Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2021-2022 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2021-2022 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:46:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,970,511,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0455767567E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742627927E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.358.198 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.758.716.396 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hóa chất nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho các cơ sở y tế theo yêu cầu của Bên mời thầu.- Cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Nhà thầu có cam kết về thời gian sử dụng của hàng hóa như sau:+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 02 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng ≥ 12 tháng. + Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn sử dụng ≥ 06 tháng.+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng dưới 01 năm khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2021-2022 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Sông Lô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. + Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế cho các mặt hàng nhà thầu tham dự, phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập ( có đính kèm các tài liệu tham chiếu). Lưu ý: Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu (không áp dụng tiêu chí phân nhóm đối với trang thiết bị y tế là hệ thống gồm nhiều trang thiết bị y tế đơn lẻ), cụ thể như sau: a) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; b) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; c) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; d) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; đ) Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; e) Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chi tiết tại Chương V-E-HSMT: |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá chào thầu cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Sông Lô; Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.636.704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Phan Kim Trọng Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.636.704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng kế hoạch-nghiệp vụ Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.636.704 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc: Phan Kim Trọng Trung tâm Y tế huyện Sông Lô Địa chỉ: Xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.636.704 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Control CK- MB | 24 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Albumin | 4.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | ALT/GPT | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Amylase | 4.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | AST/GOT | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bilirubin Direct | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bilirubin Total | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Calcium | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cholesterol | 22.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | CK-MB | 10.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | CK NAC | 10.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Creatinine | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cuvett máy sinh hóa tự động | 200 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Elical 2 | 200 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Elitrol I | 200 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Elitrol II | 200 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Gamma GT | 5.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Glucose | 22.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Protein Total | 4.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Triglyceride | 22.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Urea | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Uric Acid | 3.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | System Solution 1L | 30.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | B30 hematology control | 15 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | M-30CFL lyse hoặc tương đương | 45.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | M-30D diluent hoặc tương đương | 1.200.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | M-30E E-Z cleanser | 2.500 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | M-30P Probe cleanser | 500 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | M-30R Rinse | 500.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | M-30R Rinse | 700.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Isotonac 3 | 1.000 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cleanac | 100 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cleanac 3 | 100 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Hemolynac 3N | 30.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Máu chuẩn 3DN | 20 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Isotonac 3 ( 18 lit) | 500 | Lít | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Hemolynac 310 (250ml) | 7.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hemolynac 510 (250ml) | 7.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cleanac 710 ( 2lit) | 20 | Lit | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cleanac 810 (3 x 15ml) | 30 | ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | MEK-5DN | 15 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | FT3 | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | FT4 | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | TSH | 2.500 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Free T3 Calibrator | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Free T4 Calibrator | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | TSH Calibrator | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Beta HCG | 1.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Total HCG Calibrator | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | CEA | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | AFP | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | CA15-3 | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | CA72-4 | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | FPSA | 700 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | CEA Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | AFP Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | AFP Calibrator | 61 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | CA72-4 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Free PSA Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Total Triiodothyronine | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Total T3 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Total Thyroxine | 2.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Total T4 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | CA12-5 | 1.200 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | CA125 Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Thyroid Function Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Thyroid Function Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Tumor Marker Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Tumor Marker Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Reproductive Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Reproductive Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Cardiac Marker Multi Control (L) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Cardiac Marker Multi Control (H) | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Reaction cuvettes for CL-1000i | 36.960 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Substrate solution | 5.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Wash buffer | 200.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | CD 80 Detergent hoặc tương đương | 12.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Waste box for CL-1000i | 10 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Sample Diluent (auto) | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Sample Diluent (manual) | 100 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Sample rack adaptor for CL-1000i hoặc tương đương | 10 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Daily rinse | 1.200 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Pack Solution Na/ K/ Cl | 25.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | QC Chuẩn máy | 50 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | QC control | 50 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Pack Solution Na/ K/ Cl/PH/Ca | 5.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Nước đổ điện cực Filling Solution máy điện giải | 900 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | HemoStat Thromboplastinliquid | 1.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Hemostat aPTT-EL | 1.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Hemostat Fibrinogen | 1.000 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Hemostat Control Plasma Normal | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Hemostat Control Plasma Abnormal | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Hemostat Calibrator | 60 | Ml | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | HbA1c | 5.000 | Test | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Bóng đèn máy sinh hóa tự động | 15 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Cuvet cho máy đông máu bán tự động | 6.000 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Điện cưc | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Điện cưc | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Điện cưc | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Điện cưc | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Điện cưc | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Dây bơm | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0455767567E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742627927E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.879.358.198 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.758.716.396 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hóa chất nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho các cơ sở y tế theo yêu cầu của Bên mời thầu.- Cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Nhà thầu có cam kết về thời gian sử dụng của hàng hóa như sau:+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 02 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng ≥ 12 tháng. + Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn sử dụng ≥ 06 tháng.+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng dưới 01 năm khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi