Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:51:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,577,946,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136691966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.304.562.508 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.913.687.524 đồng. Trong đó X= N x V = 03 x 5.304.562.508 = 15.913.687.524 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 5.304.562.508 VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh có yêu cầu chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.304.562.508 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.913.687.524 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng)+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp và giá trị xây lắp công trình kê khai kinh nghiệm.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện (Cơ điện hoặc Điện – Điện khí hóa hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện công nghiệp – Dân dụng).- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+ Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động đối với kỹ sư xây dựng.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp và giá trị xây lắp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Lưu ý: 01 Máy cắt uốn thép quy đổi = 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài - công suất: ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ôtô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng thêm 09 phòng học Trường Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp A 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Trường hợp chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu mà không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Thị Xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
Điện thoại: 0274.3656.084 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Thị Xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính Kế Hoạch Thị Xã Tân Uyên, Địa chỉ: Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6899 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,004 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9293 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2333 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1427 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4578 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,5597 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4454 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,675 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,328 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,809 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1782 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9783 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0834 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5405 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,6055 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4361 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4186 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2137 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0257 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5955 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,191 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,849 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0878 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5427 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0596 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,161 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5851 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9379 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | tấn |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,945 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9849 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép râu, bổ trụ, neo xà gồ, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0983 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6526 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,231 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,231 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 670,551 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,021 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,041 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2905 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,63 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,625 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | m3 |
| 52 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,55 | m2 |
| 53 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,95 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,368 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,85 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,85 | m2 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6006 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,002 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,002 | m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,74 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.005,68 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.176,26 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,679 | m2 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,888 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,72 | m2 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,018 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,6 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 979,44 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.181,94 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.554,719 | m2 |
| 71 | Sơn tường bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 896,52 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.580,959 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.732,5 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,9 | m |
| 75 | Kẻ joint rộng 20, sâu 10 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,4 | m |
| 76 | Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,9 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,21 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 979,44 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 944,205 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,19 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,68 | m2 |
| 82 | Lát sàn gạch bọng 150x200x400 cách âm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,76 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,085 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2714 | m3 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,796 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,796 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 5ly (bao gồm tay nắm, bản lề, khoen móc khoá) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5ly (bao gồm tay nắm, bản lề, khoen móc khoá) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,36 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ trượt 2 cánh, 4 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 5ly (bao gồm khoá cách âm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,96 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5ly (bao gồm khoá cách âm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 95 | Sản xuất khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 96 | Cung cấp chốt cài cửa đi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,88 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 99 | Sản xuất khung sắt hình bảo vệ cửa sổ (đố gắn sát khuôn bao cửa: sắt la bản rộng 50mm dày 5mm; đố chính: sắt hộp 20*40*1.2ly; đố phụ: sắt la bản rộng 30mm dày 4ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,96 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,96 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,92 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can cầu thang inox SUS 304: tay vịn d60x1.4y; thanh đứng lớn inox 304 vuông 38x38x1.2ly; thanh đứng nhỏ 25x25x1.2ly a=100; thanh ngang 38x38x1.2ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,194 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang inox SUS 304 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,194 | m2 |
| 104 | Cung cấp; lắp dựng tay vịn cầu thang;lan can inox SUS 304 D60x1.4ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,594 | m |
| 105 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7207 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,717 | 100m2 |
| 107 | Đào móng chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8281 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,81 | m3 |
| 109 | Bê tông móng rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 110 | nối UPVC42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 111 | vật tư phụ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DB (WxHxD) 400x600x200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P-25A, 15kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | MCB 2P-20A, 4,5kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A, 4,5kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | MCB 2P-25A, 4,5kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường MCB phòng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ (Dùng cho máy bơm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x20w | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn có vòm phản quang, 1x20w (Chiếu bảng) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo treo tường 45W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 4 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1x4,0mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.320 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 638 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp Box âm tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối PVC 150x150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp phân dây điện ngã 3 D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp phân dây điện ngã 1,2,3,4 PVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 189 | hộp |
| 32 | phụ kiện ống, hộp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 36 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Hóa chất ram | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | kg |
| 38 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16, cao 1,8m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, dài 2,4m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 41 | Lắp đặt cáp dẫn sét 50mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 44 | cung cấp hộp đo điện trở | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Thi công giếng khoan 30m để tiếp địa chống sét | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 49 | keo dán ống pvc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 50 | Lắp đặt Lavabo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt máng xối tiểu nam Inox 304 (KT: 250x300x250) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa xả nước | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Giảm uPVC 90/60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa uPVC D34/27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC D42/27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa D27/21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt co ren trong nhựa D27/21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê cầu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa D49 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D49/34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi xã nước gắn tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cống thấm BTCT L=1m, D1000 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn cống |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Thi công giếng khoan + máy bơm 2hp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy bơm 2HP (giếng lên bồn) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 106 | Lắp đặt ty treo ống D12, cùm ống | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | băng keo lụa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 108 | keo dán ống | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 109 | vật tư phụ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | lô |
| 110 | Đào đất hầm tự hoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8698 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3548 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 113 | Bê tông nền hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7912 | m3 |
| 115 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,976 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,84 | m2 |
| 119 | Cung cấp đá 4x6 ngăn lọc hầm tự hoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 120 | Cung cấp cát vàng ngăn lọc hầm tự hoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 121 | Cung cấp sỏi to ngăn lọc hầm tự hoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 122 | Cung cấp sỏi nhỏ ngăn lọc hầm tự hoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 123 | Cung cấp than củi ngăn lọc hầm tự hoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường hầm tự hoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,48 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn nền sân | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9034 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,3238 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,2272 | m3 |
| 4 | xoa thô mặt nền bê tông bằng máy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.190,34 | m2 |
| 5 | Cắt ron rộng 2m x 2m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 940,3 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2224 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,065 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0784 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4857 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2212 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,53 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6765 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 916,777 | 10m3/km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.915,303 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,5574 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,1425 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136691966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.304.562.508 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.913.687.524 đồng. Trong đó X= N x V = 03 x 5.304.562.508 = 15.913.687.524 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 5.304.562.508 VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh có yêu cầu chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.304.562.508 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.913.687.524 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng)+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ giám sát (nếu có)+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp và giá trị xây lắp công trình kê khai kinh nghiệm.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 7 | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện (Cơ điện hoặc Điện – Điện khí hóa hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện công nghiệp – Dân dụng).- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+ Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: kết cấu móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bằng BTCT, có hạng mục lắp đặt vì kèo, cầu phong, li tô bằng sắt, mái lợp ngói, có hệ thống điện chiếu sáng và chống sét, hệ thống thoát nước mái.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động đối với kỹ sư xây dựng.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp và giá trị xây lắp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Lưu ý: 01 Máy cắt uốn thép quy đổi = 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0,62 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 7 | Máy mài - công suất: ≥1 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 12 | Máy đào ≥0,4m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 14 | Máy san ≥110CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 16 | Cần trục ôtô ≥10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 17 | Vận thăng ≥0,8T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 t | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: máy bơm bê tông, máy về trắc đạc, máy đào, máy lu, máy san, xe ô tô, cần cẩu, cần trục, máy vận thăng, xe nâng phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn hoạt động an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT- BLĐTBXH. Thiết bị, xe máy phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng: giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi