Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Khu xạ trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Khu xạ trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:56:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,686,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Khu xạ trị Đầu tư cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị y tế tuyến tỉnh, Hạng mục: Trung tâm thần kinh và hệ thống thiết bị xạ trị (Hợp phần xây dựng) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU XẠ TRỊ | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5-HSMT | 18,695 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng vĩa, đất cấp III | Chương 5-HSMT | 0,065 | m3 |
| 3 | Đầm chặt nền | Chương 5-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-HSMT | 8,87 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5-HSMT | 28,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch 5x10x20, xây ván khuôn móng, chiều dày | Chương 5-HSMT | 13,067 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5-HSMT | 25,014 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5-HSMT | 75,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương 5-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương 5-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5-HSMT | 2,578 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương 5-HSMT | 2,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương 5-HSMT | 20,279 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-HSMT | 19,048 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương 5-HSMT | 3,721 | 100m2 |
| 17 | Đục cột cũ để hàn neo thép MV | Chương 5-HSMT | 0,002 | m3 |
| 18 | Rãi nilon bản bậc cấp | Chương 5-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-HSMT | 0,777 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ bản bậc cấp | Chương 5-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót nền, sạn ngang, mác 100 | Chương 5-HSMT | 7,462 | m3 |
| 22 | Bê tông móng bè, chiều rộng móng >250 cm, mác 350 | Chương 5-HSMT | 155,279 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bè | Chương 5-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,066 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 3,545 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương 5-HSMT | 14,18 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương 5-HSMT | 0,286 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,059 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Chương 5-HSMT | 0,779 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,472 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,034 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Chương 5-HSMT | 2,353 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm | Chương 5-HSMT | 1,082 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản thang, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,022 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản thang, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,069 | tấn |
| 36 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-HSMT | 8,066 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-HSMT | 3,409 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất | Chương 5-HSMT | 60,735 | 10m3/km |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương 5-HSMT | 49,529 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5-HSMT | 8,58 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5-HSMT | 7,19 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5-HSMT | 1,245 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột tròn | Chương 5-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Đục cột để hàn neo thép dầm, giằng | Chương 5-HSMT | 0,004 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm, mác 250 | Chương 5-HSMT | 25,464 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-HSMT | 2,111 | m3 |
| 48 | Ván khuôn dầm | Chương 5-HSMT | 2,567 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn giằng | Chương 5-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn, mác 250 | Chương 5-HSMT | 52,361 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn | Chương 5-HSMT | 4,48 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao | Chương 5-HSMT | 310,656 | m3 |
| 53 | Bê tông tường thẳng, dày | Chương 5-HSMT | 2,356 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường | Chương 5-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn, mác 350 | Chương 5-HSMT | 209,225 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn | Chương 5-HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-HSMT | 5,048 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,23 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,057 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Chương 5-HSMT | 1,215 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,606 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,268 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Chương 5-HSMT | 0,512 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương 5-HSMT | 4,965 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 3,431 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 3,18 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Chương 5-HSMT | 6,734 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,33 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 4,301 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Chương 5-HSMT | 10,714 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,144 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,422 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Chương 5-HSMT | 0,087 | tấn |
| 75 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | Chương 5-HSMT | 29,432 | m3 |
| 76 | Xây gạch 5x10x20, xây tường ngoài, chiều dày | Chương 5-HSMT | 10,227 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | Chương 5-HSMT | 65,463 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường trong, chiều dày | Chương 5-HSMT | 4,05 | m3 |
| 79 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày | Chương 5-HSMT | 8,982 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 0,522 | m3 |
| 81 | Xây tường hoa gió 200x200, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 2,64 | m2 |
| 82 | Xây tường gạch bánh ú 200x200, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 2,4 | m2 |
| 83 | Xây tường bằng gạch barit 4x10x20, vữa bột barit cản xạ | Chương 5-HSMT | 16,698 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương 5-HSMT | 316,929 | m2 |
| 85 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương 5-HSMT | 0,335 | m2 |
| 86 | Tạo âm mạch vữa | Chương 5-HSMT | 17,32 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 278,896 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 242,88 | m2 |
| 89 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 66,029 | m2 |
| 90 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 139,389 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 288,279 | m2 |
| 92 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5-HSMT | 57,946 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 33,864 | m2 |
| 94 | Trát gờ giọt nớc, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5-HSMT | 52,47 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ 160x60, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5-HSMT | 104,67 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ 40x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5-HSMT | 14,8 | m |
| 97 | Đập chỉ tròn D20 | Chương 5-HSMT | 54,07 | m |
| 98 | Đắp vữa dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương 5-HSMT | 22,925 | m2 |
| 99 | Đập chỉ mảnh | Chương 5-HSMT | 154,4 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5-HSMT | 46,4 | m |
| 101 | Đắp viền cửa 80x15 | Chương 5-HSMT | 4,128 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ 80x40, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5-HSMT | 7,77 | m |
| 103 | Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ | Chương 5-HSMT | 9,552 | m2 |
| 104 | Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ | Chương 5-HSMT | 4,776 | m2 |
| 105 | Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ | Chương 5-HSMT | 27,705 | m2 |
| 106 | Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ | Chương 5-HSMT | 13,853 | m2 |
| 107 | Dán lới mắt cáo | Chương 5-HSMT | 37,257 | m2 |
| 108 | Láng nền bằng vữa bột barit cản xạ, dày 5cm | Chương 5-HSMT | 91,04 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài | Chương 5-HSMT | 317,264 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa ngoài nhà | Chương 5-HSMT | 220,921 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong | Chương 5-HSMT | 521,776 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa trong nhà | Chương 5-HSMT | 396,826 | m2 |
| 113 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương 5-HSMT | 538,185 | m2 |
| 114 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương 5-HSMT | 918,602 | m2 |
| 115 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương 5-HSMT | 7,68 | m2 |
| 116 | Lát gạch nền, gạch granite 600x600 bóng mờ | Chương 5-HSMT | 481,107 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Chương 5-HSMT | 445,556 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Chương 5-HSMT | 72,495 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch viền tường 100x600 | Chương 5-HSMT | 2,66 | m2 |
| 120 | Lát gạch nền, gạch 300x300 chống trơn | Chương 5-HSMT | 28,18 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Chương 5-HSMT | 159,888 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 76,832 | m2 |
| 123 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Chương 5-HSMT | 0,575 | m2 |
| 124 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cấp | Chương 5-HSMT | 7,05 | m2 |
| 125 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cấp | Chương 5-HSMT | 6,58 | m2 |
| 126 | Láng granitô đường dốc | Chương 5-HSMT | 48,152 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá rối | Chương 5-HSMT | 42,499 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá tẩy 100x200 | Chương 5-HSMT | 19,002 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch Hạ Long 60x240 | Chương 5-HSMT | 132,522 | m2 |
| 130 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Chương 5-HSMT | 52,85 | m |
| 131 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | Chương 5-HSMT | 12,28 | m |
| 132 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương 5-HSMT | 669,28 | m |
| 133 | Khoan lỗ D10 | Chương 5-HSMT | 14 | lỗ |
| 134 | Vít liên kết 10x24x22 | Chương 5-HSMT | 14 | cái |
| 135 | Khoan lỗ D14 | Chương 5-HSMT | 8 | lỗ |
| 136 | Bu lông 5.6 M10x120 | Chương 5-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Bách thép 70x3 | Chương 5-HSMT | 6,462 | kg |
| 138 | Gia công vì kèo thép | Chương 5-HSMT | 0,128 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương 5-HSMT | 0,128 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Chương 5-HSMT | 1,715 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5-HSMT | 1,715 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương 5-HSMT | 172,654 | m2 |
| 143 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Chương 5-HSMT | 5,668 | 100m2 |
| 144 | Lợp mái tôn dày 0,42ly APU | Chương 5-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 145 | Lợp mái tôn lấy sáng dày 3ly | Chương 5-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 146 | Ke chống bão | Chương 5-HSMT | 2.531,6 | cái |
| 147 | Chèn keo silicol | Chương 5-HSMT | 29,6 | m |
| 148 | Tôn úp mặt ngoài dày 0,42ly | Chương 5-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 149 | Nẹp nhôm V30x30 | Chương 5-HSMT | 4,8 | m |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương 5-HSMT | 3,12 | m2 |
| 151 | Máng xối inox 304 dày 1ly L=1020 | Chương 5-HSMT | 44,32 | m |
| 152 | Đai máng xuối L=1000 | Chương 5-HSMT | 30 | cái |
| 153 | Nhôm hộp 25x76x0,7 màu vân gỗ | Chương 5-HSMT | 1.103,2 | m |
| 154 | Gia công hệ lam nhôm | Chương 5-HSMT | 0,421 | tấn |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt hệ lam nhôm | Chương 5-HSMT | 0,421 | tấn |
| 156 | Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm | Chương 5-HSMT | 158,92 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D42-5Bar | Chương 5-HSMT | 0,05 | 100m |
| 158 | Trần nhựa thả | Chương 5-HSMT | 119,732 | m2 |
| 159 | Đóng trần chìm tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm, hệ khung Alpha | Chương 5-HSMT | 6,25 | m2 |
| 160 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương 5-HSMT | 13,44 | m2 |
| 161 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương 5-HSMT | 20,16 | m2 |
| 162 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương 5-HSMT | 18,06 | m2 |
| 163 | Cửa sổ 2 cánh mở trợt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương 5-HSMT | 29,64 | m2 |
| 164 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề A350, khóa đa điểm) | Chương 5-HSMT | 1,65 | m2 |
| 165 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: khóa tay cài) | Chương 5-HSMT | 0,3 | m2 |
| 166 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 10ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | Chương 5-HSMT | 4,676 | m2 |
| 167 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | Chương 5-HSMT | 16,74 | m2 |
| 168 | Cửa đi inox mở quay bọc chì dày 2mm | Chương 5-HSMT | 1,935 | m2 |
| 169 | Cửa đi inox mở trợt, bọc chì dày 3mm, phụ kiện ray treo nhôm chính hãn Falke | Chương 5-HSMT | 4,2 | m2 |
| 170 | Kính chì 800x1200x15 | Chương 5-HSMT | 1 | tấm |
| 171 | Khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm | Chương 5-HSMT | 4,4 | m |
| 172 | Chì lá | Chương 5-HSMT | 28,34 | kg |
| 173 | Inox SUS 304 15x15x1 | Chương 5-HSMT | 139,318 | kg |
| 174 | Gia công hoa inox cửa | Chương 5-HSMT | 0,139 | tấn |
| 175 | Lắp dựng hoa inox | Chương 5-HSMT | 29,94 | m2 |
| 176 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên | Chương 5-HSMT | 19,265 | m2 |
| 177 | Tay vịn inox 304 750x750 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Tay vịn inox 304 400x400 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Biển chỉ dẫn vệ sinh | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Gia công tạy vịn gỗ Kiền | Chương 5-HSMT | 0,531 | m3 |
| 181 | Khoan lỗ D10 | Chương 5-HSMT | 210 | lỗ |
| 182 | Tắc kê nhựa + vít liên kết | Chương 5-HSMT | 210 | cái |
| 183 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương 5-HSMT | 46,575 | m2 |
| 184 | Lắp dựng tay vịn gỗ | Chương 5-HSMT | 103,5 | m |
| 185 | Inox các loại SUS 304 | Chương 5-HSMT | 172,481 | kg |
| 186 | Gia công lan can inox | Chương 5-HSMT | 0,172 | tấn |
| 187 | Lắp dựng lan can inox | Chương 5-HSMT | 27,243 | m2 |
| 188 | Nắp chụp inox D76 | Chương 5-HSMT | 17 | cái |
| 189 | Nắp chụp inox D42 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Inox các loại SUS 304 | Chương 5-HSMT | 24,322 | kg |
| 191 | Gia công khung đan inox | Chương 5-HSMT | 0,024 | tấn |
| 192 | Lắp dựng khung đan inox | Chương 5-HSMT | 1,047 | m2 |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200-10Bar | Chương 5-HSMT | 0,016 | 100m |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D200 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110-10Bar | Chương 5-HSMT | 0,016 | 100m |
| 196 | Chèn xốp khe co giãn | Chương 5-HSMT | 25,128 | m2 |
| 197 | Nẹp nhôm khe co giãn | Chương 5-HSMT | 54,47 | m |
| 198 | Đất mùn trồng cây | Chương 5-HSMT | 10,349 | m3 |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương 5-HSMT | 3,65 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | Chương 5-HSMT | 6,634 | 100m2 |
| 201 | Rải bạt nilon | Chương 5-HSMT | 4,23 | 100m2 |
| 202 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5-HSMT | 42,3 | m3 |
| 203 | Cắt sân chống nứt | Chương 5-HSMT | 1,72 | 100m |
| C | HỆ THỐNG NỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Chương 5-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Chương 5-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Chương 5-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20Bar | Chương 5-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương 5-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RN | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương 5-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương 5-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Chương 5-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Chương 5-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa PPR D50 RN | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương 5-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Chương 5-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar | Chương 5-HSMT | 0,75 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar | Chương 5-HSMT | 0,36 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar | Chương 5-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Chương 5-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương 5-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương 5-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương 5-HSMT | 27 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Chương 5-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Đục hố ga nhà ung bớu để đi ống D110 | Chương 5-HSMT | 1 | lỗ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar | Chương 5-HSMT | 0,95 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đai giữ ống D90 | Chương 5-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt lavabo treo tường chân lững | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt gơng soi | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tiểu nam | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt nắm đóng êm | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt giá treo khăn | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đào bể tự hoại, chiều rộng | Chương 5-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương 5-HSMT | 0,984 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương 5-HSMT | 1,968 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột | Chương 5-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 66 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-HSMT | 0,132 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn dầm | Chương 5-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-HSMT | 0,858 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,07 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,002 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Chương 5-HSMT | 0,014 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,014 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,056 | tấn |
| 75 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Chương 5-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 0,21 | m3 |
| 77 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Chương 5-HSMT | 4,315 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương 5-HSMT | 52,128 | m2 |
| 79 | Quét nớc ximăng 2 nớc | Chương 5-HSMT | 26,064 | m2 |
| 80 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5-HSMT | 5,808 | m2 |
| 81 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 8,58 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar | Chương 5-HSMT | 0,01 | 100m |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5-HSMT | 0,035 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương 5-HSMT | 0,096 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột | Chương 5-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5-HSMT | 0,025 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương 5-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,003 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 0,125 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 0,632 | m2 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5-HSMT | 0,196 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương 5-HSMT | 0,294 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột | Chương 5-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-HSMT | 0,054 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương 5-HSMT | 0,003 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương 5-HSMT | 0,007 | tấn |
| 102 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Thép hình | Chương 5-HSMT | 52,82 | kg |
| 104 | Gia công khung bao | Chương 5-HSMT | 0,053 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung bao | Chương 5-HSMT | 0,053 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương 5-HSMT | 2,476 | m2 |
| 107 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Chương 5-HSMT | 0,859 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-HSMT | 3,356 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 110 | Cắt ống BLTD DN300 | Chương 5-HSMT | 2,198 | m |
| 111 | Phá dỡ bê tông cống BTLT DN300 | Chương 5-HSMT | 0,1 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W | Chương 5-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 20W | Chương 5-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W | Chương 5-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương 5-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương 5-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250, lá gió tự mở, có màn che | Chương 5-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương 5-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module | Chương 5-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 450x350x200 | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 500x500x210 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x95mm2 | Chương 5-HSMT | 230 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2 | Chương 5-HSMT | 230 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2 | Chương 5-HSMT | 230 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV (3x50+1x35)mm2 | Chương 5-HSMT | 42 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Chương 5-HSMT | 300 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương 5-HSMT | 170 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương 5-HSMT | 580 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x50mm2 | Chương 5-HSMT | 42 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Chương 5-HSMT | 300 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương 5-HSMT | 170 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 500A-380V | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 250A-380V | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 200A-380V | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-220V | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-220V | Chương 5-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 16A-220V | Chương 5-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 6A-220V | Chương 5-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Chương 5-HSMT | 75 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối | Chương 5-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 | Chương 5-HSMT | 520 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D25 | Chương 5-HSMT | 300 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương 5-HSMT | 482 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Chương 5-HSMT | 220 | m |
| 37 | Bọt màu chỉ thị pha | Chương 5-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Đầu cos đồng M70 | Chương 5-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Đầu cos đồng M50 | Chương 5-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Xếp gạch 50x100x200 | Chương 5-HSMT | 2.200 | viên |
| 41 | Đào đất đặt ống máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương 5-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M70 | Chương 5-HSMT | 13 | m |
| 46 | Dây liên kết đồng trần M70 | Chương 5-HSMT | 42 | m |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương 5-HSMT | 5 | vị trí |
| 48 | Kẹp cáp đồng | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Đầu cos đồng M50 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Chương 5-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa âm trần | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6,35 | Chương 5-HSMT | 0,52 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng, D12,7 | Chương 5-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D15,88 | Chương 5-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35 | Chương 5-HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7 | Chương 5-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D15,88 | Chương 5-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Giá treo dàn nóng | Chương 5-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút đồng D6,35 | Chương 5-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút đồng D12,7 | Chương 5-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút đồng D15,88 | Chương 5-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D25 thoát nớc ngng | Chương 5-HSMT | 78 | m |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC D20 thoát nớc ngng | Chương 5-HSMT | 83 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D25/25 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D20/20 | Chương 5-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D25 | Chương 5-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D20 | Chương 5-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa D25/20 | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương 5-HSMT | 210 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương 5-HSMT | 210 | m |
| 22 | Lắp ống nhựa D32 | Chương 5-HSMT | 210 | m |
| F | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ rack 550x550x500 | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat-5e | Chương 5-HSMT | 400 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat5e | Chương 5-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Chương 5-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45 | Chương 5-HSMT | 16 | sợi |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D32 | Chương 5-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 | Chương 5-HSMT | 420 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối D32 | Chương 5-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối D20 | Chương 5-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút góc D32 | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút góc D20 | Chương 5-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Đinh vít | Chương 5-HSMT | 2 | kg |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5) | Chương 5-HSMT | 96 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5) | Chương 5-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương 5-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D16 | Chương 5-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D16 | Chương 5-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D16 | Chương 5-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Phụ kiện (đinh vít, băng keo) | Chương 5-HSMT | 1 | kg |
| H | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt camera | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu ghi 4 kênh | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương 5-HSMT | 50 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat-6e | Chương 5-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D16 | Chương 5-HSMT | 50 | m |
| I | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương 5-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D16 | Chương 5-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D16 | Chương 5-HSMT | 3 | cái |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hòa treo tường 9000BTU | Chương 5-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Cung cấp máy điều hòa treo tường 12000BTU | Chương 5-HSMT | 7 | máy |
| 3 | Cung cấp máy điều hòa treo tường 18000BTU | Chương 5-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Cung cấp máy điều hòa âm trần 18000BTU | Chương 5-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt switch 24 port 10/100/1000Mbps | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt patch Panel 24 Port Cat5e Commscope | Chương 5-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ phát sóng WiFi | Chương 5-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp camera hồng ngoại 2MP | Chương 5-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp đầu ghi hình 4 kênh | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS 2000VA | 1 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ổ cứng ghi dữ liệu 1TB | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC sang 24VDC | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt micro | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt loa thông báo treo tường | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt amply | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây âm thanh 10m | 1 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cân laze | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi