoặc thuê) - Hoặc tài liệu chứng minh khả năng xây dựng mới phần mềm, hệ thống phần cứng liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VĂN PHÒNG UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Thành phố Huế - Điện thoại: 0234.3822584 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.383453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ phẩn mềm tính theo hàng năm | Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | gói/năm | 3 | Thời gian sử dụng 03 năm (Kể từ ngày dịch vụ vận hành ổn định, đưa vào sử dụng) |
| 2 | Thuê dịch vụ quản trị, vận hành, duy trì hệ thống hàng năm | Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | gói/năm | 3 | Thời gian sử dụng 03 năm (Kể từ ngày dịch vụ vận hành ổn định, đưa vào sử dụng) |
| 3 | Thuê dịch vụ Máy chủ cơ sở dữ liệu | vCPU 12 core, 48GB RAM, HDD 200GB | gói/năm | 3 | Thời gian sử dụng 03 năm (Kể từ ngày dịch vụ vận hành ổn định, đưa vào sử dụng) |
| 4 | Thuê dịch vụ Máy chủ ứng dụng | vCPU 10 core, 24GB RAM, HDD 160GB | gói/năm | 3 | Thời gian sử dụng 03 năm (Kể từ ngày dịch vụ vận hành ổn định, đưa vào sử dụng) |
| 5 | Thuê dịch vụ Máy chủ bảo mật | vCPU 4 core, 16GB RAM, HDD 100GB | gói/năm | 3 | Thời gian sử dụng 03 năm (Kể từ ngày dịch vụ vận hành ổn định, đưa vào sử dụng) |
| 6 | Thuê dịch vụ Phân vùng chia sẻ (Shared Disk) | Tổng dung lượng 2TB | gói/năm | 3 | Thời gian sử dụng 03 năm (Kể từ ngày dịch vụ vận hành ổn định, đưa vào sử dụng) |
| 7 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng - Lãnh đạo và báo cáo viên | Số lượng: 45 người/1 lớp ; Thời gian 01 buổi/lớp | lớp | 10 | Trước khi đưa dịch vụ vận hành ổn định vào sử dụng |
| 8 | Đào tạo quản trị hệ thống - Cán bộ phụ trách quản trị đơn vị | Số lượng: 40 người/1 lớp; Thời gian 01 ngày/lớp | lớp | 2 | Trước khi đưa dịch vụ vận hành ổn định vào sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.33E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: cung cấp dịch vụ cho thuê phần mềm có chu kỳ 01 năm đồng thời có thời gian cho thuê có thời hạn tối thiểu 02 năm.-Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu chu kì hoặc tài liệu xác định rõ chu kì dịch vụ đã thực hiện (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). * Ghi chú: Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung của gói thầu giai đoạn triển khai ( | 1 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 10 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai giai đoạn triển khai ( | 3 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 4 | 3 |
| 3 | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ giai đoạn triển khai ( | 2 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 2 | 1 |
| 4 | Quản lý kỹ thuật giai đoạn cung cấp dịch vụ (36 tháng) | 1 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 7 | 3 |
| 5 | Tổng đài, vận hành, xử lý sự cố giai đoạn cung cấp dịch vụ (36 tháng) | 2 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học hoặc khoa học máy tính hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | -Đáp ứng nhu cầu công việc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi