Gói thầu: Tời các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Tời các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607950 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và khấu hao TSCĐ của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:01:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,083,510,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tời thủy lực phòng nổ trọn bộ | 1 | Cái | Tời thủy lực: 1. Tang cuốn cáp - Đường kính tang: D=1600mm - Bề rộng tang: 1200mm 2. Lực kéo của tời: ≥45kN; Góc dốc làm việc: Đến 30 độ 3. Cáp thép: - Đường kính cáp thép: ≥ phi 24 lõi hữu cơ - Lực kéo đứt sợi cáp F ≥400kN - Chiều dài cáp thép theo tời (liền sợi): L≥600m - Tốc độ cáp thép: 0÷3,06m/s, có thể điều khiển vô cấp. 4. Bộ hiển thị độ sâu: Hiển thị vị trí phương tiện, có khóa ngắt liên động hành trình trên, hành trình dưới. 5. Hệ thống phanh: Phanh đĩa thủy lực thường đóng; Áp lực mở: 5÷6Mpa 6. Động cơ chính: Công suất 160kW, cấp độ phòng nổ ExdI Mb 7. Động cơ phụ: Công suất 15kW, cấp độ phòng nổ ExdI Mb 8. Bơm dầu chính: Lưu lượng định mức 915ml/r 9. Bơm dầu phụ: Lưu lượng định mức 129/45ml/r 10. Moto thủy lực: Lưu lượng định mức≥ 10,2l/r Khởi động mềm phòng nổ: Dòng điện định mức ≥315A Khởi động từ phòng nổ: Dòng điện định mức ≥80A Hệ thống điều khiển: Tủ điều khiển PLC: Kiểu điều khiển điện-thủy lực phòng nổ dùng trong hầm lò; Mạch điều khiển an toàn tia lửa. Có các trạng bị an toàn khác: Có chức năng lưu trữ,cảnh báo, đo lường, dừng khẩn cấp…. Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phòng nổ: trọn bộ bao gồm biến áp phòng nổ, hộp nút bấm, hộp nối cáp, đèn led phòng nổ và cáp nguồn phòng nổ - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tời kéo goòng 18,5kW | 3 | Cái | - Lực kéo: + Ở tốc độ chậm: Min 100kN; Max 140kN + Ở tốc độ nhanh: ≥12kN - Tốc độ tời + Ở tốc độ nhanh: 0,756÷1,03 m/s + Ở tốc độ chậm: 0,115÷0,157 m/s - Động cơ điện phòng nổ: + Cấp phòng nổ: ExdI hoặc cao hơn + Công suất động cơ ≤18,5kW - Dung lượng chứa được cáp thép trong tang cuốn ≥120m - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tời kéo goòng 11,4kW | 8 | Cái | - Lực kéo tính lớn nhất: 10,1kN - Tốc độ cáp: 0,43÷1,03 m/s - Động cơ điện phòng nổ: + Cấp phòng nổ: ExdI hoặc cao hơn + Công suất động cơ ≤11,4kW - Chiều dài cáp theo 01 bộ tời ≥ 400m - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi