Gói thầu: Gói thầu số 137: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp khí nén trong lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 137: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp khí nén trong lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20190524963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Công ty cổ phần than Núi Béo - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:14:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,373,768,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van khóa inox DN125 nối bích, p=1.0 MPa | 10 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Van khóa inox DN100 nối bích, p=1.0 MPa | 1 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Van khóa inox DN65 nối bích, p=1.0 MPa | 8 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Van khóa inox DN27 nối ren, p=1.0 MPa | 8 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Van khóa inox DN25 nối ren, p=1.0 MPa | 8 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN125, p=1.0 MPa | 1.338 | m | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Ống thép mạ kẽm DN100, p=1.0 MPa | 90 | m | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống mềm cao su bố vải lõi thép DN125, 1.0 MPa | 72 | m | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu nối bích ống cao su bố vải DN125, 1.0 MPa | 24 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vành bích thép DN125, 1.0 MPa | 24 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Côn mạ kẽm DN125-100, p=1.0 MPa | 1 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Côn mạ kẽm DN100-65, p=1.0 MPa | 1 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tê mạ kẽm DN125, p=1.0 MPa | 2 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tê thu mạ kẽm DN125/65, p=1.0 MPa | 7 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống nhánh mạ kẽm DN65/27/25 | 8 | bộ | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bích xoay DN125, p=1.0 MPa (gồm bạc chặn và vành bích xoay) | 460 | bộ | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bích xoay DN100, p=1.0 MPa (gồm bạc chặn và vành bích xoay) | 30 | bộ | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bích xoay DN65, p=1.0 MPa (gồm bạc chặn và vành bích xoay) | 23 | bộ | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Gioăng làm kín DN125 | 240 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Gioăng làm kín DN100 | 16 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gioăng làm kín DN65 | 16 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x90 | 2.116 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giá đỡ ống (đoạn lò chống thép) | 692 | bộ | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giá đỡ ống (đoạn lò bê tông) | 200 | bộ | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Van khóa inox DN125 nối bích, p=1.0 MPa | 2 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Van khóa inox DN65 nối bích, p=1.0 MPa | 2 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ống thép mạ kẽm DN200, p=1.0 MPa | 192 | m | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ống thép mạ kẽm DN125, p=1.0 MPa | 60 | m | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ống thép mạ kẽm DN65, p=1.0 MPa | 144 | m | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bích xoay DN200, p=1.0 MPa (gồm bạc chặn và bích xoay) | 64 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bích xoay DN125, p=1.0 MPa ( gồm bạc chặn và vành bích xoay) | 20 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bích xoay DN65, p=1.0 MPa ( gồm bạc chặn và vành bích xoay) | 48 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tê thu mạ kẽm DN200/125, p=1.0 MPa | 1 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cút hàn mạ kẽm 90 DN200, p=1.0 MPa | 6 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cút hàn mạ kẽm 90 DN125, p=1.0 MPa | 4 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cút hàn mạ kẽm 90 DN65, p=1.0 MPa | 8 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chếch hàn mạ kẽm DN200, p=1.0 MPa | 2 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chếch hàn mạ kẽm DN125, p=1.0 MPa | 4 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gioăng làm kín DN200 | 32 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Gioăng làm kín DN125 | 12 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Gioăng làm kín DN65 | 26 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M20x130 | 256 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x90 | 336 | cái | Chi tiết hàng hóa được dẫn chiếu đến mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi