Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (Cấp điện + điện chiếu sáng + thông tin + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 (Cấp điện + điện chiếu sáng + thông tin + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:57:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tương tự với gói thầu đang xét (xây dựng hoặc cải tạo di chuyển lưới điện trung thế, cải tạo, di chuyển TBA, hạ ngầm tuyến cáp, cấp điện, chiếu sáng, thông tin )- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hệ thống điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện: 02 người+ Chuyên ngành điện điện tử hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥2,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải ≤2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe thang hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ đo lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên nghành điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm) * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi cô | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02 (Cấp điện + điện chiếu sáng + thông tin + thiết bị) Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất tại thôn Dục Tú 1, xã Dục Tú, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh;
- Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh;
- Số điện thoại: 0243.9655200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; - Số điện thoại: 0243.9655200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; - Số điện thoại: 0243.9655200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; - Số điện thoại: 0243.9655200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV- CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 2 | Cáp 24kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 121 | m |
| 3 | Lắp đặt dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cung cấp dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt dây bọc 0.6kV-Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Cung cấp dây bọc 0.6kV-Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp trung thế D195/150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | đặt ống nhựa HDPE luồn cáp trung thế D195/150 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Cung cấp hộp đầu cáp cáp khô ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Cung cấp hộp đầu cáp cáp Tplug 24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Cung cấp ghíp nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cos đồng M35 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cos đồng M50 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Mốc báo cáp trung thế | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 96,057 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp Xà đỡ sứ trung gian 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 25,792 | kg |
| 21 | Cung cấp Colie ôm cáp lên cột | Theo Chương V E-HSMT | 25,03 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp Thang trèo | Theo Chương V E-HSMT | 44,14 | kg |
| 24 | Lắp đặt thang trèo | Theo Chương V E-HSMT | 44,14 | tấn |
| 25 | Cung cấp Ghế thao tác | Theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | kg |
| 26 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 27 | Thanh cái đồng MT50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 29 | Cung cấp sứ đứng 24KV | Theo Chương V E-HSMT | 7 | quả |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 31 | Cung cấp cột điện bê tông ly tâm B16, cao 16m, lực đầu cột 9.2KN | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 32 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9111 | 100m3 |
| 34 | Sửa hố đào bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 10,123 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3122 | 100m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 38 | Gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 936 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 0,936 | 1000v |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 2 |
| 51 | Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 52 | Kéo dây tiếp địa D10 MKNN | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 100m |
| 55 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 1km / 1dây |
| 56 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT , THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 600V-630A-50KA/S | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tụ bù 415V-4x20kVAR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tụ |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV- CU/XLPE/PVC 1x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV - CU/XLPE/PVC 1x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo 0,6/1kV/CU/XLPE/PVC 1x240mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1kV/CU/XLPE/PVC 1x240mm | Theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo 0,6/1kV/CU/XLPE/PVC 1x120mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x120mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo 0,6/1kV/CU/XLPE/PVC 4x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Cáp treo 0,6/1kV/CU/XLPE/PVC 4x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 10 | Dây bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cos đồng AM240 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cos đồng M50 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cos đồng M120 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 20 | Cung cấp sứ đứng 24KV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 22 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 51,02 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 35 | Tiếp địa trục 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 31,5 | kg |
| 36 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 10 m |
| 37 | Thép dẹt tiếp địa 25x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,69 | kg |
| 38 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng trần M120 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 40 | Tiếp địa trạm biến áp, đồng trần M120 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt thanh tiếp địa CT phi 14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 m |
| 42 | Thanh tiếp địa CT phi 14 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | thanh |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 46 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km / 1dây |
| 48 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 1km / 1dây |
| 49 | Tháo dỡ, lắp đặt lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250A | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 441 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 4,41 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 353 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 3,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | km/dây |
| 6 | Cáp ABC 4x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp điện | Theo Chương V E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 8 | ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp điện | Theo Chương V E-HSMT | 708 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo Chương V E-HSMT | 13,51 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo Chương V E-HSMT | 1.351 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D150 | Theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế (4x70-4x150mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 88 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Đầu cáp hạ thế (4x70-4x150mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp AM120 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt AM120 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Ghíp bọc 2 bulong | Theo Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,5825 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7975 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,1945 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 22 | Bu lông M24*350 | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 10 cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Dây nối đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 26 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 27 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,75 | 10 m |
| 28 | Mốc báo cáp hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,3035 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 25,594 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,6465 | 100m3 |
| 32 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 592 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 34 | Gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 5.940 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 5,94 | 1000v |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 10 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| J | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Theo Chương V E-HSMT | 2,3119 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 25,7505 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo Chương V E-HSMT | 103,2575 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 103,2575 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 781 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4365 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,562 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 7.227 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 7,227 | 1000v |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | mốc |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0.4kV Cu-pvc/pvc3x2,5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 12 | Cáp 0.4kV Cu-pvc/pvc3x2,5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,16 | 100m |
| 16 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.016 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 10,24 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1.024 | m |
| 19 | Tiếp địa liên hoàn M10 | Theo Chương V E-HSMT | 1.016 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 272 | Cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 28 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đào móng tủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng tủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 28 | Khung móng tủ M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn TFP D50/40 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 32 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 34 | Biển cảnh báo hình vuông, théo dày 3mm, kích thước 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp biển cảnh bảo | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 600x1000x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 37 | Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 600x1000x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L1500 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 42 | Thép dẹt 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 75,36 | kg |
| 43 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m |
| 44 | Dây đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Khóa cáp 12 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 103,36 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 80,58 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 53 | Khung bu lông móng M16x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 54 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cọc |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 cọc |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa g nhựa xoắn TFP D32/25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 57 | Ống nhựa xoắn TFP D32/25 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 58 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 59 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 60 | Trát chân cột | Theo Chương V E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 61 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 62 | Cầu đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe-1.5Ka | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 64 | Bulông + ecu M8 | Theo Chương V E-HSMT | 136 | bộ |
| 65 | Bulông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m liền cần đơn | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 67 | Lắp đặt đèn led công suất 100W | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bảng |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 80,5 | m |
| K | HẠNG MỤC: THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3792 | 100m3 |
| 2 | Đào hào cáp ngầm hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 15,2878 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9869 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 0,2958 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,7328 | m3 |
| 8 | Lát gạch bê tông mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 208,5 | m2 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 657 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn cáp UPVC D110 dày 5.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn cáp UPVC D110 dày 6.8mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 14,2753 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,6994 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 18 | Bu lông D8 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 19 | Nắp gang kích thước 330x330mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp gang kích thước 330x330 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 3,9442 | m3 |
| 22 | Cút cong HDPE D61x2.8mm ngoi lên nhà dân | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút cong HDPE D61x2.8mm ngoi lên nhà dân | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Nút bịt ống D61 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D61x4,1mm class 5 PN16 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 31 | Tủ cáp KP600 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Thi công hệ cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 33 | Dây nối đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm luồn dây nối đất | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,8231 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 41 | Bu lông D8 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp bể gang 2TG (945*872*80) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,8222 | m3 |
| 45 | Bộ gá ống | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải - 24KV/630A | 24KV/630A | 1 | bộ |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC) | 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ RMU | 1 | cái | |
| 4 | Chống sét van 24KV | 24KV | 1 | bộ |
| 5 | Ống chì 24kV | 24KV | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | 400kVA - 22/0,4kV | 1 | Máy |
| 7 | Tủ phân phối trọn bộ 630A-4P kích thước 800x450x1500mm | trọn bộ 630A-4P kích thước 800x450x1500mm | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ tụ bù 415V- 4x20kVAR | 415V- 4x20kVAR | 1 | Tủ |
| 9 | Vỏ trạm biến áp kích thước 4420x3120x3330 | kích thước 4420x3120x3330 | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện Pillar công tơ 250A trọn bộ | 250A trọn bộ | 11 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tương tự với gói thầu đang xét (xây dựng hoặc cải tạo di chuyển lưới điện trung thế, cải tạo, di chuyển TBA, hạ ngầm tuyến cáp, cấp điện, chiếu sáng, thông tin )- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hệ thống điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện: 02 người+ Chuyên ngành điện điện tử hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥2,0kW | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tải ≤2,5T | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào | hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Xe thang hoặc xe nâng | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Megommet | hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Tời kéo | hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Đồng hồ đo lực | hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm) * (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi