Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Khu xạ trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242979-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Khu xạ trị
Số hiệu KHLCNT 20211241899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:56:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,686,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Khu xạ trị
Đầu tư cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị y tế tuyến tỉnh, Hạng mục: Trung tâm thần kinh và hệ thống thiết bị xạ trị (Hợp phần xây dựng)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Delta-Vina Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Việt Tín, số 93, đường Nguyễn Trãi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Việt Tín, số 93, đường Nguyễn Trãi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU XẠ TRỊ
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5-HSMT18,695100m3
2Đào đất móng vĩa, đất cấp IIIChương 5-HSMT0,065m3
3Đầm chặt nềnChương 5-HSMT2ca
4Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-HSMT8,87100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5-HSMT28,17m3
6Xây gạch 5x10x20, xây ván khuôn móng, chiều dày Chương 5-HSMT13,067m3
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5-HSMT25,014m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5-HSMT75,5m3
9Ván khuôn móng cộtChương 5-HSMT0,564100m2
10Ván khuôn móng dàiChương 5-HSMT0,093100m2
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương 5-HSMT2,578m3
12Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương 5-HSMT2,41m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5-HSMT0,543100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương 5-HSMT20,279m3
15Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5-HSMT19,048m3
16Ván khuôn móng dàiChương 5-HSMT3,721100m2
17Đục cột cũ để hàn neo thép MVChương 5-HSMT0,002m3
18Rãi nilon bản bậc cấpChương 5-HSMT0,056100m2
19Bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250Chương 5-HSMT0,777m3
20Ván khuôn gờ bản bậc cấpChương 5-HSMT0,005100m2
21Bê tông lót nền, sạn ngang, mác 100Chương 5-HSMT7,462m3
22Bê tông móng bè, chiều rộng móng >250 cm, mác 350Chương 5-HSMT155,279m3
23Ván khuôn móng bèChương 5-HSMT0,561100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,066tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT3,545tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đ­ường kính Chương 5-HSMT14,18tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đ­ường kính >18mmChương 5-HSMT0,286tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,059tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đ­ường kính Chương 5-HSMT0,779tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,472tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,034tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đ­ường kính Chương 5-HSMT2,353tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đ­ường kính >18mmChương 5-HSMT1,082tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép bản thang, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,022tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép bản thang, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,069tấn
36Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-HSMT8,066100m3
37Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-HSMT3,409100m3
38Vận chuyển đấtChương 5-HSMT60,73510m3/km
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-HSMT0,269100m3
40Bê tông nền, sạn ngang, mác 100Chương 5-HSMT49,529m3
41Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5-HSMT8,58m3
42Bê tông cột, tiết diện cột Chương 5-HSMT7,19m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5-HSMT1,245100m2
44Ván khuôn cột trònChương 5-HSMT0,025100m2
45Đục cột để hàn neo thép dầm, giằngChương 5-HSMT0,004m3
46Bê tông dầm, mác 250Chương 5-HSMT25,464m3
47Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5-HSMT2,111m3
48Ván khuôn dầmChương 5-HSMT2,567100m2
49Ván khuôn giằngChương 5-HSMT0,422100m2
50Bê tông sàn, mác 250Chương 5-HSMT52,361m3
51Ván khuôn sànChương 5-HSMT4,48100m2
52Bê tông t­ường, chiều dày >45cm, chiều cao Chương 5-HSMT310,656m3
53Bê tông t­ường thẳng, dày Chương 5-HSMT2,356m3
54Ván khuôn t­ườngChương 5-HSMT3,943100m2
55Bê tông sàn, mác 350Chương 5-HSMT209,225m3
56Ván khuôn sànChương 5-HSMT1,521100m2
57Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5-HSMT5,048m3
58Ván khuôn lanh tôChương 5-HSMT0,63100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,23tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,057tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đ­ường kính Chương 5-HSMT1,215tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,606tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,268tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đ­ường kính Chương 5-HSMT0,512tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đ­ường kính >18mmChương 5-HSMT4,965tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT3,431tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT3,18tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đ­ường kính Chương 5-HSMT6,734tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,33tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT4,301tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đ­ường kính Chương 5-HSMT10,714tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,144tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,422tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đ­ường kính Chương 5-HSMT0,087tấn
75Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây t­ường ngoài, t­ường cao Chương 5-HSMT29,432m3
76Xây gạch 5x10x20, xây t­ường ngoài, chiều dày Chương 5-HSMT10,227m3
77Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây t­ường trong, tường cao Chương 5-HSMT65,463m3
78Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường trong, chiều dày Chương 5-HSMT4,05m3
79Xây t­ường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày Chương 5-HSMT8,982m3
80Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT0,522m3
81Xây t­ường hoa gió 200x200, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT2,64m2
82Xây t­ường gạch bánh ú 200x200, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT2,4m2
83Xây t­ường bằng gạch barit 4x10x20, vữa bột barit cản xạChương 5-HSMT16,698m3
84Trát t­ường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương 5-HSMT316,929m2
85Trát chân t­ường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương 5-HSMT0,335m2
86Tạo âm mạch vữaChương 5-HSMT17,32m2
87Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT278,896m2
88Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT242,88m2
89Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT66,029m2
90Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Chương 5-HSMT139,389m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT288,279m2
92Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5-HSMT57,946m2
93Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT33,864m2
94Trát gờ giọt n­ớc, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5-HSMT52,47m
95Trát gờ chỉ 160x60, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5-HSMT104,67m
96Trát gờ chỉ 40x30, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5-HSMT14,8m
97Đập chỉ tròn D20Chương 5-HSMT54,07m
98Đắp vữa dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương 5-HSMT22,925m2
99Đập chỉ mảnhChương 5-HSMT154,4m
100Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5-HSMT46,4m
101Đắp viền cửa 80x15Chương 5-HSMT4,128m2
102Trát gờ chỉ 80x40, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5-HSMT7,77m
103Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạChương 5-HSMT9,552m2
104Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạChương 5-HSMT4,776m2
105Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạChương 5-HSMT27,705m2
106Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạChương 5-HSMT13,853m2
107Dán l­ới mắt cáoChương 5-HSMT37,257m2
108Láng nền bằng vữa bột barit cản xạ, dày 5cmChương 5-HSMT91,04m2
109Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoàiChương 5-HSMT317,264m2
110Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa ngoài nhàChương 5-HSMT220,921m2
111Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trongChương 5-HSMT521,776m2
112Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa trong nhàChương 5-HSMT396,826m2
113Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủChương 5-HSMT538,185m2
114Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủChương 5-HSMT918,602m2
115Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủChương 5-HSMT7,68m2
116Lát gạch nền, gạch granite 600x600 bóng mờChương 5-HSMT481,107m2
117Công tác ốp gạch 300x600 men bóngChương 5-HSMT445,556m2
118Công tác ốp gạch 300x600 men bóngChương 5-HSMT72,495m2
119Công tác ốp gạch viền t­ường 100x600Chương 5-HSMT2,66m2
120Lát gạch nền, gạch 300x300 chống trơnChương 5-HSMT28,18m2
121Công tác ốp gạch 300x600 men bóngChương 5-HSMT159,888m2
122Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT76,832m2
123Lát đá granít tự nhiên màu đenChương 5-HSMT0,575m2
124Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cấpChương 5-HSMT7,05m2
125Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cấpChương 5-HSMT6,58m2
126Láng granitô đ­ường dốcChương 5-HSMT48,152m2
127Công tác ốp đá rốiChương 5-HSMT42,499m2
128Công tác ốp đá tẩy 100x200Chương 5-HSMT19,002m2
129Công tác ốp gạch Hạ Long 60x240Chương 5-HSMT132,522m2
130Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Chương 5-HSMT52,85m
131Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4Chương 5-HSMT12,28m
132Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Chương 5-HSMT669,28m
133Khoan lỗ D10Chương 5-HSMT14lỗ
134Vít liên kết 10x24x22Chương 5-HSMT14cái
135Khoan lỗ D14Chương 5-HSMT8lỗ
136Bu lông 5.6 M10x120Chương 5-HSMT8cái
137Bách thép 70x3Chương 5-HSMT6,462kg
138Gia công vì kèo thépChương 5-HSMT0,128tấn
139Lắp dựng vì kèo thépChương 5-HSMT0,128tấn
140Gia công xà gồ thépChương 5-HSMT1,715tấn
141Lắp dựng xà gồ thépChương 5-HSMT1,715tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 n­ớc lót, 1 n­ớc phủChương 5-HSMT172,654m2
143Lợp mái tôn dày 0,42lyChương 5-HSMT5,668100m2
144Lợp mái tôn dày 0,42ly APUChương 5-HSMT0,876100m2
145Lợp mái tôn lấy sáng dày 3lyChương 5-HSMT0,156100m2
146Ke chống bãoChương 5-HSMT2.531,6cái
147Chèn keo silicolChương 5-HSMT29,6m
148Tôn úp mặt ngoài dày 0,42lyChương 5-HSMT0,031100m2
149Nẹp nhôm V30x30Chương 5-HSMT4,8m
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 n­ớc lót, 1 n­ớc phủChương 5-HSMT3,12m2
151Máng xối inox 304 dày 1ly L=1020Chương 5-HSMT44,32m
152Đai máng xuối L=1000Chương 5-HSMT30cái
153Nhôm hộp 25x76x0,7 màu vân gỗChương 5-HSMT1.103,2m
154Gia công hệ lam nhômChương 5-HSMT0,421tấn
155Cung cấp, lắp đặt hệ lam nhômChương 5-HSMT0,421tấn
156Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấmChương 5-HSMT158,92m2
157Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D42-5BarChương 5-HSMT0,05100m
158Trần nhựa thảChương 5-HSMT119,732m2
159Đóng trần chìm tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm, hệ khung AlphaChương 5-HSMT6,25m2
160Cửa đi 2 cánh mở quay, kính c­ường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)Chương 5-HSMT13,44m2
161Cửa đi 2 cánh mở quay, d­ới pano nhôm trên kính c­ường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)Chương 5-HSMT20,16m2
162Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương 5-HSMT18,06m2
163Cửa sổ 2 cánh mở tr­ợt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Chương 5-HSMT29,64m2
164Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính c­ường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: Bản lề A350, khóa đa điểm)Chương 5-HSMT1,65m2
165Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa, bao gồm phụ kiện loại 1: khóa tay cài)Chương 5-HSMT0,3m2
166Vách kính cố định, kính c­ường lực dày 10ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)Chương 5-HSMT4,676m2
167Vách kính cố định, kính c­ường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)Chương 5-HSMT16,74m2
168Cửa đi inox mở quay bọc chì dày 2mmChương 5-HSMT1,935m2
169Cửa đi inox mở tr­ợt, bọc chì dày 3mm, phụ kiện ray treo nhôm chính hãn FalkeChương 5-HSMT4,2m2
170Kính chì 800x1200x15Chương 5-HSMT1tấm
171Khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mmChương 5-HSMT4,4m
172Chì láChương 5-HSMT28,34kg
173Inox SUS 304 15x15x1Chương 5-HSMT139,318kg
174Gia công hoa inox cửaChương 5-HSMT0,139tấn
175Lắp dựng hoa inoxChương 5-HSMT29,94m2
176Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiênChương 5-HSMT19,265m2
177Tay vịn inox 304 750x750Chương 5-HSMT4cái
178Tay vịn inox 304 400x400Chương 5-HSMT4cái
179Biển chỉ dẫn vệ sinhChương 5-HSMT2cái
180Gia công tạy vịn gỗ KiềnChương 5-HSMT0,531m3
181Khoan lỗ D10Chương 5-HSMT210lỗ
182Tắc kê nhựa + vít liên kếtChương 5-HSMT210cái
183Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 n­ớc lót, 1 n­ớc phủChương 5-HSMT46,575m2
184Lắp dựng tay vịn gỗChương 5-HSMT103,5m
185Inox các loại SUS 304Chương 5-HSMT172,481kg
186Gia công lan can inoxChương 5-HSMT0,172tấn
187Lắp dựng lan can inoxChương 5-HSMT27,243m2
188Nắp chụp inox D76Chương 5-HSMT17cái
189Nắp chụp inox D42Chương 5-HSMT4cái
190Inox các loại SUS 304Chương 5-HSMT24,322kg
191Gia công khung đan inoxChương 5-HSMT0,024tấn
192Lắp dựng khung đan inoxChương 5-HSMT1,047m2
193Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200-10BarChương 5-HSMT0,016100m
194Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D200Chương 5-HSMT1cái
195Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110-10BarChương 5-HSMT0,016100m
196Chèn xốp khe co giãnChương 5-HSMT25,128m2
197Nẹp nhôm khe co giãnChương 5-HSMT54,47m
198Đất mùn trồng câyChương 5-HSMT10,349m3
199Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiChương 5-HSMT3,65100m2
200Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trongChương 5-HSMT6,634100m2
201Rải bạt nilonChương 5-HSMT4,23100m2
202Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5-HSMT42,3m3
203Cắt sân chống nứtChương 5-HSMT1,72100m
C HỆ THỐNG N­ỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarChương 5-HSMT0,5100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarChương 5-HSMT0,26100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarChương 5-HSMT0,16100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20BarChương 5-HSMT0,08100m
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Chương 5-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương 5-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Chương 5-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Chương 5-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương 5-HSMT5cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương 5-HSMT7cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RNChương 5-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương 5-HSMT7cái
13Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương 5-HSMT3cái
14Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương 5-HSMT24cái
15Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20 RNChương 5-HSMT13cái
16Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20 RTChương 5-HSMT11cái
17Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương 5-HSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương 5-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt khâu nối nhựa PPR D50 RNChương 5-HSMT5cái
20Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương 5-HSMT12cái
21Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa PPR D25Chương 5-HSMT7cái
22Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa PPR D20Chương 5-HSMT4cái
23Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D50Chương 5-HSMT1cái
24Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR D32Chương 5-HSMT1cái
25Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương 5-HSMT3cái
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5BarChương 5-HSMT0,75100m
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5BarChương 5-HSMT0,36100m
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5BarChương 5-HSMT0,08100m
29Cung cấp, lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Chương 5-HSMT4cái
30Cung cấp, lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Chương 5-HSMT10cái
31Cung cấp, lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Chương 5-HSMT5cái
32Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Chương 5-HSMT3cái
33Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Chương 5-HSMT1cái
34Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Chương 5-HSMT4cái
35Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Chương 5-HSMT11cái
36Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương 5-HSMT6cái
37Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương 5-HSMT24cái
38Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D34Chương 5-HSMT27cái
39Cung cấp, lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Chương 5-HSMT9cái
40Cung cấp, lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110Chương 5-HSMT1cái
41Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Chương 5-HSMT6cái
42Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Chương 5-HSMT5cái
43Cung cấp, lắp đặt măng song nhựa uPVC D34Chương 5-HSMT2cái
44Cung cấp, lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60Chương 5-HSMT6cái
45Cung cấp, lắp đặt phễu thu inoxChương 5-HSMT6cái
46Đục hố ga nhà ung b­ớu để đi ống D110Chương 5-HSMT1lỗ
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5BarChương 5-HSMT0,95100m
48Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương 5-HSMT4cái
49Cung cấp, lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90Chương 5-HSMT3cái
50Cầu chắn rác inox D125Chương 5-HSMT4cái
51Đai giữ ống D90Chương 5-HSMT12cái
52Cung cấp, lắp đặt lavabo treo t­ường chân lữngChương 5-HSMT6cái
53Cung cấp, lắp đặt g­ơng soiChương 5-HSMT6cái
54Cung cấp, lắp đặt tiểu namChương 5-HSMT3cái
55Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt nắm đóng êmChương 5-HSMT6cái
56Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5-HSMT6cái
57Cung cấp, lắp đặt vòi xịtChương 5-HSMT6cái
58Cung cấp, lắp đặt sen tắm nóng lạnhChương 5-HSMT2cái
59Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15LChương 5-HSMT2cái
60Cung cấp, lắp đặt giá treo khănChương 5-HSMT4cái
61Cung cấp, lắp đặt máy sấy tayChương 5-HSMT2cái
62Đào bể tự hoại, chiều rộng Chương 5-HSMT0,222100m3
63Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Chương 5-HSMT0,984m3
64Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương 5-HSMT1,968m3
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương 5-HSMT0,039100m2
66Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương 5-HSMT0,132m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn dầmChương 5-HSMT0,016100m2
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5-HSMT0,858m3
69Ván khuôn tấm đanChương 5-HSMT0,045100m2
70Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,07tấn
71Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,002tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đ­ường kính Chương 5-HSMT0,014tấn
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,014tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,056tấn
75Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuChương 5-HSMT12cái
76Xây t­ường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT0,21m3
77Xây t­ường bờ lô 12x20x30, tường dày Chương 5-HSMT4,315m3
78Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương 5-HSMT52,128m2
79Quét n­ớc ximăng 2 n­ớcChương 5-HSMT26,064m2
80Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5-HSMT5,808m2
81Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT8,58m2
82Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5BarChương 5-HSMT0,01100m
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5-HSMT0,042100m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5-HSMT0,005100m3
85Đắp cát nền móng công trìnhChương 5-HSMT0,035m3
86Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương 5-HSMT0,096m3
87Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương 5-HSMT0,005100m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5-HSMT0,025m3
89Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương 5-HSMT0,002100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,003tấn
91Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương 5-HSMT1cái
92Xây t­ường bờ lô 12x20x30, tường dày 12cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT0,125m3
93Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT0,632m2
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5-HSMT0,002100m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5-HSMT0,032100m3
96Đắp cát nền móng công trìnhChương 5-HSMT0,196m3
97Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương 5-HSMT0,294m3
98Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương 5-HSMT0,014100m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5-HSMT0,054m3
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đ­ường kính (6-8)mmChương 5-HSMT0,003tấn
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đ­ường kính 10mmChương 5-HSMT0,007tấn
102Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương 5-HSMT2cái
103Thép hìnhChương 5-HSMT52,82kg
104Gia công khung baoChương 5-HSMT0,053tấn
105Lắp dựng khung baoChương 5-HSMT0,053tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủChương 5-HSMT2,476m2
107Xây t­ường bờ lô 12x20x30, tường dày Chương 5-HSMT0,859m3
108Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5-HSMT3,356m2
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5-HSMT0,011100m3
110Cắt ống BLTD DN300Chương 5-HSMT2,198m
111Phá dỡ bê tông cống BTLT DN300Chương 5-HSMT0,1m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40WChương 5-HSMT24bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 20WChương 5-HSMT5bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần led D225/18WChương 5-HSMT27bộ
4Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xaChương 5-HSMT11cái
5Cung cấp, lắp đặt quạt treo t­ường điều khiển từ xaChương 5-HSMT5cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm t­ườngChương 5-HSMT50cái
7Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn t­ường 250x250, lá gió tự mở, có màn cheChương 5-HSMT17cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương 5-HSMT5cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương 5-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiềuChương 5-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt bảng điện chứa 2-4 ModuleChương 5-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt tủ điện 450x350x200Chương 5-HSMT2cái
13Cung cấp, lắp đặt tủ điện 500x500x210Chương 5-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x95mm2Chương 5-HSMT230m
15Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Chương 5-HSMT230m
16Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Chương 5-HSMT230m
17Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV (3x50+1x35)mm2Chương 5-HSMT42m
18Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Chương 5-HSMT300m
19Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương 5-HSMT170m
20Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Chương 5-HSMT580m
21Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x50mm2Chương 5-HSMT42m
22Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Chương 5-HSMT300m
23Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Chương 5-HSMT170m
24Cung cấp, lắp đặt aptomat 500A-380VChương 5-HSMT2cái
25Cung cấp, lắp đặt aptomat 250A-380VChương 5-HSMT4cái
26Cung cấp, lắp đặt aptomat 200A-380VChương 5-HSMT2cái
27Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-220VChương 5-HSMT3cái
28Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-220VChương 5-HSMT7cái
29Cung cấp, lắp đặt aptomat 16A-220VChương 5-HSMT28cái
30Cung cấp, lắp đặt aptomat 6A-220VChương 5-HSMT13cái
31Cung cấp, lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm)Chương 5-HSMT75cái
32Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nốiChương 5-HSMT12cái
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20Chương 5-HSMT520m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D25Chương 5-HSMT300m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương 5-HSMT482m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Chương 5-HSMT220m
37Bọt màu chỉ thị phaChương 5-HSMT16cái
38Đầu cos đồng M70Chương 5-HSMT8cái
39Đầu cos đồng M50Chương 5-HSMT32cái
40Xếp gạch 50x100x200Chương 5-HSMT2.200viên
41Đào đất đặt ống máy đào 0,4 m3, đất cấp IIIChương 5-HSMT0,704100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-HSMT0,539100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-HSMT0,143100m3
44Đóng cọc đồng D16 L=2400Chương 5-HSMT4cái
45Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M70Chương 5-HSMT13m
46Dây liên kết đồng trần M70Chương 5-HSMT42m
47Mối hàn hóa nhiệtChương 5-HSMT5vị trí
48Kẹp cáp đồngChương 5-HSMT4cái
49Đầu cos đồng M50Chương 5-HSMT4cái
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt điều hòa treo t­ườngChương 5-HSMT13cái
2Lắp đặt điều hòa âm trầnChương 5-HSMT3cái
3Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6,35Chương 5-HSMT0,52100m
4Cung cấp, lắp đặt ống đồng, D12,7Chương 5-HSMT0,24100m
5Cung cấp, lắp đặt ống đồng D15,88Chương 5-HSMT0,28100m
6Cung cấp, lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35Chương 5-HSMT0,52100m
7Cung cấp, lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7Chương 5-HSMT0,24100m
8Cung cấp, lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D15,88Chương 5-HSMT0,28100m
9Giá treo dàn nóngChương 5-HSMT16bộ
10Cung cấp, lắp đặt cút đồng D6,35Chương 5-HSMT32cái
11Cung cấp, lắp đặt cút đồng D12,7Chương 5-HSMT20cái
12Cung cấp, lắp đặt cút đồng D15,88Chương 5-HSMT12cái
13Lắp ống nhựa PVC D25 thoát n­ớc ng­ngChương 5-HSMT78m
14Lắp ống nhựa PVC D20 thoát n­ớc ng­ngChương 5-HSMT83m
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D25/25Chương 5-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D20/20Chương 5-HSMT11cái
17Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D25Chương 5-HSMT6cái
18Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D20Chương 5-HSMT24cái
19Cung cấp, lắp đặt côn nhựa D25/20Chương 5-HSMT3cái
20Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương 5-HSMT210m
21Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Chương 5-HSMT210m
22Lắp ống nhựa D32Chương 5-HSMT210m
F HỆ THỐNG MẠNG
1Cung cấp, lắp đặt tủ rack 550x550x500Chương 5-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat-5eChương 5-HSMT400m
3Connector RJ45 cat5eChương 5-HSMT38cái
4Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)Chương 5-HSMT16cái
5Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45Chương 5-HSMT16sợi
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D32Chương 5-HSMT40m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20Chương 5-HSMT420m
8Cung cấp, lắp đặt khớp nối D32Chương 5-HSMT7cái
9Cung cấp, lắp đặt khớp nối D20Chương 5-HSMT70cái
10Cung cấp, lắp đặt cút góc D32Chương 5-HSMT5cái
11Cung cấp, lắp đặt cút góc D20Chương 5-HSMT24cái
12Đinh vítChương 5-HSMT2kg
G HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5)Chương 5-HSMT96m
2Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5)Chương 5-HSMT40m
3Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiChương 5-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương 5-HSMT5cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D16Chương 5-HSMT50m
6Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D16Chương 5-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D16Chương 5-HSMT8cái
8Phụ kiện (đinh vít, băng keo)Chương 5-HSMT1kg
H HỆ THỐNG CAMERA
1Cung cấp, lắp đặt cameraChương 5-HSMT2cái
2Cung cấp, lắp đặt đầu ghi 4 kênhChương 5-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2Chương 5-HSMT50m
4Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat-6eChương 5-HSMT50m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D16Chương 5-HSMT50m
I HỆ THỐNG ÂM THANH
1Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Chương 5-HSMT10m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D16Chương 5-HSMT10m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D16Chương 5-HSMT3cái
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cung cấp máy điều hòa treo tường 9000BTUChương 5-HSMT3máy
2Cung cấp máy điều hòa treo tường 12000BTUChương 5-HSMT7máy
3Cung cấp máy điều hòa treo tường 18000BTUChương 5-HSMT3máy
4Cung cấp máy điều hòa âm trần 18000BTUChương 5-HSMT3máy
5Cung cấp, lắp đặt switch 24 port 10/100/1000MbpsChương 5-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt patch Panel 24 Port Cat5e CommscopeChương 5-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt bộ phát sóng WiFiChương 5-HSMT2bộ
8Cung cấp camera hồng ngoại 2MPChương 5-HSMT2cái
9Cung cấp đầu ghi hình 4 kênh1cái
10Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS 2000VA1cái
11Cung cấp, lắp đặt ổ cứng ghi dữ liệu 1TB1cái
12Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC sang 24VDC2cái
13Cung cấp, lắp đặt micro1cái
14Cung cấp, lắp đặt loa thông báo treo t­ường1cái
15Cung cấp, lắp đặt amply2cái
16Cung cấp, lắp đặt dây âm thanh 10m1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).85
2 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cân laze (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->